ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012 MÔN VẬT LÝ - Pdf 54

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Thời gian làm bài 90 phút
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là:
A. Sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. B. Sóng điện từ có bước sóng khác nhau.
C. Sóng cơ học có bước sóng khác nhau. D. Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà với pt:
)
6
20cos(15
π
π
+=
tx
cm. Li độ của vật ở thời điểm t =
0,3(s) là:
A. x = +15
2
3
cm B. x = − 7,5cm C. x = +7,5cm D. x = −15
2
3
cm
Câu 3: Khi chiếu vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện một bức xạ có bước sóng λ = 0,30µm
cần đặt hiệu điện thế hãm 0,69V để triệt tiêu dòng quang điện. Nếu dùng bức xạ có bước sóng λ
/
=
0,20µm cần đặt hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là:
A. lớn hơn -2,67V B. 2,76V C. -2,76V D. 2,67V
Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần R=10Ω,hiệu điện thế u đặt vào hai
đầu đoạn mạch là u =110

=2V.Tính λ.
A. λ = 0,342µm. B. λ = 0,242µm. C. λ = 0,224µm. D. λ = 0,324µm.
Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha; ba cuộn dây đồng giống nhau quấn trên lõi thép và
đặt lệch nhau 120
0
trên giá tròn là phần tạo ra :
A. từ trường quay. B. từ trường.
C. suất điện động cảm ứng. D. từ thông biến thiên.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục OX với phương trình x = 4cosπt (cm).Vận tốc của
vật khi có ly độ x = 2cm là:
A. v ≈ ± 118,32 m/s B. v ≈ ± 118,32 cm/s C. v ≈ ± 10,88 cm/s D. v ≈ ± 10,88 m/s
Câu 8: Nhận xét nào dưới đây về tia tử ngoại là không đúng?
A. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân và những vật bị đun nóng trên 2000
0
C đều là những nguồn
phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của
ánh sáng tím.
C. Tia tử ngoại tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. Tia tử ngoại bị nước và thuỷ tinh hấp thụ rất mạnh
Câu 9: Hạt α có động năng 3,1MeV đập vào hạt nhân N đứng yên gây ra phản ứng
14 17
7 8
N O X
α
+ → +
. Cho biết m
α
= 4,001500u; m
N

C. dao động cưỡng bức. D. dao động tuần hoàn.
Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chân không sang môi trường trong suốt có chiết suất n
thì bước sóng ánh sáng
1
A. Tăng lên n lần so với bước sóng ánh sáng trong chân không.
B. Giảm đi n lần so với bước sóng ánh sáng trong chân không.
C. Không thay đổi so với bước sóng ánh sáng trong chân không.
D. Giảm đi 2n lần so với bước sóng ánh sáng trong chân không.
Câu 13: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng
A. Dao động cưỡng bức trong mạch chọn sóng.
B. Cộng hưởng dao động điện từ trong mạch chọn sóng
C. Sóng dừng trong mạch chọn sóng.
D. Giao thoa sóng điện từ trong mạch chọn sóng.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian theo thời gian.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân ?
A. Lực hạt nhân có bản chất là lực điện
B. Lực hạt nhân là lực hút
C. Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt
nhân
D. Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay
Câu 16: Vạch quang phổ có bước sóng 0,6563µm là vạch thuộc dãy nào.
A. Balmer B. Paschen C. Balmer hoặc Paschen D. Lyman
Câu 17:
92
U
238

π
1
H, tụ có điện dung C thay đổi được, hiệu điện thế 2 đầu mạch giữ không đổi là: u =100
2
cos100
π
t V. Để hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu C đạt cực đại thì điện dung C có giá trị:
A. C =
π
2
10.15

F B. C =
π
125
10
3−
F C. C =
π
4
10

F D. C =
π
125
10
2−
F
Câu 20: Một mạch dao động LC, cuộn dây thuần cảm có L = 5 H.Tụ điện có C = 5µF. Tại thời điểm
t, dòng điện trong mạch là

D. Đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần R.
Câu 24: Trong một mạch dao động L,C; cuộn cảm có hệ số tự cảm
1
L
π
=
H và tụ điện có điện dung
1
C F
µ
π
=
. Tần số dao động điện từ của mạch là.
A. 2.10
3
Hz B. 2.10
2
Hz C. 10
3
Hz D. 0,5.10
3
Hz
Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài l = 120 cm,dao động điều hoà với chu kì T. Để chu kì con lắc
giảm 10 % thì chiều dài con lắc phải
A. tăng 22,8 cm. B. tăng 28,1 cm C. giảm 28,1 cm. D. giảm 22,8 cm.
Câu 26: Đặt vào hai bản tụ có điện dung C =
π
4
10


A. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng hoàn toàn xác định.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Các ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có cùng một màu.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
Câu 29: Các vạch nhìn thấy trong quang phổ Hyđrô được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ
đạo bên ngoài về quỹ đạo
A. K B. M C. L D. N
Câu 30: Biểu thức liên hệ giữa bước sóng, chu kỳ, tần số và vận tốc truyền pha dao động của sóng
là:
A.
1
T
f v
λ
= =
B.
1
f
v T
λ
= =
C.
1
v
f T
λ
= =
D.
1
.v f


