Địa lí 9 Tiết 1 - tiết 26 - Pdf 54

Giáo án Địa Lý 9
ĐịA Lý VIệT NAM
(tiếp theo)
Địa lý dân c.
Ngày soạn: 26/8/2008
Ngày giảng: 28/8/2008
Bài 1 Tiết 1
Cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

A/ Mục tiêu bài học .
Học sinh cần:
- Biết đợc nớc ta có 54 dân tộc .Dân tộc kinh có số dân đông nhất . Các dân tộc của
nớc ta luôn đoàn kết bên nhau trong quá trình xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
- Trình bầy đợc tình hình phân bố các dân tộc của nớc ta.
- Xác định vùng phân bố các dân tộc trên bản đồ.
-Giào dục tinh thần tôn trọng và đoàn kết các dân tộc.:
B/ Ph ơng tiện dạy học.
- Bộ tranh ảnh một số dân tộc Việt Nam
- át lát địa lý Việt Nam
C/ Các b ớc lên lớp
I. ổn định tổ chức
II.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra SGK, vở ghi,vở bài tập.
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài: GV nhắc lại kiến thừc địa lí tự nhiên ở lớp 8 chuyển sang địa lí kinh
tế xã hội ở lớp 9.
2.Tiến trình các hoạt động.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:Tìm hiểu các dân
tộc Việt Nam
1.Dựa vào h1.1 và kết hợp với

phận cộng đồng các dân tộc
Việt Nam: Lòng yêu nớc gián
tiếp, trực tiếp góp phần xây
dựng đất nớc và bảo vệ Tổ
quốc.
5. Tại sao nói: các dân tộc đều
bình đẳng , đoàn kết cùng
nhau xây dựng và bảo vệ tổ
quốc.
GV: Nớc ta có 54 dân tộc ,các
dân tộc phân bố nh thế
nào,hiện nay sự phân bố các
dân tộc có gì thay đổi ta xét
phần 2.
Hoạt động 2:Tìm hiểu sự
phân bố các dân tộc Việt Nam
6. Dựa vào át át địa lý Việt
Nam, hãy cho biết dân tộc
kinh và các dân tộc ít ngời
phân bố ở đâu?
7. Em thuộc dân tộc nào?
8.Sự phân bố các dân tộc ít ng-
yếu ở vùng đồng bằng, có
kinh nghiệm trong thâm
canh lúa nớc, nghề thủ
công
-Dân tộc ít ngời
Tày ,Thái chủ yếu sống
ở vùng núi,trung du,có nét
độc đáo về văn hoá ,kinh

11.Theo em, các hoạt động
văn hoá đó có ý nghĩa nh thế
nào đối với bản thân
.
GV: kết luận, yêu cầu HS đọc
ghi nhớ
- Trung du và miền núi
Bắc Bộ là địa bàn c trú đan
xen khoảng 30 dân tộc .
- Khu vực Trờng Sơn-Tây
Nguyên khoảng 20 dân
tộc.
- Nam trung bộ và nam bộ
các dân tộc ít ngời xen kẽ
với ngời Việt ngời gốc
Hoa.
- Hiện nay sự phân bố có
nhiều thay đổi, một số dân
tộc ít ngời từ phía Bắc vào
Tây Nguyên sinh
sống,phát triển kinh tế
mới.
-Do chính sách phát triển
kinh tế của Đảng và nhà
nớc.
- Hội đình , hội Núi Voi,
hội trọi Trâu Đồ Sơn, Hội
làng .
Hiểu sự đa dạng và phong
phú của văn hoá Việt nam,

