Trường THPT Yên Thành 2 -
Bài tập TN1 - 12A3 <10/06/2009>
1, Khi vật rắn quay quanh một trục cố định , mọi điểm khác nhau của vật
A. có cùng góc quay . B. có góc quay khác nhau .
C. cùng chuyển động trên một quỹ đạo tròn . D. có quỹ đạo nằm trong mặt phẳng chứa trục .
2, Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi . Một điểm bất
kỳ nằm ở mép đĩa
A. không có gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tiếp tuyến .
B. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến .
C. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm .
D. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến .
3, Đơn vị tốc độ góc là
A. m/s . B. m/s
2
. C. rad/s . D. rad/s
2
.
4, Đơn vị gia tốc góc là
A. kgm/s . B. rad/s
2
. C. kg.rad/s
2
. D. rad/s .
5, Một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi . Tính chất chuyển động của vật rắn là
A. quay chậm dần đều . B. quay nhanh dần đều .
C. quay đều . D. quay biến đổi đều .
6, Cho vật rắn quay đều quanh trục cố định . Điều nào sau đây là đúng khi nói về điểm M bất kỳ nằm trên vật rắn và cách trục quay
một khoảng R:
A. tốc độ góc cuả M tỉ lệ với khoảng cách R . B. tốc độ góc của M tỉ lệ nghịch với khoảng cách R .
C. tốc độ dài của M tỉ lệ với khoảng cách R . C. tốc độ dài của M tỉ lệ nghịch với khoảng cách R .
7, Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xá định trên vật ở cánh trục quay một khoảng r
=
ω
. C.
vr
=
ω
. D.
v
r
=
ω
.
12, Khi vật rắn quay đều quanh một quanh một trục cố định với tốc độ góc
ω
thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng
r có tốc độ dài là v . Gia tốc góc
γ
của vật là
A.
0
=
γ
. B.
r
v
2
=
γ
. C.
r
>>
,
. C.
BABA
γγωω
=<
,
. D.
BABA
γγωω
>=
,
15, Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều , A ở ngoài rìa , B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu .
Gọi
BBA
aavv ,,,
A
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của A và B . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
BBA
aavv 2,
A
==
. B.
BBA
aavv 2,2
A
==
. C.
BBA
D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm .
19, Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì
A. gia tốc góc luôn có giá trị âm . B. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm .
C. tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương . D. tốc độ góc luôn có giá trị âm .
20, Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật . Tại một điểm xác định trên vật cách trục quay một
khoảng r khác 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào r ?
A. Tốc độ dài . B. Tốc độ góc . C. Gia tốc tiếp tuyến . D. Gia tốc hướng tâm .
21, Một cánh quạt dài 20 cm , quay với tốc độ không đổi
srad /112
=
ω
. Tốc độ dài của một điểm trên cánh quạt cách trục quay
của quạt một đoạn 15 cm là A. 22,4 m/s . B. 2240 m/s . C. 16,8 m/s . D. 1680 m/s .
22, Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 80 m, quay đều với tốc độ góc 45 v/ph . Tốc độ dài
tại một điểm trên vành quạt bằng A. 3600 m/s . B. 1800 m/s . C. 188,4 m/s . D. 376,8 m/s .
23, Một cánh quạt dài 20 m , quay với tốc độ góc không đổi
srad /90
=
ω
. Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành quạt là
A.
2
/18 sm
. B.
2
/324 sm
. C.
2
/1620 sm
. D.
2
/18 srad
π
. D.
2
/54 srad
π
.
28, Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Sau 10 s kể từ lúc bắt đầu quay , tốc độ góc bằng 30 rad/s .
Tốc độ góc của bánh xe sau 15 s kể từ lúc bắt đầu quay bằng
A. 15 rad/s . B. 25 rad/s . C. 45 rad/s . D. 50 rad/s .
29, Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa với gia tốc góc không đổi bằng 2
2
/ srad
. Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là
A. 20 rad . B. 100 rad . C. 50 rad . D. 10 rad .
30, Một vật rắn quay quanh trục cố định từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi . Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ
giữa số vòng quay n của vật đó với thời gian quay t : A.
tn ~
. B. n~t . C.
2
~ tn
. D. n
3
~ t
.
31, Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Sau 5 s kể từ lúc bắt đầu quay , tốc độ góc của vật có độ lớn
bằng 8 rad/s . Sau 3 s kể từ luýc bắt đầu quay , vật này quay được góc bằng
A. 5,9 rad . B. 4,25 rad . C. 2,56 rad . D. 3,25 rad.
32, Tại thời điểm t=0 , một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia góc không đổi . Sau 5s nó quay
rad
π
20
thì bị hãm lại , quay chậm dần đều và sau thời gian 20 s thì dừng hẳn . Số
vòng mà bánh xe quay được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng hẳn là
A. 20 vòng . B. 50 vòng . C. 80 vòng . D. 100 vòng .
- - 2 - Chúc các em ôn tập tốt
Trường THPT Yên Thành 2 -
39, Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại
sau 4 s . Góc mà vật rắn quay được trong 1 s cuối cùng trước khi dừng lại là A. 37,5 rad . B. 2,5 rad . C. 17,5 rad . D. 10 rad .
40, Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r = 20 cm với gia tốc tiếp tuyến
2
/5 scma
t
=
Sau bao lâu kể kể từ khi bắt đầu chuyển động , gia tốc tiếp tuyến bằng gia tốc pháp tuyến ?
A . 1s . B. 1,5 s . C. 2 s . D. 2,5 s .
41, Một bánh xe có đường kính 50 cm quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên , sau 4 s thì tốc độ góc đạt 120 v/ph . Gia tốc
hướng tâm của điểm ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 s từ trạng thái đứng yên là
A. 9,86
2
/ sm
. B. 315,8
2
/ sm
. C. 25,1
2
/ sm
. D. 39,4
2
44, Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động
2
10 t
+=
ϕ
. Tốc độ góc và góc mà vật quay
được sau thời gian 5 giây kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 10rad/s và 25 rad. B. 5rad/s và 25 rad . C. 10rad/s và 35 rad. D. 5rad/s và 35 rad .
45. Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật . Góc quay
ϕ
của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình
2
22 tt
++=
ϕ
. Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?
A. 0,4 m/s . B. 50 m/s . C. 0,5 m/s . D. 40 m/s.
46.Một đĩa tròn bán kính R đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa . Biết A là điểm nằm trên rìa ,B là
điểm trên đĩa cách tâm đoạn R/2. Gọi
BABA
γγωω
,;,
lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B tại một thời điểm. Kết
luận nào sau đây là đúng ?
A.
BABA
γγωω
==
,
. B.
,2
. B.
BBA
aavv 2,2
A
=≥
. C.
BBA
aavv 2,
A
==
. D.
BBA
aavv 2,2
A
==
.
Câu 48: Một đĩa tròn bán kính R quay đều quanh trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa . Biết A là điểm nằm trên rìa , B là điểm
trên đĩa cách tâm đoạn R/2. Gọi
BABA
aavv ,;,
lần lượt là tốc độ dài và gia tốc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
BBA
aavv
2
1
,2
A
==
1
v
và
→
1
a
của A ;
2
α
là góc giữa
→
2
v
và
→
2
a
của B ở cùng một thời điểm . Kết lụân
nào sau đây là đúng ?
A.
21
αα
=
. B.
21
αα
>
. C.
21
αα
2121
2
1
, aavv
==
. C.
2121
2,2 aavv
==
. D.
2121
2
1
,
2
1
aavv
==
.
Câu 51: Hai bánh xe có bán kính R
1
và R
2
( R
1
=2R
2
) nối với nhau bằng một dây cua roa truyền và quay đều . Gọi
1
ω
, vv
==
ωω
.
Câu 52: Hai bánh xe có bán kính R
1
và R
2
( R
1
= 2R
2
) nối với nhau bằng dây cua roa truyền và đang quay đều . Trong cùng một
khoảng thời gian t các bánh xe quay được các góc lần lượt
1
ϕ
và
2
ϕ
. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
21
2
1
ϕϕ
=
. B.
21
2
ϕϕ
A.
21
2
1
ϕϕ
=
. B.
21
2
ϕϕ
=
. C.
21
ϕϕ
=
. D.
21
2
ϕϕ
=
.
Câu 54: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Gọi
1
ϕ
và
2
ϕ
là góc mà vật quay được sau khoảng
thời gian t
1
ω
và
2
ω
là lần lượt tốc độ góc của vật tại thời
điểm t
1
và t
2
tính từ lúc bắt đầu quay ( t
2
= 2t
1
) . Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
21
4/1
ωω
=
. B.
