CẤU TRÚC MÁY TÍNH
COMPUTER ARCHITECTURE
Chương 2 : Biểu diễn dữ liệu trên
máy tính
Mục tiêu bài học
Mô tả hệ thống dữ liệu số trong máy tính
Giải thích hệ đếm thập phân, hệ bát phân, và hệ thập
lục phân
Chuyển một số từ hệ đếm này sang hệ đếm khác.
Giải thích sự biểu diễn dữ liệu
Giải thích sự lưu trữ dữ liệu
Các phép toán nhị phân
Các hệ thống số
Hệ thống số La mã – các số được biểu diễn
theo kiểu tích lũy, như: I cho 1, II cho 2, III cho
3.
Hệ thống số Ả rập – giá trị các ký hiệu tùy
thuộc vào vị trí mà nó chiếm giữ, chẳng hạn hệ
số thập phân.
Hệ nhị phân dựa trên 2 cơ số, ký số gồm 0 và 1.
Trong hệ đếm này, do có cơ số là 2 nên khi chúng
ta di chuyển sang trái, giá trị của ký số sẽ tăng 2
lần so với số kế trước nó.
Như vậy các giá trị của các vị trí là:
64 32 16 8 4 2 1
Số nhị phân
0001111001010111
Ký hiệu bit
có gía trị lớn nhất
Ký hiệu bit
có giá trị bé nhất
Hệ bát phân
Hệ bát phân có cơ số là 8. Giá trị tăng từ
phải qua trái là 1, 8, 64, 512, 4096…
Giá trị thập phân của số 1204 hệ bát phân là:
1204 = (1 * 512) + (2 * 64) + (0 * 8) + (4 * 1)
= 512 + 128 + 0 + 4
= 644
Hệ bát phân
Nhị phân Bát phân
000 0
Hệ thập lục phân (Tiếp theo)
Hệ đếm thập lục phân dựa trên cơ số 16
16 ký hiệu đại diện trong đó có các ký hiệu chữ
cái là A, B, C, D, E và F
Biểu diễn hệ thập phân của số A0119 hệ thập
lục phân là:
(10 * 65536)+(0 * 4096)+(1 * 256)+
( 1 * 16) + ( 9 * 1)
= 655360 + 0 + 256 + 16 + 9
= 655641
Chuyển từ hệ nhị phân sang thập phân
<64 <32 <16 <8 <4 <2 <1
Giá trị thập phân của 110100 là:
= (1 * 32 ) + (1 * 16) + (0 * 8) +
( 1 * 4) + ( 0 * 2) + (0 * 1)
= 32 + 16 + 0 + 4 + 0 + 0
= 52
Chuyển từ hệ nhị phân sang
thập phân
Chuyển từ hệ thập phân sang hệ nhị
phân
Chia số thập phân cho cho cơ số của hệ tương
đương cần tính.
0101 5
0110 6
0111 7
1000 8
1001 9
1010 A
1011 B
1100 C
1101 D
1110 E
1111 F