-Biết số dân của nớc ta năm 2002,hiểu và trình bầy đợc tình hình gia tăng dân số,nguyên
nhân và hậu quả.
-Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta,nguyên nhân
của sự thay đổi.
-Có kĩ năng phân tích bảng thống kê,biểu đồ dân số.
-ý thức đợc sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lý
B.Ph ơng tiện dạy học .
-Giáo viên: + Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam.
+ Tranh ảnh về hậu quả gia tăng dân số.
- Học sinh: Su tầm tranh ảnh về dân số.
C. Các b ớc lên lớp
I. ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
? Nối cột bên trái với cột bên phải cho phù hợp.
1.Chiếm 86,2% dân số cả nớc.
2.Chiếm 13,8% dân số cả nớc.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
Dân tộc Việt 3.Có kinh nghiệm trồng cây công nghiệp,
cây ăn quả,chăn nuôi,nghề thủ công.
4.Có kinh nghiệm thâm canh lúa nớc .
Các dân tộc ít ngời
III. Bài mới
1.Giới thiệu bài : Nớc ta có đân số là boa nhiêu? Tình gia tăng dân số và kết cấu đân số có
đặc điểm gì? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay.
2. Tiến trình các hoạt động.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
*Hoạt động 1:Tìm hiểu
dân số Việt Nam.

3 châu
- Diện tích trung bình trên thế
giới nhng dân số thuộc dân số
đông trên thế giới
Hoạt động nhóm..
Tổ 1,2: Nhóm 1
Tổ 3,4: Nhóm 2
Sau 4 phút đại diện báo cáo
kết quả.
-Nhóm 1:
+Dân số Việt Nam từ 1954-
2003 có xu hớng tăng
nhanh,tăng liên tục.
+Tạo ra khối lợng lao động
lớn đáp ứng nhu cầu phát
triển kinh tế.
I.Số dân.
- Năm 2002:79,7
triệu ngời.
-VN là nớc đông dân
đứng thứ 14 trên thế
giới.
II. Gia tăng dân số.

-Từ cuối những năm
50 của thế kỉ 20 nớc
ta bắt đầu có hiện t-
ợng BNDS
====================
==================== ==============

2003,nay ổn định là1,4%.
+Hậu quả gây sức lớn về
nhiều mặt:Kinh tế xã hội
,môi trờng ,việc làm,nhà ở,tài
nguyên
- ổn định dân số ,phát triển
kinh tế ,đào tạo nguồn lao
động có chất lợng kỹ
thuật,chất lợng cuộc sống
nâng cao, giảm độ tuổi dới
lao động
-Cao nhất ở Tây Bắc
2,19%,Tây Nguyên 2,11%
Thấp nhất ĐBSH 1,11%
Hoạt động nhóm.
Tổ 1,2:Nhóm 1.
Tổ 3,4:Nhóm 2.
Sau 4 phút đại diện trình bầy.
-Hiện nay nhờ thực
hiện tốt chính sách
kế hoạch hoá gia
đình nên tỉ lệ gia
tăng tự nhiên giảm
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
dân số các vùng không
đồng đều.

III. Cơ cấu dân số.
-Cơ cấu dân số trẻ, có
sự thay đổi.

IV. Hoạt động nối tiếp.
-Làm bài tập (vở bài tập).
-Đọc bài Phân bố dân c và các loại hình quần c.
Ngày soạn: 9/09/2008
Ngày giảng:11/09/2008
Tuần 3
Bài 3-tiết 3.
Phân bố dân c và các loại hình quần c
A. Mục tiêu bài học .
-Học sinh hiểu và trình bầy đợc các đặc điểm mật độ dân sốvà phân bố dân c ở nớc ta.
-Biết đợc đặc điểm các loại hình quần c nông thôn ,thành thị và đô thị hoá ở nớc ta.
-Biết phân tích lợc đồ phân bố dân c và đô thị Việt Nam.
-ý thức đợc sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển công nghiệp , bảo vệ môi trờng
nơi đang sống,chấp hành các chính sách của Đảng và Nhà Nớc về sự phân bố dân c.
B. Ph ơng tiện dạy học .
-Bản đồ phân bố dân c và đô thị VN
-Tranh ảnh về nhà ở,sinh hoạt của một số hình thức quần c ở Việt Nam.
C. Các hoạt động trên lớp.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
I. ổ n định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập trắc nghiệm sau
1) Nớc ta đứng thứ mấy về diện tích so với thế giới?
A. Thứ 14 B. Thứ 30 C.Thứ 58 D.Thứ 100
2) Nớc ta đứng thứ mấy về dân sô so với thế giới?
A. Thứ 14 B. Thứ 30 C. Thứ 58 D. Thứ 100
3) Một trong những đặc điểm của dân số VN hiện nay là:
A. Tỉ lệ sinh tơng đối cao, tỉ lệ tử tơng đối thấp

