ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TOÁN – KHỐI 11
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
TỔ TOÁN
Họ và tên: PHAN PHƯỚC BẢO; Trường: HAI BÀ TRƯNG; Lớp: 11
A. Nội dung
I. Giải tích: Từ §1 chương IV. Giới hạn đến §5 chương V. Đạo hàm.
II. Hình học: Từ §1 đến §5 chương III. Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc.
B. Một số bài tập tham khảo
Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số & Giải tích, Hình học 11 cơ bản.
Câu 1.
CHỦ ĐỀ I. GIỚI HẠN
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
n
n
2
A. un .
3
6
B. un .
5
Theo định lý lim q n 0 khi | q | 1 .
Câu 3.
Tính giới hạn lim
A. .
n3 2n
.
3n 2 n 2
1
B. .
3
C. .
D. 0.
Lời giải:
2
1 2
n 3 2n
n
lim n.
lim 2
1 2
3n n 2
3 2
n n
lim n.
n n
x3 2 x
CALC x 1010
MTCT: NHẬP
3x 2 x 2
Câu 4.
a 2 n3 5n 2 n 1
b . Có bao nhiêu giá trị a nguyên dương để b 0; 4 ?
4n3 bn a
A. 0 .
B. 4 .
C. 16 .
D. 2 .
2 3
2
2
a n 5n n 1 a
0; 4 0 a 4, a a 1; 2;3; 4
Lời giải: lim
4n3 bn a
4
Cho lim
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
.
Tính giới hạn I lim 3
3n 2n 2 1
7
2
A. .
B. .
C. 0 .
D. 1 .
3
3
Lời giải:
1
7
n3 2 3
2
3
7n 2n 1
2
n
n
lim
I lim 3
2
2 1
3n 2n 1
3
n3 3 3
lim
a 4
Ta có lim
3
2
an 2
a 2
3
n a
n
2
2
Vậy a a 4 4 12
an 2 5 3n
1 . Tính S a b .
Cho hai số thực a; b thỏa mãn lim 3
5n 4 2n 2 bn3
A. S 5 .
B. S 3 .
C. S 3 .
D. S 5 .
Lời giải:
Do tử có bậc 2 nên giới hạn đã cho về 1 số khác không khi tử và mẫu cùng bậc
Suy ra b 5
an 2 5 3n a
1 a 2
Từ đó lim
4 2n2
2
. Tính lim un .
1.3 3.5
2n 1 2n 1
1
B. .
2
A. 0 .
1
C. .
4
D. 1 .
Lời giải:
Tự luận:
1
1
1
1 1 1 1
1
1 1
1
un
...
1 ...
4n 2 3 mn 5 ?
C. 11.
D. 12 .
3
5
4n 2 3 mn 5 lim n 4 2 m 2 2 m 0
n
n
Do m , 10 m 2 m 9; 8;...;1 có 11 giá trị m.
lim
9n 3n 1
1
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a thuộc khoảng 0; 2018 để có lim n n a
?
5 9
3
5
9n a n 1
5
Do a thuộc khoảng 0; 2018 nên a 7;8;...; 2017 có 2011 giá trị a nguyên thỏa mãn.
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 3/81
1
1
1
Câu 12. Tính giới hạn lim 1 2 1 2 ... 1 2 .
2 3 n
1
1
Q[1pa1R[d$$2$100=
Xuất hiện ở màn hình kết quả
KẾT QUẢ
1
2
Câu 13. Tính tổng tất cả các giá trị thực của tham số a để lim
A. 1 .
Lời giải:
lim
lim
2
B. 5
2
n a n n a 2 n 1 lim
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
n2 a2 n n2 a 2 n 1
n2 a2 n n2 a 2 n 1
a2 a 2
2 a2 a 6 0
2
n2 a2 n n2 a 2 n 1 2 .
C. 1.
2
3 9 27
3
n 1
...
D. S
C. S .
3
.
2
u1
1 q
1
3
1 4
1
3
MTCT CASIO -580VN
q[(ap1R3$)^[$$0E100=
x
g x b
Câu 16. Cho các giới hạn lim f x 2 ; lim g x 3 . Tính giới hạn lim 3 f x 4 g x .
x x0
x x0
A. 5 .
B. 2 .
Lời giải:
lim 3 f x 4 g x 3.2 4.3 6
x x0
C. 6 .
D. 3 .
3
C. .
2
D. 3 .
x x0
Câu 17. Tính giới hạn lim
1
x 3
x
MTCT CASIO -580VN
2 x 3 Calc x 1010
2
1 3x
3
a2[p3R1p3[r10^10==
kết quả xuất hiện ở màn hình MTCT
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 5/81
Câu 18. Cho lim
a 5
x ax 5 x
x 1 2 x
x x
5
5
xa
xa
a
x
x
lim
lim
5 a 10
x
x
2
a 5
a 5
x 1 2 x
x 1 2 1
x x
x x
x 2 4 x 1 x .
