TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 10 – HỌC KÌ II
I. Phần 1: Lý thuyết
1. Điều kiện cân bằng (ĐKCB) của vật rắn dưới tác dụng của hai lực.
2. Quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy, quy tắc tổng hợp hai lực song song cùng chiều.
3. ĐKCB của vật rắn dưới tác dụng của ba lực không song song.
4. ĐKCB của vật rắn dưới tác dụng của ba lực song song.
5. Định nghĩa momen lực, viết công thức tính momen lực, nêu đơn vị đo momen lực.
6. Điều kiện cân bằng của vật rắn có trục quay cố định.
7. Định nghĩa ngẫu lực. Công thức tính momen ngẫu lực.
8. Định nghĩa động lượng của một vật, của một hệ vật. Mối quan hệ giữa lực và động lượng.
9. Định luật bảo toàn động lượng.
10. Biểu thức tính công, công suất.
11. Động năng. Định lý động năng.
12. Định nghĩa lực thế. Định nghĩa thế năng. Biểu thức của thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi.
13. Hệ thức liên hệ giữa thế năng và công của lực thế.
14. Định nghĩa cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng. Biểu thức của định luật bảo toàn cơ năng trong
trường hợp trọng lực và trường hợp lực đàn hồi. Trong trường hợp cơ năng không bảo toàn thì ta có kết
luận như thế nào về độ biến thiên cơ năng.
15. Va chạm là gì? Va chạm tuân theo các định luật nào?
16. Trình bày nội dung cơ bản của thuyết Động học phân tử của chất khí. Nêu các đặc điểm của khí lý
tưởng.
17. Phát biểu, viết hệ thức của định luật Bôi-lơ Ma-ri-ốt, định luật Sác-lơ, định luật Gay Luy-xác.
18. Viết phương trình trạng thái của khí lý tưởng.
19. Chất rắn kết tinh là gì? Phân biệt chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể?
20. Sự biến dạng của vật rắn: biến dạng đàn hồi; định luật Húc, biến dạng dẻo.
21. Phát biểu và viết công thức nở dài, nở khối của vật rắn.
22. Sức căng bề mặt: phương, chiều, độ lớn của lực căng bề mặt; hiện tượng dính ướt và không dính
ướt; hiện tượng mao dẫn; công thức tính mực chất lỏng dâng lên (hoặc hạ xuống) trong ống mao dẫn
so với mặt thoáng bên ngoài ống; ứng dụng của hiện tượng mao dẫn.
23. Sự chuyển thể của các chất: sự nóng chảy và đông đặc; nhiệt nóng chảy; sự hóa hơi; nhiệt hóa hơi.
dụng lên vật theo chiều ngược lại
5. Trong các vật sau vật nào có trọng tâm không nằm trên vật.
A. Mặt bàn học.
B. Cái tivi.
C. Chiếc nhẫn trơn.
D. Viên gạch.
6. Dạng cân bằng của nghệ sĩ xiếc đang đứng trên dây là :
A. Cân bằng bền. B. Cân bằng không bền.
C. Cân bằng phiến định.
D. Không thuộc dạng
cân bằng nào cả.
7. Người làm xiếc đi trên dây thường cầm một cây gậy nặng để làm gì?
A. Để vừa đi vừa biểu diễn cho đẹp
B. Để tăng lực ma sát giữa chân người và dây nên người không bi ngã
C. Để điều chỉnh cho giá trọng lực của hệ (người và gậy) luôn đi qua dây nên người không bị ngã
D. Để tăng mômen trọng lực của hệ (người và gậy) nên dễ điều chỉnh khi người mất thăng bằng
8. Để tăng mức vững vàng của trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu người ta chế tạo:
A. Xe có khối lượng lớn.
B. Xe có mặt chân đế rộng.
C. Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp.