Lào
Inđônê xia
MalãI xia
Philippin
Trung quốc
Nhật Bản
Hoa Kỳ
Việt Nam
(năm 2003)
47
69
70
24
115
76
272
134
337
31
246.
(ng\km2)
3.Quan sát h3.1 cho biết dân c tập
trung đông ở vùng nào,tha ở vùng
nào.Vì sao?
4.Quan sát bảng 3.2 hãy kể tên vùng
có MDDS cao nhất và thấp nhất.giải
thích?
5.Em.có nhận xét gì về sự phân bố
dân c nớc ta?
6.Sự phân bố dân c ở thành thị và

-Khoảng 74% dân số
sống ở nông thôn
-Dân c nớc ta phân bố
không đều.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
8. Để hạn chế những tiêu cực từ sự
phân bố dân c không đều, Đảng và
nhà nớc ta có những biện pháp gì.
*Lu ý.
Hiện tợng di dân tự do làm ảnh hởng
KT-XH-ANQP
.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm
các loại hình quần c .
9.Dựa vào h3.1và kênh chữ trong
sgk, cho biết nớc ta có mấy loại hình
quần c?
GV: chia nhóm
Nhóm 1:Dựa vào h3.1, kênh chữ ,
tranh ảnh nêu đặc điểm của quần c
nông thôn(Tên gọi, hoạt động kinh
tế chính,cách bố trí không gian nhà
ở )
10. Trình bầy những thay đổi của
quần c nông thôn trong quá trình
công nghiệp hoá đất nớc. Lấy
ví dụ ở địa phơng?
Nhóm 2:

+ Hoạt động kinh tế
chính: nông nghiệp.
+ Nhà ở cách xa nhau.
2. Quần c đô thị
- MDDS cao.
- Bố trí không gian nhà ở:
Nhà cao tầng san sát,
kiểu nhà hình ống phổ
biến, nhà biệt thự...
- Phơng tiện giao thông:
Nhiều loại hình giao
thông, tham gia mật độ
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
13. Nhận xét và giải thích sự phân
bố các đô thị ở nớc ta?
14. Kể tên vài đô thị lớn nớc ta? HP
là đô thị loại 1 quốc gia vậy em hãy
nêu lợi thế của đô thị HP?
15. Địa phơng em thuộc quần c
nào.Nêu vài đặc điểm chính.
*Hoạt động 3:Tìm hiểu đô thị hoá
ở n ớc ta.
16. Dựa vào bảng 3.1nhận xét về số
dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị n-
ớc ta.
17.Sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã
phản ánh quá trình đô thị hoá nớc ta
nh thế nào?

trung đội ngũ lao động lành
nghề.
- Cực tăng trởng trong tam
giác kinh tế vùng ĐBSH, cơ
cao.
- Hoạt động kinh tế
chính: CN, DV.
NX: Các đô thị tập trung
vùng đồng bằng, ven
biển, là trung tâm kinh tế,
chính trị, văn hoá,
KHKT...
III. Đô thị hoá.
- Quá trình công nghiệp
hoá gắn liền đô thị hoá.
- Trình độ đô thị hoá
thấp,quy mô đô thị vừa
và nhỏ.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
sở hạ tầng đang dần đáp ứng
nhu cầu phát triển nền
Kinh tế của vùng và cả nớc.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi
Xây dựng cảng biển,tài
nguyên phong phú
Chất lợng cuộc sống ngày
càng đợc nâng cao,các nhu
cầu của ngời dân ngày càng

