giao an Hoa 12 nang cao chuong I - Pdf 54

Ch ơng 1 Cacbonhiđrat
I. Mục tiêu của chơng
1. Về kiến thức
Biết: Cấu trúc phân tử của các hợp chất cacbonhiđrat.
Hiểu:
- Các nhóm chức chứa trong phân tử các hợp chất monosaccarit, đisaccarit và
polisaccarit tiêu biểu.
- Từ cấu tạo của các hợp chất trên, dự đoán tính chất hoá học của chúng.
- Từ các tính chất hoá học khẳng định cấu tạo của các hợp chất cacbonhiđrat.
2. Kĩ năng
- Viết CTCT của các hợp chất cacbonhiđrat.
- Viết PTHH.
- Kĩ năng quan sát, phân tích các thí nghiệm, chứng minh, so sánh, phân biệt các hợp
chất cacbonhiđrat.
- Giải các bài toán về hợp chất cacbonhiđrat.
II. Phơng pháp dạy học
- Kết hợp nhiều phơng pháp dạy học: đàm thoại, nêu vấn đề.
- Tăng cờng hệ thống câu hỏi trên lớp, phát huy tính chủ động của HS.
- Liên hệ nhiều kiến thức thực tế để tạo hứng thú cho HS.
- Khái thác tốt các mô hình trực quan, các thí nghiệm chứng minh giúp HS nắm đợc
bản chất của các hợp chất cacbonhiđrat.
Bài 1 (Tiết 2, 3) Glucozơ
I. Mục tiêu của bài học
1. Về kiến thức
- Biết cấu trúc phân tử (dạng mạch hở, mạch vòng) của glucozơ, fructozơ.
- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ.
- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhóm
chức đó để giải thích các tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ.
2. Kĩ năng
- Rèn luyện phơng pháp t duy trừu tợng khi nghiên cứu cấu trúc phân tử phức tạp (cấu tạo
vòng của glucozơ, fructozơ).

+ Phân tử Glucozơ cho phản ứng tráng bạc,
vậy trong phân tử có nhóm
-CH=O.
+ Phân tử Glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
cho
dung dịch màu xanh lam, vậy trong phân tử có
nhiều nhóm -OH ở vị trí kế nhau.
+ Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH
3
COO-,
vậy trong phân tử có 5 nhóm -OH.
Hoạt động 3
* HS nhắc lại
khái niệm đồng phân
* GV nêu các đồng phân có tính chất khác
I. Tính chất vật lí và trạng thái
thiên nhiên
SGK
II. Cấu trúc phân tử
Glucozơ có công thức phân tử là C
6
H
12
O
6
, tồn tại ở
hai dạng mạch hở và mạch vòng.
1. Dạng mạch hở
a) Các dữ kiện thực nghiệm

trong dung dịch NH
3
.
- Nêu hiện tợng, giải thích và viết PTHH.
* HS làm tơng tự với thí nghiệm glucozơ phản
ứng với Cu(OH)
2
.
* GV yêu cầu HS viết phơng trình phản ứng
khử glucozơ bằng H
2
.
Hoạt động 5
* HS viết PTHH của phản ứng giữa dung dịch
glucozơ và Cu(OH)
2
dới dạng phân tử.
* HS nghiên cứu SGK cho biết đặc điểm cấu
tạo của este đợc tạo ra từ glucozơ. Kết luận rút
ra về đặc điểm cấu tạo của glucozơ.
Hoạt động 6
Sử dụng phiếu học tập số 3
b) Nhận xét
Trong phân tử Glucozơ có nhóm -OH có thể phản
ứng với nhóm -CH=O cho các cấu tạo mạch vòng.
c) Kết luận
-OH ở C
5
cộng vào nhóm C=O tạo ra 2 dạng vòng 6
cạnh và .

O
C
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6
CH OH
2
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
OH
1
2

NO
3
CH
2
OH[CHOH]
4
CHO+
2[Ag(NH
3
)
2
]OHCH
2
OH[CHOH]
4
COONH
4
+
2Ag+3NH
3
+ H
2
O.
- Oxi hoá Glucozơ bằng Cu(OH)
2
khi đun nóng
CH
2
OH[CHOH]
4

CH
2
OH
Sobitol
2. Tính chất của ancol đa chức (poliancol)
a) Tác dụng với Cu(OH)
2
2C
6
H
11
O
6
H + Cu(OH)
2
(C
6
H
11
O
6
)
2
Cu + 2H
2
O
b) Phản ứng tạo este
Glucozơ có thể tạo ra C
6
H

