Bat dang thuc vecto va ung dung - Pdf 54

Giáp văn tớc Trờng THPT lục ngạn số 2
I. Cơ sở lý thuyết.
1. Độ dài véctơ.
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, véctơ
1 1
( ; )x x y=
r
có độ dài là
2 2
1 1
| |x x y
= +
r
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, véctơ
1 1 1
( ; ; )x x y z=
r
có độ dài
2 2 2
1 1 1
| |x x y z= + +
r
2. Các phép toán véctơ biểu thị qua tọa độ.
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, hai véctơ
1 1 2 2
( ; ); ( ; )u x y v x y= =
r r
Khi đó ta có
1 2 1 2
1 2 1 2
1 1

Dấu = xảy ra
*
:a b k a kb
+
=
r r r r
Z Z Ă
hoặc một trong hai véctơ bằng
0
r
.
Tổng quát:
*
1 1
| | | | ( )
n n
i i
i i
a a n
+
= =ur ur
Â
| | | | | | (2)a b a b +
r r r ur
Dấu = xảy ra
*
:a b k a kb

0
r
.
II. ứng dụng của bất đẳng thức véctơ.
1. ứng dụng để giải phơng trình, bất phơng trình, hệ phơng trình.
1.1.Phơng pháp: Ta biến đổi phơng trình đã cho sau đó xét các véctơ có tọa độ thích
hợp rồi áp dụng một trong ba BĐT véctơ trên và xét trờng hợp dấu bằng xảy ra để đa ra
nghiệm của phơng trình đã cho.
Chuyên đề bất đẳng thức véctơ và ứng dụng
1
Giáp văn tớc Trờng THPT lục ngạn số 2
1.2. Ví dụ.
Ví dụ 1: Giải phơng trình sau
2
1 3 2 1 0 (1.1)x x x x+ + + =
Giải
ĐK:
1 3x
Khi đó ta có
2
(1.1) 1 3 2 1x x x x + + = +
xét hai véctơ
( ;1); ( 1; 3 )u x v x x= = +
r r
Ta có
2
. 1 3 ; | |.| | 2 1u v x x x u v x= + + = +
r r r r
Mà theo BĐT (3 ) ta có
2




=

=



+

=



=
= +

= +






= +


r r
Z Z

x
u v x
x

= =

r r
Z Z
Ta thấy
1
5
x =
thoả mãn phơng trình đã cho. Vậy phơng trình (1.2) có một nghiệm duy
nhât
1
5
x =
.
Ví dụ 3: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
2 4 (1.3)x x m + =
Giải
Chuyên đề bất đẳng thức véctơ và ứng dụng
2
Giáp văn tớc Trờng THPT lục ngạn số 2
ĐK:
2 4x
Xét hai véctơ
( 2; 4 ); (1;1)u x x v= =
r r
Ta có

Khi đó ta có
2 2 2
| | 3;| | 3; . 3u x y z v u v x y z
= + + = = = + + =
r r r r
Từ trên ta thấy
. | | .| | 0 0
1 1 1
x y z
u v u v u v x y z= = = > = = >
r r r r r r
Z Z
Kết hợp với hệ đã cho ta có nghiệm duy nhất của hệ (1.4) là x =y =z=1.
Ví dụ 5: Giải bất phơng trình sau
2
1 3 2( 3) 2 2 (1.5)x x x x + +
Giải
ĐK:
1x
Xét hai véctơ
( 3; 1); (1;1)u x x v= =
r r
Khi đó ta có
2
| | ( 3) 1;| | 2; . 1 3u x x v u v x x= + = = +
r r r r
Từ trên và bất phơng trình (1.5) ta thấy
. | | .| | (*)u v u v
r r r r
Mà theo BĐT (3) ta có

cos 2 cos cos 2 cos 3x x x x+ + =
Bài 3. Giải phơng trình sau
Bài 4. Giải phơng trình sau
Chuyên đề bất đẳng thức véctơ và ứng dụng
3
Giáp văn tớc Trờng THPT lục ngạn số 2
Bài 5. Giải bất phơng trình sau
1 2 3 50 3 12x x x+ + +
Bài 6. Giải bất phơng trình sau
5 4 5 4 4x x + +
Bài 7. Giải hệ phơng trình sau
2
( ) 1 3 2 ( ) 1
2
2 1
x y x y x y x y
x y
x y

+ + + + = + +


+


=


Bài 8. Chứng minh rằng hệ phơng trình sau vô nghiệm
4 4 4

1 2 2008
1 2 2008
2009
1 1 ... 1 2008
2008
2007
1 1 ... 1 2008
2008
x x x
x x x

+ + + + + + =




+ + + =


2. ứng dụng trong bài toán chứng minh bất đẳng thức.
2.1. Phơng pháp: Ta biến đổi BĐT đã cho sau đó xét các véctơ có tọa độ thích hợp rồi
áp dụng một trong ba BĐT véctơ trên và xét trờng hợp dấu bằng xảy ra để chứng minh
BĐT đã cho.
2.2. Ví dụ.
Ví dụ 1: Chứng minh rằng
,x y Ă
ta có
2 2 2 2 2 2
4cos cos sin ( ) 4sin sin sin ( ) 2 (2.1)x y x y x y x y+ + +
Giải

x y y x z z y yz z + + + + + + +
xét hai véctơ
1 3 1 3
; ; ;
2 2 2 2
u x y y v x z z

= + =
ữ ữ

r r
Khi đó ta có
2 2 2 2
| | ;| |u x xy y v x xz z
= + + = + +
uur r
2 2
1 1 3 3
; ;| |
2 2 2 2
u v y z y z u v y yz z

+ = + + = + +


r r r r
Mà theo BĐT (1) ta có
2 2 2 2 2 2
| | | | | | u v u v x xy y x xz z y yz z+ + + + + + + + +
r r r r

2 2 2 2 2 2
2 2 2
| | ;| | ;| |
a b b c c a
u v w
ab bc ca
+ + +
= = =
r r ur
2
1 1 1 2 2 2 1 1 1
; ;| | 3 3u v w u v w
a b c a b c a b c+ + = + + + + + + = + + =

ữr r ur r r ur

1 1 1
1ab bc ca abc
a b c
+ + = + + =
Mà theo BĐT (1) ta có
2 2 2 2 2 2
2 2 2
| | | | | | | | 3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status