-Các bảng thống kê về sử dụng lao động ,chất lợng cuộc sống.
-Tranh ảnh thể hiện sự tiến bộ về nâng cao chất lợng cuộc sống.
III. Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ.
CH1: Khoanh tròn vào đáp án đúng
1.Dân c nớc ta không tập trung đông đúc ở:
a)Vùng đồng bằng c)Miền b) Ven biển d)Các đô thị
2.Mật độ dân số nớc ta vào năm 2003 là:
a) 195 ngời/km2 b)246 ngời/km2 c)519 ngời/km2 d)426 ngời/km2
3. Đồng bằng sông Hồng có mật độ trên 1000 ngời/km2, vì nơi đây:
a)Có nhiều thuận lợi về điều kiện sống
b) Có nền nông nghiệp SX lúa nớc, cần nhiều lao động
c) Có lịch sử khai phá lâu đời
d) Tất cả đều đúng
4.Quá trình CNH, HĐH ở nớc ta hiện nay không làm cho:
a)Quy mô các thành phố đợc mở rộng
b) Lối sống thành thị lan toả về nông thôn
c) Quy hoạch không gian và kiến trúc nhà ở nông thôn có nhiếu thay đổi
d) Cơ sở hạ tầng ở thành phố quá tải
CH2: So sánh sự khác nhau giữa quần c đô thị và quần c nông thôn (HS dới lớp làm vào
phiếu học tập)
III. Bài mới
1. .Giới thiệu bài.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
Những bài học trớc chúng ta đã biết nớc ta là một nớc có dân số khá đông. Cho nên
chúng ta có nguồn lao động khá dồi dào. Nhng vấn đề giải quyết việc làm và chất lợng
cuộc sống nh thế nào? Đó là câu hỏi cho bài học hôm nay.

dân c phân hoá không đều,
dân trí còn thấp, đất nớc
đang phát triển.
I. Nguồn lao động và sử
dụng lao động.
1. Nguồn lao động.
5. Nguồn lao động nớc ta
có đặc điểm gì?
6. Quan sát H4.2 kết hợp
-Chất lợng lao động còn
thấp,không qua đào tạo
chiếm 78,8%.
Để nâng cao chất lợng lao
động càn nâng cao mức
sống,thể lực,phát triển văn
hoá giáo dục,đoà tạo
nghề
- Nớc ta có nguồn
lao động dồi dào,
tăng nhanh,chất l-
ợng thấp.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
với kiến thức đã học,
nhận xét về tỉ lệ lao động
giữa các ngành kinh tế
năm 1989-2003?
7. Em có nhận xét gì về
cơ cấu lao động nớc ta.

nông thôn do sản xuất theo
mùa vụ và nông nghiệp còn
hạn chế nên thời gian lao
động chỉ chiếm77,7%.
-Tăng gánh nặng cho ngời
lao động,sức ép tới các vấn
đề KT-XH.
-Giảm tỉ lệ sinh,đẩy mạnh
phát triển kinh tế đa dạng
hoá các ngành nghề,đẩy
- Lực lợng lao động
tập trung chủ yếu ở
nông thôn .
2. Sử dụng lao
động
Cơ cấu lao động
thay đổi theo hớng
tích cực:
+ lao động trong
nông, lâm, ng
nghiệp giảm.
+iao đọng trong
công nghiệp và dịch
vụ tăng.
II. Vấn đề việc làm
-Tỉ lệ nhàn rỗi và
thất nghiệp còn khá
cao, đặc biệt ở nông
thôn.
=>cần thiết giải

nhanh bài tập 1;2 trong
sách giáo khoa và làm bài
3 theo nhóm
mạnh công tác hớng
nghiệp,đào tạo nghề, giới
thiệu việc làm
-ngày một nâng cao
-Giáo dục:90,3%ngời lớn
biết chữ.Y tế tuổi thọ tăng
bệnh đẩy lùi.thu nhập bình
quân đầu ngời tăng.nhà
ở,phúc lợi xã hội
-Điện,đờng,trờng,trạm
khang trang.Chất lợng cuộc
sống nâng cao.
-HS tự liên hệ địa phơng
-phân tích tranh
1 hs đọc ghi nhớ
III. Chất l ợng cuộc
sống.
Chất lợng cuộc sống
của nhân dân ngày
càng đợc cải
thiốngng còn có sự
chênh lệch.
.
*Ghi nhớ
IV. Luyện tập
3\Kiểm tra đánh giá.
Bài tập : Chọn ý đúng trong các câu sau.

-Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân số theo độ tuổi,giữa dân số và
phát triển KT-XH của đất nớc.
B. Phơng tiện dạy học.
-H5.1 phóng to.
-Tranh ảnh về KHHGĐ.
C. Các bớc lên lớp
I. ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra vở bài tập.
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
2. Tiến trình các hoạt động.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò. Nội dung cần đạt.
Hoạt động 1:Hớng dẫn HS
cách làm BTTH
-Yêu cầu hs nhìn vào gam
màu phân biệt từng độ tuổi, tỉ
lệ mỗi độ tuổi
-Phân tích từng biểu đồ
-So sánh 2 biểu đồ và rút ra
nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
GV: chia lớp thành 2 nhóm
* Nhóm 1:.
-Nghiên cứu về hình dạng của
tháp dân số
-Cơ cấu dân số theo độ tuổi

đều cao song độ tuổi dới
lao động của năm 1999
nhỏ hơn năm1989.Độ
tuổi lao động và ngoài
lao động năm1999 cao
hơn so năm 1989.
-tỉ lệ dân số phụ thuộc
cao song năm 1999 nhỏ
hơn năm 1989..
2.Nhận xét và giải
thích
Cơ cấu dân số nớc ta có
xu hớng già đi do thực
hiện tốt KHHGĐ và
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
đặc điểm và sự chuyển biến cơ
cấu dân số dựa trên 2 tháp dân
số hãy nhận xét xu hớng thay
đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi
-Nêu những khó khăn , thuận
lợi và giải pháp cho vấn đề cơ
cấu dân số ở nớc ta
GV:Sau 10 phút yêu cầu các
nhóm lần lợt lên trình bày
- Nhận xét bổ sung và cho
điểm
nâng cao chất lợng cuộc
sống (Hiện nay tháp dân

8-KHHGĐ
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
4-cơ cấu dân số trẻ
9-chất lợng cuộc sống cao nâng
IV. Hoạt động nối tiếp.
-Đọc bài: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam.
-Su tầm tranh ảnh về các ngành kinh tế Việt Nam.
************************************************************************
địa lý kinh tế
Ngày soạn: 30/09/2008
Ngày giảng: 2/10/2008
Bài6 Tiết 6
Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam
A. Mục tiêu bài học
Sau bài học ,học sinh cần:
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
-Có những hiểu biết về quá trình phát triển nền kinh tế Việt Nam trong những thập kỉ gần
đây.
-Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ,những thành tựu,khó khăn trong phát triển
kinh tế.
-Có kĩ năng phân tích biểu đồ về quá trình diễn biến của hiện tợng địa lý.
-Rèn kỹ năng đọc bản đồ,vẽ biểu đồ cơ cấu và nhận xét biểu đồ.
B. Ph ơng tiện dạy học.
-Lợc đồ các vùng kinh tế Việt Nam.
-Biểu đồ về sự chuyển dịch cơ cấu GDP.
-Tranh ảnh về thành tựu phát triển KT-XH trong thời kì đổi mới.

kéo dài sản xuất đình
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
2. Đặc điểm nền kinh tế trớc
thời kỳ đổi mới nh thế nào?
*Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc
điểm nền kinh tế n ớc ta trong
thời kỳ đổi mới.
3. Công cuộc đổi mới nền
kinh tế bắt đầu từ năm nào?
Nay đặc trng của công cuộc
đổi mới nền kinh tế là gì?
4. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh
tế thể hiện những mặt nào?
5. Chuyển dịch cơ cấu:
ngành,lãnh thổ, thành phần
kinh tế đợc biểu hiện nh thế
nào?
6. Quan sát H6.1, phân tích xu
hớng chuyển dịch cơ cấu
ngành. Xu hớng này thể hiện
rõ ở những khu vực nào?
7. Xác địng vùng chuyên canh
nông nghiệp, công nghiệp,
vùng kinh tế trên bản đồ?
8. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh
thực dân Pháp.
+1954-1975 miền Bắc xây dựng
XHCN,chống chiến tranh phá

