thời quá khứ hoàn thành - the past perfect tense
I/ Form: (cách thành lập)
Active: s + had / hadn t + p
2
+ (o) +...........
I hadn t locked the door before I went out yesterday.
After they had come back home, they worked very hard.
Passive: o + had been / not been + p
2
+ (by s)
The house had been built by the time I got married.
They hadn t been told about the accident before they met Hung.
II/ usage: (cách sử dụng)
- Diễn tả một hành động xảy ra trớc một hành động khác ở trong quá khứ.
Vd: Last night, he phoned me after I had gone to bed. (Tối qua anh ấy gọi điện cho tôi sau
khi tôi đã đi ngủ rồi)
Hành động xảy ra sau đợc diễn tả ở thời quá khứ đơn giản (Simple past tense), tơng tự
cách chia động từ phone .
Các từ hay đợc dùng để liên kết hai hành động kiểu nêu trên là: before, after, by the
time (khi), when. Lu ý khi đặt các từ này ở đầu câu phải dùng dấu phẩy để tách hai hành
động.
Vd: By the time I arrived, Nam had gone. (Khi tôi đến thì Nam đã đi rồi)
- Diễn tả hành động trong mệnh đề phụ( IF) của câu điều kiện loại 3 (Điều kiện không
thể thực hiện đợc ở quá khứ)
Vd: If he had invited me, I would have come to the party. (Nếu nó mời tôi thì tôi đã đến dự
tiệc). Nhng vì nó chẳng mời tôi nên tôi đã không đến dự.
- Diễn tả hành động trong câu thể hiện điều ớc muốn về quá khứ (S + wish + S +
had/hadn t P
2
+ .... hoặc If only + S + had/hadn t P
2. How lovely the cat is!, they said.
2
3. ‘‘What a delicious meal!”, my father said.
4. ‘‘What big houses!”, the boy said.
5. Thu said, ‘‘How slow he is!”.
6. ‘‘How strong the players are!”, said Long.
7. ‘‘What an expensive car!”, the man said.
8. ‘‘How lucky I am!”, said Ba.
Tuesday, February 26, 2009
3