Biểu diễn dữ liệu - Pdf 54

NH
NH


P MÔN TIN H
P MÔN TIN H


C
C
Chương 3
BIỂU DIỄN DỮ LIỆU
2
Nội dung chương 3
I. Khái niệm về biểu diễn dữ liệu
II. Biểu diễn số nguyên
III.Biểu diễn số thực
IV.Biểu diễn ký tự
V. Dữ liệu âm thanh, hình ảnh
3
I. Khái niệm về biểu diễn dữ liệu
1. Dữ liệu trên máy tính
2. Hệ ñếm theo vị trí
3. Các hệ ñếm thông dụng
4. Chuyển ñổi giữa các hệ ñếm
4
1. Dữ liệu trên máy tính
 Máy tính là thiết bị ña phương tiện
(multimedia device)
 Máy tính lưu trữ, xử lý, hiển thị các dạng
dữ liệu:

= 4 x 10 = 40
+ 2 x 10º = 2 x 1 = 2
= 642
10
(642 trong hệ ñếm 10)
Hệ ñếm
cơ số 10
Số mũ thể hiện
vị trí của chữ số
8
Biểu thức tổng quát hệ ñếm theo vị trí
d
n-1
* R
n-1
+ d
n-2
* R
n-2
+ ... + d
1
* R
1
+ d
0
X
=
d
n-1
d

10
10
3. Các hệ ñếm thông dụng
 Hệ thập phân (decimal) dùng 10 chữ số:
• 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
 Hệ nhị phân (binary) dùng 2 chữ số:
• 0, 1
 Hệ bát phân (octal) dùng 8 chữ số:
• 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
 Hệ thập lục phân (hexadecimal) dùng 16
chữ số:
• 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F
11
Một số giá trị cần nhớ
771117
661106
551015
441004
33113
22102
1111
0000
HexOctBinDec
F17111115
E16111014
D15110113
C14110012
B13101111
A12101010
91110019

9
2562
8
1282
7
642
6
Dec
13
4. Chuyển ñổi giữa các hệ ñếm
 Chuyển từ hệ 2, hệ 8, hệ 16 sang hệ 10
 Chuyển ñổi giữa hệ 2 và hệ 8
 Chuyển ñổi giữa hệ 2 và hệ 16
 Chuyển từ hệ 10 sang hệ 2
 Chuyển từ hệ 10 sang hệ ñếm cơ số K
14
Chuyển từ hệ 2, hệ 8, hệ 16 sang hệ 10
 Dùng ñịnh nghĩa hệ ñếm theo vị trí
 Ví dụ
• 10101
2
= 2
4
+ 2
2
+ 1 = 21
10
• 345
8
= 3*8

16
• 175
16
= 0001 0111 0101 = 101110101
2
17
Chuyển từ hệ 10 sang hệ 2
Hai phương pháp thông dụng:
 Phân tích thành tổng các lũy thừa của 2
 Thực hiện các phép chia cho 2
18
Phân tích thành tổng các lũy thừa của 2
 Ví dụ: 45
10
 ?
2
 45 = 32 + 8 + 4 + 1
= 2
5
+ 2
3
+ 2
2
+ 2
0
= 101101
2
19
Thực hiện các phép chia cho 2
 Ví dụ: 45

3
22
Bài tập 1
 ðổi các số thập phân sau ñây sang hệ 2,
hệ 8, hệ 16:
• 50, 129, 200, 257, 300
 ðổi các số thập phân sau sang hệ 3, hệ 7:
• 50, 150
23
II. Biểu diễn số nguyên
1. Các khái niệm
2. Số nguyên không dấu
3. Số nguyên có dấu
24
1. Các khái niệm
 Giá trị X ñược biểu diễn trên n bit
• X: giá trị cần biểu diễn
• n: kích thước biểu diễn
• Với n bit chỉ biểu diễn ñược các giá trị X
trong một khoảng biểu diễn
 Số nguyên không dấu (unsigned integer)
 Số nguyên có dấu (signed integer)
25
2. Số nguyên không dấu
 Dùng biểu diễn nhị phân của giá trị X
 Ví dụ:
• X = 10
10
, n = 4  X = 1010
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status