HƯỚNG DẪN VẼ BIỂU ĐỒ ĐỊA LÝ - Pdf 54

TRƯỜNG THPTBC NGUYỄN CÔNG TRỨ
CÁCH VẼ BIỂU ĐỒ ĐỊA LÍ
Giới thiệu
- Vẽ biểu đồ chỉ sử dụng một màu mực (khơng được dùng viết đỏ và
viết chì).
- Xem kỹ đơn vị mà đề bài cho (đơn vị thực tế hay đơn vị %).
- Nếu cần có thể chuyển đơn vị thích hợp, tính tốn chính xác.
- Vẽ biểu đồ sạch sẽ, theo thứ tự của đề bài.
- Ký hiệu rõ ràng, ghi số liệu và chú thích đầy đủ.
- Ghi tựa đề cho biểu đồ đã vẽ.
PHẦN I: NHẬN BIẾT SỐ LIỆU ĐỂ XÁC ĐỊNH BIỂU ĐỒ CẦN VẼ

Cơ cấu, tỉ lệ % 1 hoặc 2 mốc năm (nhiều thành phần) Biểu đồ Tròn
3 mốc năm trở lên (ít thành phần) Biểu đồ Miền
 Biểu đồ Tròn : Mơ tả cơ cấu các thành phần trong một tổng thể
 Biểu đồ miền : Vừa Mơ tả cơ cấu các thành phần trong một tổng thể;
vừa mơ tả động thái PT của hiện tượng.

Tình hình phát triển
Biểu đồ Đường Biểu đồ Cột
Tốc độ tăng trưởng
 Mơ tả động thái PT của hiện tượng.
 SS mối tương quan về độ lớn giữa các hiện tượng
PHẦN II: NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ VÀ BẢNG SỐ LIỆU
Cơ cấu So sánh từng thành phần ở mỗi mốc thời gian
tăng hay giảm, thành phần này hơn hay kém
thành phần kia bao nhiêu lần ở mỗi giai đoạn.
Tỉ lệ % trong tổng số
So sánh hai thành phần
-Tình hình phát triển qua các
năm

1990 131.968 42.003 33.221 56.744
1999 256.269 60.892 88.047 107.330
Cỏch chuyn i n v t s liu thc t sang s liu %: Mun tớnh % ca
s no thỡ ly s ú nhõn cho 100 v chia cho tng s: (%)
** (%)
Tng t ta cú bng s liu sau khi chuyn i n v thc t ra n v %.
Nm Nụng - Lõm Ng
nghiờp
Cụng nghip Xõy
dng
Dch v
1990 31,8 25,2 43,0
1999 23,8 34,4 41,8
GV:ẹAậNG VAấN CHUM
- 2 - 8/30/2013
TRNG THPTBC NGUYEN CONG TRệ

II. Biu Min:
* Khi no v biu Min?
Khi bi yờu cu v biu Min hay biu cn th hin c cu t l
(nhiu nm, ớt thnh phn).
- bi cho s liu tuyt i phi chuyn sang s liu tng i (tc i ra
%).
- V ln lt t di lờn trờn theo th t ca bi.
- Ly nm u tiờn trờn trc tung, phõn chia khong cỏch nm theo t l
tng ng.
- Ghi s liu vo ỳng v trớ tng min trong biu ó v.
Vớ d: V biu th hin s chuyn dch c cu tng sn phm trong nc
thi k 1985 1998.
n v: (%)


Vớ d 2: V biu NG th hin s phỏt trin dõn s v sn lng lỳa
nc ta (1981 1999).

Nm 1981 1984 1986 1988 1990 1996 1999
S dõn (triu ngi) 54,9 58,6 61,2 63,6 66,2 75,4 76,3
Sn lng lỳa (triu tn) 12,4 15,6 16,0 17,0 19,2 26,4 31,4GV:ẹAậNG VAấN CHUM
- 5 - 8/30/2013
TRNG THPTBC NGUYEN CONG TRệ
Vớ d 3: V biu ng th hin s gia tng din tớch, sn lng v
nng sut lỳa trong thi gian 1975 1997 ca nc ta.
Nm Din tớch
(nghỡn ha)
Sn lng
(nghỡn tn)
Nng sut
(t/ha)
1975 4856 10293 21.2
1980 5600 11647 50.8
1985 5704 15874 27.8
1990 6028 19225 31.9
1997 7091 27645 39.0
HD: Vỡ õy cú 3 n v khỏc nhau nờn phi i sang n v chun l
n v %.
Cỏch tớnh nh sau: Ta ly nm mc 1975 (nm u tiờn) l 100%, sau ú
tớnh % cỏc thnh phn cũn li.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status