B. I 4 .
C. I 1 .
x2 4x 1 x2
x 2 4 x 1 x lim
x
x2 4x 1 x
D. I 1 .
4
lim
x
1
x
4 1
1 2 1
x x
f x 10
x 1
B. 2 .
4 f x 9 3
.
C. 10 .
D.
5
.
3
Lời giải:
Bình luận: khi giải dạng này ta luôn đối chiếu với định nghĩa đạo hàm
f x 10
f x f x0
lim
f x 10
.
x 1
x 1
4 f x 9 3
5.
11
1
4.10 9 3
Trang 6/81
A. 4 .
Lời giải:
Tự luận:
B. 5 .
C. 4 .
D. 3 .
7
4 x2 3x 1
5
2x 2
2x 1
2 2x 1
7
4 x 3x 1
ta có 97,5 > 50 ta lấy 97,5 - 100 = 2,5 sau đó làm tròn hàng tiếp theo lên 1 đơn vị :
tức 1 + 1 = 2 < 50. ta có 2 x
5
2
4 x 2 3 x 1 Calc x100
5
197,5... 2 x
2x 1
2
3 2x
Câu 23. Tính giới hạn lim
.
x 2 x 2
B. 2 .
A. .
3
D. .
2
C. .
Lời giải:
lim 3 2 x 7, lim x 2 0, x 2 x 2 x 2 0
x 2
x2
x 2 3x 4 x 4
b
x 12 x 20
A. S 10 .
B. S 10 .
C. S 32 .
D. S 21 .
Lời giải:
Tự luận
1
1
1
1
2
lim
lim 2
x 2 3x 4 x 4
x 12 x 20 x 2 x 2 3 x 2 x 2 x 10
4 x 2
1
3x 2 x 10
tiếp tục r1.9999==
màn hình xuất hiện
p0.0625=
kết quả 0, 0625
1
16
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 8/81
Câu 25. Biết lim
4 x 3 x 1 ax b lim
lim
3 1
b
4 x 3 x 1 ax b
4 x 2 3 x 1 ax b 0 a 0
2
2
2
2
2
2
2
x
x
2
0
2
x
a lim
x
b lim
x
4 x 2 3x 1 2 x lim
4 x 2 3x 1 4 x 2
x
4 x2 3x 1 2 x
3
Trang 9/81
Câu 26. Tính giới hạn lim
x
x2 x 4 x 2 1
.
2x 3
1
A. .
2
Lời giải:
Tự luận
C. .
B. .
D.
1
.
2
lim
lim
lim
x
x
x
3
3
2x 3
2
2
x2
x2
x
x
MTCT CASIO -580VN
x 2 x 4 x 2 1 Calc x 1010 1
2x 3
2
2017
a x 1 2 2017
2
x
x
lim
x
x 2018
x 2018
a x 1
2
a x 1 2017
lim
x
x 2018
1 2017
x a 1 2
x
x a 1
1
lim
a
b 1
x bx 1 x
x 1 2 1
x x
1
P 4a b 4 4 2
2
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
2
2
Trang 10/81
Câu 28.
2x
Giá trị của số thực m sao cho lim
x
lim
6 m 3
x
4 7
1
3
x 1 2 3
x
x
1 mx 3
x3 4 x 7
* MTCT CASIO -580VN
gán m = Y
thử đáp án A ta có
a(2[dp1)(Q)[+3)R[^3$+4[+7r
10^10=p3==
x 1
x 1
x 1
x 1
x 1
x 1
Lời giải:
Bình luận
Khi gặp dang đồ thị cần nhớ :
khi x từ phía lớn hơn về vị trí không xác định (kí hiệu là +) nhánh đồ thì hướng lên là + vô cùng
khi x từ phía nhỏ hơn về vị trí không xác định (kí hiệu là -) nhánh đồ thì hướng xuống là - vô cùng
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 11/81
Câu 30. Tính giới hạn lim
x 5
x
4
lim 3 x 5
3 . 33 9
3x 1 16
lim
.
9 x 4 3x 1 4
x 5 3 x 1 4 1 4 4
4
lim
x 5
3 x 4
3x 1 4
3x 1 4
lim
.