D. Xe có mặt chân đế rộng, và khối lượng lớn.
9. Phát biểu nào sau đây là không chính xác?
A.Đơn vị của mômen là N.m
B.Ngẫu lực không có hợp lực
C. Lực gây ra tác dụng làm quay khi giá của nó không đi qua trọng tâm
D.Ngẫu lực gồm 2 lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
10. Một ngẫu lực gồm hai lực F1 và F2 có F1 = F2 = F và có cánh tay đòn của mỗi lực là d. Mômen của ngẫu
lực này là:
A. (F1 – F2)d.
B. 2Fd.
C
D
16. Một vật rắn đứng yên dưới tác dụng của ba lực đồng phẳng và đồng quy 6N, 8N và 10N. Góc giữa giá
của hai lực 6N và 8N bằng:
A. 300.
B. 450.
C. 600.
D. 900.
17. Cánh tay đòn của lực là
A. khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của
lực.
C. khoảng cách từ vật đến giá của lực.
D. khoảng cách từ trục quay đến vật.
18. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
A. tác dụng kéo của lực.
B. tác dụng làm quay của lực.
C. tác dụng uốn của lực.
D. tác dụng nén của lực.
19. Chọn đáp án đúng.
A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
C.Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.
20. Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F=5N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d=20cm. Mô men ngẫu lực có độ
lớn là:
A. 1N.m
A. A = F.s B. A = mgh
C. A = F.s.cos
D. A = ½.mv2
B
26. Dưới tác dụng của trọng lực, một vật có khối lượng m trượt không ma sát
từ trạng thái nghỉ trên một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BC=l và độ cao
m
h
BD=h. Công do trọng lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C là:
l
A. A = P.h.
B. A = P. l .h.
C
C. A = P.h.sin. D. A = P.h.cos.
D
27. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị
thời gian gọi là :
A. Công cơ học.
B. Công phát động.
C. Công cản.
D. Công suất.
28. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?
A. kWh
B. Nm
C. kgm2/s2
D. kgm2/s
29. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
A. J.s.
B. W.
1
1
1
1
1
1
A. W = mv + mgz
B. W = mv 2 + mgz C. W = mv 2 + k (l ) 2
D. W = mv 2 + k.l
2
2
2
2
2
2
36. Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
1
1
1
1
1
1
A. W = mv + mgz
B. W = mv 2 + mgz C. W = mv 2 + k (l ) 2
D. W = mv 2 + k.l
2
2
2
2
2
CHẤT KHÍ
42. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của áp suất?
A. N/m2
B. atm
C. J
D. Milimet thuỷ ngân
43. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?
A. chuyển động không ngừng.
B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Giữa các phân tử có khoảng cách.
D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
44. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?
A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.
45. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
A. Thể tích.
B. Khối lượng.
C. Nhiệt độ tuyệt đối.
D. Áp suất.
46. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt?
p
p
p
V
A. p1V1 = p2V2 . B. 1 = 2 .
C. 1 = 1 .
D. p ~ V.
V1 V2
p
V
0
B
0
V
T T
C
T
0
50. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:
A. Áp suất khí không đổi.
B. Số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.
C. Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.
D. Số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
51. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
V V
V
1
A. = hằng số.
B. V ~ .
C. V ~ T .
D. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
54. Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng
A. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
B. Dùng tay bóp lõm quả bóng.
C. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.
D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.
55. Một xi lanh chứa không khí bị hở vì tiếp xúc với bầu khí quyển. Thể tích khí chiếm chỗ trong xi lanh
biến thiên theo nhiệt độ như đồ thị bên. Kết luận gì về lượng khí trong xi lanh?
A. Tăng B. giảm
C. không đổi
D. thiếu dữ kiện kết luận
V
2
NGUYÊN LÝ NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
1
56. Nội năng của một vật là
0
A. tổng động năng và thế năng của vật.
T
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
57. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A. Đun nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
C. Cọ xát hai vật vào nhau.
D. Nén khí trong xi lanh.
58. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?
A. U = A + Q B. U = Q
C. U = A
D. U = A.Q
CHẤT RẮN - CHẤT LỎNG – SỰ CHUYỂN THẾ
64. Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?
A. Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.
B. Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.
C. Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.
D. Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng
duy trì cấu trúc mạng tinh thể.
65. Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?
A. Thuỷ tinh.
B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Cao su.
66. Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A. Băng phiến. B. Nhựa đường.