21
3/1
ωω
=
. C.
21
2/1
ωω
=
. D.
.Góc mà vật quay được từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
=2t
1
là bao nhiêu?
A.
ϕ
3
. B.
ϕ
2
. C.
ϕ
4
. D. Chưa đủ điều kiện xác định .
Câu 58: Vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ . Góc mà vật quay được trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau tính
từ lúc bắt đầu quay là
1
ϕ
và
2
ϕ
. Kết luận nào sau đây là đúng ?
A.
21
3
1
ϕϕ
2
0
−
. B.
ϕ
ω
2
0
−
. C.
ϕ
ω
2
0
. D.
ϕ
ω
2
0
2
−
.
Câu 60: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị lần
lượt là
srad /10
1
−=∆
có giá trị là bao nhiêu?
A. 15 rad/s . B. 30 rad/s . C. 1 rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 62: Một bánh đà đang quay với tốc độ góc
0
ω
thì quay chậm dần đều , sau khi quay thêm được một góc
ϕ
thì dừng hẳn.
Thời gian bánh đà quay chậm dần đều là A.
0
2
ω
ϕ
=
t
. B.
0
ω
ϕ
=
t
. C.
0
2
ω
ϕ
=
t
. D.
. B. 3 rad/s
2
. C. 1,5 rad/s
2
. D. 4 rad/s
2
.
Câu 64: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị lần
lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Gia tốc góc của vật có giá trị là bao nhiêu?
A. 1 rad/s
2
. B. 3 rad/s
2
. C. 5 rad/s
2
. D. Một giá trị khác A,B,C .
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị lần
lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Tốc độ góc của vật bằng bao nhiêu tại thời điểm t= 8 s?
A. 16 rad/s . B. 15 rad/s . C. 18rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
Câu 67: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định . Tốc độ góc của vật tại hai thời điểm t
1
=2 s và t
2
= 12s có giá trị lần lượt là
srad /10
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
1
=
ω
;
srad /20
2
=
ω
. Góc mà vật quay được trong khoảng thời gian
12
ttt
−=∆
có giá trị là bao nhiêu?
A. 150 rad . B.300 rad . C. 260 rad/s . D. Chưa đủ điều kiện để xác định .
- - 4 - Chúc các em ôn tập tốt
Trường THPT Yên Thành 2 -
Câu 70: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định . Góc mà vật quay được trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng
nhau và bằng
st 2
=∆
lần lượt là
1
ϕ
và
2
ϕ
, với
rad10
12
=−=∆
Câu 76: : Câu nhận xét nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn ?
A.Tốc độ góc là hàm số bậc nhất của thời gian . B. Góc mà vật quay được trong thời gian t tỉ lệ với t
2
.
C. Gia tốc góc là một hằng số . D. Toạ độ góc là một hàm số bậc hai của thời gian .
Câu 77: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
γ
. Tốc độ góc của vật tại các thời điểm t
1
và t
2
(t
2
>t
1
) lần lượt là
1
ω
và
2
ω
. Công thức nào sau đây là đúng ?
A.
212
t
γωω
+=
. B.
)(
2
21
t
t
γ
ωϕ
+=
. B.
2
)(
2
12
11
tt
t
−
+=
γ
ωϕ
. C.
2
)(
2
2
121
t
tt
γ
ωϕ
+−=
1212
tt
−+=
ωϕϕ
. B.
)(
1212
tt
−−=
ωϕϕ
. C.
)(
1212
tt
+−=
ωϕϕ
. D.
212
t
ωϕϕ
+=
.
Câu 80: Vật quay biến đổi đều với gia tốc góc
γ
.
1
ω
và
2
ω
12
ωωϕ
. C.
2
)(
21
t
∆+
=∆
ωω
ϕ
. D.
2
2
1
t
t
∆
+∆=∆
γ
ωϕ
.
Câu 81: Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định . Tại thời điểm t
1
vật có toạ độ góc
rad100
1
=
ϕ
.Toạ độ góc của vật tại
)(520
2
radtt
−+=
ϕ
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm t
là A.
)/(25 sradt
−=
ω
. B.
)/(520 sradt
−=
ω
. C.
)/(5 sradt
+=
ω
. D.
)/(5 sradt
−=
ω
.
Câu 84: Vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình toạ độ góc là
)(520
2
radtt
−+=
ϕ
. Thời điểm vật dừng quay là