3 x 4 x 5 3 x 4
3 x 4
x 5
aqys3[+1$p4$5
Rqy3ps[+4$$5
=
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 12/81
2x x 3
.
x 1
x2 1
7
3
3
A. I .
B. I .
C. I .
D. I
8
3
.
4
x3
x 1 4 x 3
4 x 3
7
lim
x 1
x 1 x 1 2 x x 3 x1 x 1 2 x x 3 8
lim
MTCT CASIO -580VN tương tự câu 30 ( bấm tại lớp để rèn luyện và học hỏi)
x 7 x2 x 2
Câu 32. Tính giới hạn lim
.
x 1
x 1
x 1
1
1
x 1
x
x
x 7 8
x2 x 2 4
lim
x 1
2
2
x 1 3 x 7 2 3 x 7 4 x 1 x x 2 2
x 1 x 2
x 1
x 2
1
lim
x 1
2
x2 x 2 2
3 x 7 2 3 x 7 4
1 3
2
12 4
3
MTCT CASIO -580VN tương tự câu 30 ( bấm tại lớp để rèn luyện và học hỏi)
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
0
Lời giải: dạng vô định
0
2
x a 1 x a
x a x 1 lim x 1 a 1
lim
tự luận lim
3
3
x a
x a x a
x a
x 2 xa a 2 x a x 2 xa a 2 3a 2
MTCT CASIO -580VN tương tự câu 30 ( bấm tại lớp để rèn luyện và học hỏi)
gán a = 3 ( vì mẫu có kết quả bội 3 )
Câu 34. Cho hàm số y f x liên tục trên a; b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên a; b là
A. lim f x f a và lim f x f b .
B. lim f x f a và lim f x f b .
C. lim f x f a và lim f x f b .
D. lim f x f a và lim f x f b .
x a
x 4 x 3 4m 1
x 2 x 12
4m 1 lim
x 4
x 4
x 4
x4
x4
7 4m 1 m 2
ax 2 (a 2) x 2
khi x 1
Câu 36. Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số f ( x )
liên tục tại x 1 ?
x3 2
2
8 a khi x 1
A. 1 .
B. 0 .
C. 3 .
D. 2 .
Lời giải:
để hàm số f ( x ) liên tục tại x 1 thì
lim f x f 4 lim
x 1
x 1
Lời giải:
bí kíp: Các hàm số không liên tục trên là các hàm phân thức với mẫu bằng 0 có nghiệm
lim f x f 1 lim
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 14/81
mx n 2 khi x 1
Câu 38. Cho hàm số f x
liên tục trên . Tính m 2 n 2 .
2mnx 3 khi x 1
A. 1.
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Lời giải:
Để hàm số f x liên tục trên thì
2
2
lim f x lim f x lim mx n lim 2mnx 3 m n 2mn 3
x 1
Lời giải:
Để hàm số f x liên tục trên thì
x 2 ax b
2ax 1
lim f x f 1 lim
x 1
x 1
x 1
x 1
0 1 a b 0 nghiệm còn lại là x = b (đl Viet)
suy ra x = 1 là nghiệm của tử x 2 ax b
x 1 x b 2a 1
x 2 ax b
lim f x f 1 lim
2a 1 lim
x 1
x 1
x 1
x 1
x 1
vậy
1 a b 0
a 3
a b 7
1 b 2a 1 b 4
Câu 40. Cho hàm số f x xác định trên a; b . Tìm mệnh đề đúng.
A. Nếu hàm số f x liên tục trên a; b và f a f b 0 thì phương trình f x 0 không có
nghiệm trong khoảng a; b .
B. Nếu f a f b 0 thì phương trình f x 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng a; b .
C. Nếu hàm số f x liên tục, tăng trên a; b và f a f b 0 thì phương trình f x 0 không
có nghiệm trong khoảng a; b .
D. Nếu phương trình f x 0 có nghiệm trong khoảng a; b thì hàm số f x liên tục trên a; b .
Lời giải:
định lý sgk
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 15/81
Câu 41. Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng 0;1
A. 2 x 2 3 x 4 0 .
5
B. x 1 x 7 2 0 . C. 3 x 4 4 x 2 5 0 . D. 3 x 2017 8 x 4 0 .
Lời giải:
thay x 0, x 1 vào các đáp án A,B,C,D.
biểu thức nào cho kết quả trái dấu ( 1 kết quả âm và 1 kết quả dương) đó là đáp án.
Câu 42. Cho phương trình 2 x 4 5 x 2 x 1 0 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. 1 vô nghiệm.