C. Kim loại.
D. Hợp kim.
67. Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng. B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
68. Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
D. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
69. Vật nào dưới đây chịu biến dạng kéo?
A. Trụ cầu.
B. Móng nhà.
B. V = V0 + t
C. V = V0 (1+ t )
D. V =
V0
1 + t
76. Một thanh ray dài 10m được lắp trên đường sắt ở nhiệt độ 20 °C. Phải để hở một khe ở đầu thanh với bề
rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 50 °C thì vẫn đủ chổ cho thanh dãn ra. Hệ số nở dài của sắt
làm thanh ray là α = 1,2.10–5 K–1.
7
A. Δl = 3.6.10–2 m B. 3.6.10–3 m
C. 3,6.10–4 m
D. 3,6.10–5 m
77. Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm3 thuỷ ngân ở 180C. Biết: Hệ số nở dài của thuỷ tinh là: 1 =9. 10-6 K1
. Hệ số nở khối của thuỷ ngân là: 2 = 18. 10-5K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 380C thì thể tích của thuỷ
ngân tràn ra là:
A. V = 0,015cm3
B. V = 0,15cm3
C. V = 1,5cm3
D. V = 15cm3
78. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng
A. Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng.
Dgd
83. Một ống mao dẫn có đường kính trong là 1mm nhúng thẳng đứng trong rượu. Rượu dâng lên trong ống
một đoạn 12mm. Khối lượng riêng của rượu là D = 800 kg/m³, g = 10m/s². Suất căng mặt ngoài của rượu
có giá trị nào sau đây?
A. 0,24 N/m
B. 0,024 N/m
C. 0,012 N/m
D. Đáp án khác
84. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 500g nước đá ở 00C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao nhiêu?
biết nhiệt nóng chảy riêng của nước = 3,5.105 J/kg.
A. 17,5. 103 J.
B. 17,5.106 J.
C. 17,5.104J.
D. 17,5.107J.
85. Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.
C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
86. Câu nào dưới đây là không đúng.
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ và bay hơi luôn xảy
ra đồng thời.
C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
87. Điều nào sau đây là đúng đối với hơi bão hòa?
A. Áp suất hơi bão hòa của một chất phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của hơi.
B. Hơi bão hòa là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó.
C. Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào thể tích và bản chất của hơi.
D. Hơi bão hòa có áp suất bé hơn áp suất hơi khô ở cùng một nhiệt độ
a. Trên ván không có người.
b. Trên ván có một người nặng 50kg đứng ở chính giữa ván
2. Một sợi dây, một đầu buộc vào bức tường nhám, đầu kia buộc vào đầu A của
một thanh đồng chất, khối lượng m = 500g, chiều dài 40cm. Dây có tác dụng
giữ cho thanh tì vuông góc vào tường tại đầu B và hợp với thanh một góc 30o
(H.17.3). Bỏ qua khối lượng của dây.
a. Tính độ lớn lực căng của dây.
b. Xác định phương chiều và độ lớn của lực mà tường tác dụng lên thanh.
Trong đó lực ma sát nghỉ của tường có độ lớn bao nhiêu? Phương chiều như thế
nào?
3. Một thanh AB đồng chất có trọng lượng 20N, đầu A được gắn với tường
bằng một bản lề, còn đầu kia treo với vật có trọng lượng 30N. (hình vẽ).
Thanh được giữ đứng yên nhờ một sợi dây nằm ngang buộc với tường.
a. Tính mômen của trọng lực của thanh AB
C
b. Tính mômen lực kéo của vật nặng tác dụng lên thanh
c. Tính độ lớn của lực căng dây CB tác dụng lên thanh
0,8
d. Tính lực mà bản lề tác dụng lên thanh.
m
4.
A
B
A
Một bàn đạp có trọng lượng không đáng kể, có chiều dài OA=20 cm,
quay dễ dàng quanh trục O nằm ngang (hình vẽ). Một lò xo gắn vào
b. Tính lực tương tác của vật và xe cát trong thời gian tương tác là 0,01s
10
c. Tính độ biến thiên động năng của hệ.