F; P = 9,6W. B. C =
π
4
10

F; P = 9,6W.
C. C =
π
3
10

F; P = 4,8W. D. C =
π
4
10

F; P = 4,8W.
Câu 33: Mặt trời thuộc loại:
A. Sao chắt trắng
B. Sao kềnh đỏ
C. Sao trung bình giữa sao chắt trắng và sao kềnh đỏ.
D. Sao neutron
Câu 34: Điện trường xoáy:
A. Các đường sức là những đường cong không khép kín.
B. Do điện trường biến thiên sinh ra.
C. Do từ trường biến thiên sinh ra.
3
D. Do điện tích điểm đứng yên gây ra.
Câu 35: Trong thí nghiệm Young,hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một

,S
2
lần lượt là: S
2
M
1
= 5,5 cm và S
1
M
1
= 4,5 cm; S
2
M
2
= 7 cm và S
1
M
2
= 5 cm. Gọi biên độ dao động ở các nguồn là a, coi biên độ sóng không đổi khi
truyền đi. Biên độ dao động của điểm M
1
,của M
2
là:
A. Biên độ dao động của M
1
là a, của M
2
là 2a. B. Biên độ dao động của M
1

2
0
=
D. N =
t
eN
λ

0
II- PHẦN RIÊNG (10 câu ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A- THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Chùm ánh sáng đỏ của laze Rubi ta thu được từ
A. Thanh Ru bi. B. Gương phẳng G
1.
C. gương bán mạ G
2
. D. các ion Crôm
Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 200V, tần số f = 50Hz vào hai đầu đoạn
mạch không phân nhánh RLC trong đó R biến thiên. Khi R = 50

và R = 200

thì công suất tiêu
thụ trên toàn mạch đều bằng nhau. Thay đổi R để công suất tiêu thụ toàn mạch đạt cực đại là:
A. 400W. B. 200W. C. 150W. D. 350W.
Câu 43: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng
A. vừa khuếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của nhạc cụ.
B. làm tăng độ cao và độ to của âm.
C. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
D. giử cho âm phát ra có tần số ổn định.

π
)cm thì gốc thời gian chọn là
A. Lúc vật có li độ x = -A. B. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
C. Lúc vật có li độ x = A. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 47: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
5
10

W/m
2
. Biết cường độ âm
chuẩn là
12
0
10I

=
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
4
A. 50dB B. 70dB C. 60dB D. 80dB
Câu 48: Dùng hạt p có động năng K
p
= 1,6MeV bắn phá hạt nhân
7
3
Li
đứng yên. Sau phản ứng, ta
thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và phản ứng tỏa một năng lượng 17,4MeV. Động

B
r
.
D. Tiến theo chiều
B
r
thì chiều quay của nó là từ
E
v
đến
v
r
.
Câu 50: Phương trình li độ của một vật là: x = 5cos(4πt -
π
)cm. Trong khoảng thời gian kể từ lúc
dao dộng đến 0,5s vật đi qua ly độ -2,5cm vào những thời điểm nào:
A.
1
12
s
,
5
12
s. B.
5
12
s,
11
12

của trục tọa độ. Lấy π
2
≈ 10. Phương trình dao động điều hòa của vật là:
A. x = 10cos(πt −
3
π
) (cm). B. x = 10cos(πt +
3
π
) (cm).
C. x = 10cos(πt +
6
π
) (cm). D. x = 10cos(πt −
6
π
) (cm).
Câu 53: Khi nguồn sáng chuyển động, tốc độ truyền cuả ánh sáng trong chân không có giá trị:
A. nhỏ hơn c
B. lớn hơn hay nhỏ hơn tùy phương truyền và tốc độ của nguồn.
C. lớn hơn c
D. luôn bằng c, không phụ thuộc phương truyền và tốc độ của nguồn.
Câu 54: Tìm bán kính của một bánh xe biết rằng khi bánh xe quay, vận tốc v
1
của một điểm trên rìa
bánh xe lớn hơn 2,5 lần vận tốc v
2
của một điểm cách trục quay bánh xe 5cm.
A. r = 8,33m B. r = 9,33m C. r = 2,54m D. r = 12,5m
Câu 55: Cho mạch LC dao động với chu kỳ T = 40 ms. Năng lượng từ trường tức thời trong cuộn

C. u
0
= 2cos(2πt − 0,25π) (cm). D. u
0
= 2cos(2πt − 0,25π) (cm).
Câu 60: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm Z
L
= 50Ω và
tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω. Điện áp xoay chiều hai đầu mạch có tần số 50Hz và pha ban đầu
bằng không. Hỏi kết luận nào sau đây là đúng?
A. Điện áp tức thời hai đầu điện trở R cùng pha với điện áp hai đầu mạch.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status