C. 1 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt.
D. 1 có đúng một nghiệm.
Lời giải:
Bí kíp:
chọn các giá trị x sao cho biểu thức không còn phụ thuộc m ( hoặc biểu thức có m xác định 1 loaik
dấu)
x 1
0
m2 3 x 1 x 2 4
x 2
x 1 P 2
P x 3 x 2 P 5
x 2 P 11
! số nghiệm của 1 phương trình nhỏ hơn hoặc bằng bậc của phương trình
Tự luận
Đặt f x m 2 3 x 1 x 2 4 x 3 3
chẳng hạn
3
ta có
4
3
1
MTCT CASIO -580VN
giá trị cực đại . giá trí cực tiểu > 0 thì pt có 1 nghiệm
giá trị cực đại . giá trí cực tiểu = 0 thì pt có 2 nghiệm
giá trị cực đại . giá trí cực tiểu < 0 thì pt có 3 nghiệm
cho m =y =1, x =100
kết quả
dùng Calc 100 suy ra f x 3 x 3 4 x 2 16 x 19
Mode 9 chọn 2 chọn 3 nhập
sau đó bấm = liên tiếp
kết luận: 3 nghiệm. hihi. lợi hại quá
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
.
x
B. 3 x 2 3 x.x x 2 . C. 3 x 2 3 x.x x 2 . D. 3 x 2 3 x.x x3 .
3
3
2
2
y f x x f x x x 1 x 1 x 3x 3xx x
3x 2 3 xx x 2
x
x
x
x
2
Câu 46. Số gia y của hàm số y x 2 x 5 tại điểm x0 1 là
2
A. x 2 x 5 .
2
B. x 2 x .
2
A. 12.
B. 2 .
C.
D.
f x f 6
bằng
x6
1
.
2
D. f 2 4.
Lời giải:
x 2 1, x 1
2 x 1
y f x
f ' x
x 1.
2, x 1.
2 x,
f ' 1 f ' 1 2
nên tồn tại đạo hàm tại x =1.
x 0
x0
2
ax bx 1 khi
f x
khi
ax b 1
2ax b khi
f x
x0
khi
a
x0
x0
x0
f ' 0 f ' 0 a b
a b 2
T a 2b 6
Câu 50. Đạo hàm của hàm số y 2 x 5 4 x 3 x 2 là
A. y 10 x 4 3 x 2 2 x . B. y 5 x 4 12 x 2 2 x .C. y 10 x 4 12 x 2 2 x .D. y 10 x 4 12 x 2 2 x .
Lời giải:
2
cx d cx d
f x
2x 1
3
f x
2
x 1
x 1
MTCT CASIO -580VN
và nhân với bình phương mẫu
dùng Calc 100 kết quả
vậy tử = 3.
2 x2 2 x 3
.
x2 x 3
6x 3
2
.
D.
x 3
.
x x3
2
Lời giải:
2 x2 2 x 3
6x 3
y 2
y'
2
2
x x3
x
x
3
MTCT CASIO -580VN
tương tự
x
dạng này tổng quát
f x x 0 x 1 x 2 x 3 x 4 ... x n
x0
n
f ' 0 1 .n !
f ' 1 1
n 1
1 . 2 ...(4) 4! 24
.n !
ứng dụng đạo hàm giải 2 câu trong đề Trấn Biên - ĐN
Câu 38(TB-ĐN) Cho f x
x
. Tính f ' 0 .
x 1 x 2 ... x 2018
Lời giải:
. Tính a 2 b 2
x 2017 x 2 b
0
dùng MTCT 580 VN như sau
0
qy[^2018$+[p2$1=
a 2019
qy[^2017$+[p2$1=
b 2018
Suy ra: a 2 b2 4037
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 20/81
MTCT CASIO -580VN
Calc 100 phân tích 1/88/04 thì tử = 2 x 2 12 x 4 a 2, b 12, c 4
S a b c 2 12 4 18
ax b
a
3 2 x
Câu 55. Biết
. Tính E .
b
4 x 1 4 x 1 4 x 1
A. E 1 .
B. E 4 .
C. E 2 .
D. E 4 .
Lời giải:
4 3 2x
2 4 x 1
8 x 8
3 2x
2 4 x 1 4 4 x 1 4 3 2 x
2 4 x 1 4 x 1
2 4 x 1 4 x 1
4 x 1
4x 1
. D. y
2 x2 2 x 1
x2 1
.
Lời giải:
y x 2 x 2 1 y
2 x2 2 x 1
x2 1
Câu 57. Hàm số nào sau đây không có đạo hàm trên ?