Giải bài toán trong hai trường hợp :
a. TH1 : vật chuyển động cùng chiều xe cát
b. TH2 : vật chuyển động ngược chiều xe cát
8. Một tên lửa gồm vỏ có khối lượng m0 = 4 tấn và khí có khối lượng m = 2 tấn. Tên lửa đang bay với vận
tốc v0 = 100 m/s thì phụt ra phía sau tức thời khối lượng khí nói trên. Tính vận tốc của tên lửa sau khi khí
phụt ra với giả thiết vận tốc khí là:
a. a) v1 = 400m / s đối với đất.
b. b) v1 = 400m / s đối với tên lửa trước khi phụt khí.
c. c) v1 = 400m / s đối với tên lửa sau khi phụt khí
9. Một viên đạn khối lượng 10 g đang bay với vận tốc 600 m/s theo phương ngang thì gặp một bức tường.
1
Đạn xuyên qua tường trong thời gian
s . Sau khi xuyên qua tường, vận tốc của đạn còn 200 m/s.
1000
Tính lực cản trung bình của tường tác dụng lên đạn.
10. Một viên đạn pháo đang bay ngang với vận tốc v0 = 25 m/s ở độ cao h = 80 m thì nổ, vỡ làm hai mảnh, mảnh 1 có
khối lượng m1 = 2,5 kg, mảnh hai có m2 = 1,5 kg. Mảnh một bay thẳng đứng xuống dưới và rơi chạm đất với vận tốc
v1’ = 90m/s. Xác điịnh độ lớn và hướng vận tốc của mảnh thứ hai ngay sau khi đạn nổ. Bỏ qua sức cản của không
khí. Lấy g = 10m/s.
11. Để kéo một vật khối lượng 80 kg lên xe ô tô tải, người ta dùng tấm ván dài 2,5 m, đặt nghiêng 30o so với
mặt đất phẳng ngang, làm cầu nối với sàn xe. Biết lực kéo song song với mặt tấm ván và hệ số ma sát là
0,02. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định công và công suất của của lực kéo. Tính công của lực ma sát, trọng lực
tác dụng lên vật. biết vật chuyển động thẳng với gia tốc 1,5 m/s2 từ trạng thái nghỉ
12. Muốn cất cánh rời khỏi mặt đất, một máy bay trọng lượng 10000 N cần phải có vận tốc 90 km/h. Cho
biết trước khi cất cánh, máy bay chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường băng dài 100 m và có hệ
α0=600 rồi buông nhẹ tay.
a. Tìm vận tốc và lực căng của dây treo tại vị trí có góc lệch α bất kỳ. Vận dụng công thức để tính vận
tốc và lực căng của dây ở vị trí có góc lệch α=300.
b. Tại vị trí nào vận tốc cực đại, vị trí nào lực căng của dây cực đại.
c. Xác định góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng sau khi dây va vào một cái đinh
nằm trên đường thẳng đứng đi qua điểm treo, cách điểm treo 0,5m.
18. Một con lắc như hình vẽ, l=1m, bi A nặng m=100g. Kéo con lắc lệch
góc αm=300 rồi buông tay ra. Bỏ qua mọi ma sát, cho g=9,8m/s2.
a. Tìm vận tốc của bi A tại vị trí cân bằng.
b. Khi qua vị trí cân bằng, bi A va chạm đàn hồi với bi B (bi B có khối
lượng m1=50g) đang đứng yên ở mép bàn. Tìm vận tốc của hai bi A, B
ngay sau va chạm và góc lệch cực đại m của con lắc A sau va chạm.
c. Bàn cao BO=0,8m so với sàn nhà. Mô tả chuyển động của B sau va
chạm. Tìm thời gian bay, tầm bay xa, vận tốc của bi B khi chạm sàn.
19. Bắn một viên đạn có khối lượng 10g với vận tốc v vào một túi cát được
treo nằm yên có khối lượng M=1kg. Va chạm là mềm, đạn mắc lại trong
túi cát.
a. Sau va chạm túi cát được nâng lên độ cao h=0,8m so với vị trí ban
đầu, hãy tìm vận tốc của đạn.
b. Bao nhiêu phần trăm động năng ban đầu đã chuyển thành lượng nhiệt
và dạng năng lượng khác?
20. Một vật nhỏ khối lượng m=160g gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k=100 N/m, khối lượng
không đáng kể; đầu kia của lò xo được gắn cố định. Tất cả nằm trong một mặt ngang không ma sát. Vật
được đưa về vị trí mà tại đó lò xo giãn 5cm. Sau đó thả vật ra nhẹ nhàng. Dưới tác dụng của lực đàn hồi
vật bắt đầu chuyển động. Xác định vận tốc vật khi:
a. Vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng
b. Vật đi qua vị trí lò xo giãn 3cm.