1. Sự chuyển dịch cơ
cấu kinh tế.
- Chuyển dịch cơ cấu
ngành.
====================
==================== ==============
Giáo án Địa Lý 9
tế ảnh hởng nh thế nào đến
nền kinh tế nớc ta?
*Hoạt động 3 :Đánh giá thành
tựu và thách thức nền kinh tế
n ớc ta.
9. Nêu những thành tựu trong
công cuộc đổi mới nền kinh tế
nớc ta.Tác động tích cực của
công cuộc đổi mới tới đời
sống?
10. Trong quá trình phát triển
nền kinh tế còn gặp những khó
khăn gì?
?Lấy ví dụ từ thực tế địa ph-
ơng.
Học sinh thảo luận.
-Nền kinh tế tăng trởng tơng đối
vững chắc,các ngành đều phát
triển.
-Cơ cấu kinh tế đang chuyển
dịch theo hớng công nghiệp hoá.
-Nền kinh tế đang hội nhập khu
vực và thế giới.

Bài 7-Tiết7
Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố
nông nghiệp
A. Mục tiêu bài học .
-Giúp học sinh:Nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và xã hội đối với sự phát
triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta.
-Thấy đợc những nhân tố này đã ảnh hởng đến sự hình thành nền nông nghiệp nớc ta
là nền nông nghiệp nhiệt đới,đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên hoá .
-Có kĩ năng đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên.
-Biết sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.
-Liên hệ thực tế địa phơng.
B. Ph ơng tiện dạy học.
-Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
-Bản đồ khí hậu Việt Nam.
-át lát địa lí Việt Nam.
-Su tầm tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp nớc ta.
C.Các hoạt động trên lớp.
I.ổn định tổ chức
II. Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài tập về nhà.
- Nét đặc trng của quá trình đổi nền kinh tế nớc ta là:
A/ Chuyển dịch c cấu. B/ Vốn đầu t nớc ngoài.
C/ Hội nhập kinh tế TG. D/ Cả 3 đều đúng.
III. Bài mới..
1.Giới thiệu bài
-GV vào bài từ đặc điểm tự nhiên, KHVN mà HS đã học ở lớp 8. Vởy ngoài ngững
nhân tố đó còn có những nhân tố nào ảnh hởng đến sự phát triển nông nghiệp nớc ta và ảnh
hởng cụ thể ntn?.
2. Tiến trình các hoạt động.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt.

Tại sao thuỷ lợi là biện pháp
hàng đầu?
Nhóm 4:Trình bầy tài nguyên
sinh vật.
_Đất:Phù sa(ĐBSH,ĐBSCL,ven
biển), thích hợp: Lúa nớc,cây
công nghiệp ngắn ngày.
-Đất feralít (Trung du, miền
núi),thích hợp: cây công nghiệp
lâu năm, câyăn quả.
-Đất
khác(ĐBSH,ĐBSCL,ĐNB),thích
hợp rừng ngập mặn:sú, vẹt
-Nhiệt đới gió mùa:Thuận lợi
cây cối xanh quanh năm,kết tráI
4 mùa điều kiện luân ,xen
canh,gối vụ.
Khó khăn:Tính chất gió mùa găy
gắt>bão,lũ lụt ,hạn hán
-Phân hoá rõ rẹt theo chiều Bắc,
Nam,độ cao,theo mùa.
Thuận lợi: Nhiều loại cây: ôn,
cân, nhiệt đới, phát triẻn nông
nghiệp đa canh, sản phẩm phong
phú.
Khó khăn:ảnh hởng sự phân bố
cây trồng vật nuôi
-Thời tiết diễn biến thất thờng...
-Thuận lợi: Sông ngòi dầy đặc,
nớc ngầm dồi dào>nguồn nớc t-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status