- HS cho biết tính chất vật lí và trạng thái thiên
nhiên của fructozơ.
- HS cho biết tính chất hoá học đặc trng của
fructozơ. Giải thích nguyên nhân gây ra các
tính chất đó.
CH OH
2
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
OH
1
2
3
4
5
6
+ HOCH
3
HCl
CH OH


C
enzim
0
35
0
30


2C
2
H
5
OH + 2CO
2
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O

0
0

OH
3
OH
H
H
2
HOCH
2
6
5
H
4
H
H
CH OH
2
OH
OH
OH
1
2
3
-Fructozơ -Fructozơ
Tính chất tơng tự Glucozơ.
Glucozơ


OH
Fructozơ
Hoạt động

4
5
6
1
2
3
4
5
6
2
H
H
H
H
H
OH
1
2
3
4
5
6
3
3
3
3
CH OCH

HO
OH
OH
OH
CH OH
2
H
H
H
H
HO
OH
OH
O
C
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
5
6

phiếu học tập số 1
1. Để xác định CTCT của glucozơ phải tiến hành các thí nghiệm nào ?
2. Phân tích kết quả thí nghiệm để kết luận về cấu tạo của glucozơ.
phiếu học tập số 2
1. Từ thí nghiệm oxi hoá glucozơ bằng AgNO
3
trong dung dịch NH
3
.
- Nêu hiện tợng,
- Giải thích và viết PTHH.
2. - HS làm tơng tự với thí nghiệm glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
.
- Viết phơng trình phản ứng khử glucozơ bằng H
2
.
phiếu học tập số 3
1. Nghiên cứu sgk: Cho biết điểm khác nhau giữa nhóm -OH đính với nguyên tử C số 1 với
các nhóm -OH đính với các nguyên tử C khác của vòng glucozơ.
2. Nêu tính chất của metyl -glucozit.
3. Viết phơng trình phản ứng lên men glucozơ.
4. ứmg dụng của glucozơ?
phiếu học tập số 4
1. Nghiên cứu sgk cho biết đặc điểm cấu tạo của đồng phân quan trọng nhất của glucozơ là
fructozơ.
2. Tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên của fructozơ?
3. Cho biết tính chất hoá học đặc trng của fructozơ. Giải thích nguyên nhân gây ra các tính
chất đó.
phiếu học tập số 5

2. Bài 9 SGK
Đáp số Bài 9.
Thể tích rợu : 57,6 lit.
Khối lợng rợu : 45446,4 gam.
Khối lợng glucozơ : 111,146 kg.
IV. Tiến trình của bài hoc
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
* HS quan sát mẫu saccarozơ (đờng kính
trắng) và tìm hiểu SGK để biết những tính
chất vật lí và trạng thái thiên nhiên của
saccarozơ.
Hoạt động 2
* HS:
- Cho biết để xác định CTCT của
saccarozơ ngời ta phải tiến hành các thí
nghiệm nào. Phân tích các kết quả thu đợc
rút ra kết luận về cấu tạo phân tử của
saccarozơ.
* HS trả lời
- Dung dịch saccarozơ làm tan Cu(OH)
2
thành dung dịch xanh lam

có nhiều
nhóm -OH kề nhau.
- Dung dịch saccarozơ không có phản ứng
tráng bạc, không khử Cu(OH)
2


5
6
OH
OH
HOCH
3
OH
H
H
2
O
Saccarozơ hợp bởi - Glucozơ và - Fructơzơ.
- Đun nóng dung dịch saccarozơ có mặt
axit vô cơ đợc Glucozơ và Frcutozơ

saccarozơ đợc hợp bởi phân tử Glucozơ
và Fructozơ ở dạng mạch vòng bằng liên
kết qua nguyên tử oxi (C-O-C ) giữa C
1
của Glucozơ và C
2
của fructozơ.
* HS: Viết CTCT của saccarozơ.
* GV : Sửa chữa cho HS cách viết, chú ý
cách đánh số các vòng trong phân tử
saccarozơ.
Hoạt động 3
* HS quan sát GV biểu diễn của dung dịch
saccarozơ với Cu(OH)
2

1. Phản ứng của ancol đa chức
a) Phản ứng với Cu(OH)
2
- Thí nghiệm: sgk
- Hiện tợng: kết tủa Cu(OH)
2
tan ra cho dung
dịch màu xanh lam.
- Giải thích: saccarozơ có nhiều nhóm -OH kề
nhau.
2C
12
H
22
O
11
+ Cu(OH)
2
Cu(C
12
H
21
O
11
)
2
+ 2H
2
O
b) Phản ứng với Ca(OH)

22
O
11
.CaO. 2H
2
O + CO
2

C
12
H
22
O
11
+ CaCO
3
+ 2 H
2
O
2. Phản ứng thuỷ phân
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O C
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status