21. Một khối gỗ có khối lượng M=8 kg nằm trên mặt phẳng trơn, nối với lò xo có độ cứng k=100 N/m. Viên
đạn có khối lượng m=20 g bay theo phương ngang với vận tốc v 0 = 600m/s cùng phương với trục lò xo
đến xuyên vào khối gỗ và dính trong gỗ. Tính
b. Vẽ lại đồ thị trong hệ trục (p,V) và (V,T)
600
27. Ở độ cao 10km cách mặt đất thì áp suất không khí là 30,6kPa,
nhiệt độ 230K. Tính khối lượng riêng và mật độ phân tử của
khí ở độ cao đó. Cho khối lượng mol không khí là 28,8g/mol.
28. Người ta nối hai pit-tông của hai xilanh giống nhau bằng một thanh cứng sao cho thể tích dưới hai pittông bằng nhau. Dưới hai pit-tông có hai lượng khí như nhau ở nhiệt độ T0, áp suất p0. Áp suất khí trong
hai xilanh sẽ thay đổi như thế nào, nếu đun nóng một xilanh lên tới nhiệt độ T1 đổng thời làm lạnh xilanh
kia xuống nhiệt độ T2? Khi đó, sự thay đổi thể tích tương đối của khí trong mỗi xilanh sẽ bằng bao nhiêu
? Bỏ qua trọng lượng của pit-tông và thanh nối ; coi ma sát không đáng kể ; áp suất của khí quyển là pa.
29. Khối lượng của không khí trong một phòng có thể tích V=30m3 sẽ biến đổi một lượng bao nhiêu nếu
nhiệt độ trong phòng tăng từ 17oC lên 27oC. Biết áp suất khí quyển là 1atm và khối lượng mol của không
khí là 29g/mol.
30. Vận động viên leo núi cần hít vào 2g không khí ở điều kiện tiêu chuẩn trong một nhịp thở. Hỏi khi trên
núi cao có áp suất 79,8kPa và nhiệt độ -13oC thì thể tích cần hít vào là bao nhiêu, với khối lượng không
khí cần hít trong mỗi nhịp thở là như nhau? Cho khối lượng riêng không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là
1,29kg/m3.
31. Một chiếc cột bê tông cốt thép chịu lực nén F thẳng đứng do tải trọng đè lên nó. Giả sử suất đàn hồi của
bê tông bằng 1/10 của thép, còn diện tích tiết diện ngang của thép bằng khoảng 1/20 của bê tông. Hãy
tính phần lực nén do tải trọng tác dụng lên phần bê tông của chiếc cột này.
32. Một thanh thép ở 20oC có tiết diện 4 cm2 và hai đầu của nó được gắn chặt vào hai bức tường đối diện.
Xác định lực do thanh thép tác dụng lên hai bức tường nếu nó bị nung nóng đến 200oC ? Cho biết suất
đàn hồi của thép E = 21,6.1010 Pa và hệ số nở dài của nó là 11.10-6 K-1.
33. Xác định độ dài của thanh thép và của thanh đồng ở 0oC sao cho ở bất kì nhiệt độ nào thanh thép luôn
dài hơn thanh đồng một đoạn bằng 50 mm. Cho biết hệ số nở dài của đồng là 16.10-6 K-1.và của thép là
12.10-6 K-1.
34. Cần dùng một lực bằng bao nhiêu để nâng được một cái vòng bằng nhôm đặt nằm ngang trong mặt nước
ra khỏi mặt nước. Vòng nhôm giống như một vành trụ có chiều cao h=10mm, đường kính trong
d1=50mm, đường kính ngoài d2=52mm. Khối lượng riêng 2,6.103kg/m3. Hệ số căng mặt ngoài của nước
0,073N/m. Từ đó suy ra tỉ lệ phần trăm giữa lực căng mặt ngoài và lực cần tìm này?
35. Tính nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm cho 0,2kg nước đá ở -20oC tan thành nước và sau đó được