B. y x 2 4 x 5 . C. y sin x .
A. y x 1 .
D. y 2 cos x .
Lời giải:
các hàm giá trị tuyệt đối không có đạo hàm tại nghiệm của nó.
x 1 khix 1
y x 1
1 x khix 1
f ' 1 1 f ' 1 1
Trang 21/81
m 3
x m 2 x 2 x 2 . Để đạo hàm f x bằng bình phương của một nhị
3
thức bậc nhất thì giá trị m là
A. 1 hoặc 1 .
B. 1 hoặc 4 .
C. 4 hoặc 4 .
D. Không có giá trị nào.
Lời giải:
m
f x x3 m 2 x 2 x 2
3
2
f x mx 2 m 2 x 1
Câu 59. Cho hàm số f x
Để đạo hàm f x bằng bình phương của một nhị thức bậc nhất thì 0
m 1
2
4 m 2 4m 0
m 4
Câu 60. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 m 1 x 2 2 x m3 có y ' 0, x .
Câu 61. Cho hàm số f x x 3 4 x 2 7 x 11 . Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là
3
A. 1;7 .
B. ;1 7; . C. 7; 1 .
D. 1;7 .
Lời giải:
1
f x x3 4 x 2 7 x 11
3
2
f x x 8x 7 0 1 x 7
Câu 62. Cho hàm số f x 5 x 2 14 x 9 . Tập hợp các giá trị của x để f x 0 là
7
A. ; .
5
7 9
B. ; .
5 5
7
C. 1; .
5
7
Trang 22/81
Câu 63. Biết hàm số f x f 2 x có đạo hàm bằng 18 tại x 1 và đạo hàm bằng 1000 tại x 2 . Tính đạo
hàm của hàm số f x f 4 x tại x 1 .
A. 2018 .
B. 1982 .
C. 2018 .
D. 1018 .
Lời giải:
f x f 2 x ' f ' x 2 f ' 2 x
x 1 f ' 1 2 f ' 2 18
x 2 f ' 2 2 f ' 4 1000
f ' 1 4 f ' 4 2018
f x f 4 x ' f ' x 4 f ' 4 x
Vậy
x 1 f ' 1 4 f ' 4 2018
Câu 64. Cho hàm số f x x 2 và g x x 2 2 x 3 . Đạo hàm của hàm số y g f x tại x 1 bằng
A. 4 .
2
.
C. 2 .
D. 0 .
Lời giải:
f 2 x ' 4 cos x. f x 2 x '
2 f ' 2 x 4sin xf x 4 cos x. f ' x 2
x 0 2 f ' 0 0 4 f ' 0 2 f ' 0 1
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 23/81
Câu 66. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. 10 .
5
9
1
Hệ số góc tiếp tuyến là y '
2
5
3 1
2
3
x 1
Câu 67. Cho đường cong C có phương trình y
. Gọi M là giao điểm của C với trục tung. Tiếp
x 1
tuyến của C tại M có phương trình là
A. y 2 x 1 .
Lời giải:
B. y 2 x 1 .
M là giao điểm của C y
y'
2
x 1
y x 4 6 x2 3
y ' 4 x 3 12 x
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A có hoành độ x 1 là
y y ' 1 x 1 y 1 8 x 1 8 8 x
phương trình hoành độ giao điểm 8 x x 4 6 x 2 3 x 4 6 x 2 8 x 3 0
chọn 4
MTCT CASIO -580VN
nhập hệ số ta có
Tọa độ điểm B là B 3; 24
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế
Trang 24/81
Câu 70. Cho hàm số y cos x m sin 2 x C ( m là tham số). Tìm tất cả các giá trị m để tiếp tuyến của C
song song hoặc trùng nhau thì
3
3
1
y ' y ' 2m
2m. m
2
6
3
2
Câu 71. Hình bên là đồ thị của hàm số y f x . Biết rằng tại các điểm A , B , C đồ thị hàm số có tiếp
tuyến được thể hiện trên hình vẽ bên dưới.
y
B
C
A
xC
O xA
xB x
y'
0, x 2
C : y
2
x2
x 2
tiếp tuyến với C tại M song song với đường thẳng d : x y 1 thì
x 1
2
x 2 1
x 2
x 3
khi x 1 y 0 tiếp tuyến là y x 1 d (loại)
y ' 1
1
2
khi x 3 y 2 tiếp tuyến là y x 3 2 x 5 / / d (thỏa)
Lưu ý: cẩm thận khi gặp loại này vì chủ quan nghĩ rằng có 2 nghiệm sẽ có 2 tiếp tuyến //d.
Trường THPT Hai Bà Trưng – Huế