ESTE - LIPIT: ÔN THI ĐẠI HỌC 2009 - Pdf 54

Chơng trình ôn luyện Hoá Hữu Cơ Năm học: 2008 - 2009
Ch ơng 6: bài tập lý thuyết este - lipit
******************@******************
I. Lý thuyết tự luận.
Câu 1: a. Nêu khái niệm este? Thế nào là phản ứng este hoá ? Đặc điểm của phản ứng este hoá ?
Để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá ngời ta làm thế nào? Cho ví dụ.
b. Viết các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng CTPT là: C
4
H
8
O
2
(xét thêm với C
5
H
10
O
2
).
Gọi tên. Hãy cho biết trong số các chất đồng phân đó có bao nhiêu chất tác dụng đợc với CaCO
3
?
có bao nhiêu chất tham dự tráng gơng?
Câu 2: a. Nêu khái niệm lipit (chất béo)? Cơ sở xác định chất béo lỏng, chất béo rắn?
b. Nêu đặc điểm thành phần, cấu tạo của dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy. Từ
đó đề nghị cách phân biệt chúng.
c. Hãy cho biết triglixerit (chất béo) có bao nhiêu dạng CTCT khi: tạo bởi 2 gốc axit béo
khác nhau? tạo bởi 3 gốc axit béo khác nhau? Từ đó nêu cách tính số đồng phân cấu tạo đó.
Câu 3: a. Chỉ số axit là gì? Tính chỉ số axit của một axit béo, biết rằng để trung hòa 14g chất
béo đó cần 15ml dung dịch KOH 0,1M.
b. Tính khối lợng NaOH cần thiết để trung hòa 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6.

5
với lợng d dung dịch NaOH.
b. Từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết hãy thiết lập sơ đồ và viết các phơng
trình phản ứng điều chế etylfomiat, metylfomiat, P.V.C, P.V.A.
c. So sánh phản ứng thuỷ phân este trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm.
Câu 5: Cho axit salixylic (axit o - hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có axit sunfuric xúc
tác ngời ta thu đợc metyl salixylat (C
8
H
8
O
3
) dùng làm thuốc xoa bóp giảm đau. Cho axit
salixylic phản ứng với anhiđrit axetic (CH
3
CO)
2
O, thu đợc axit axetyl salixylic (C
9
H
8
O
4
) dùng
làm thuốc cảm (aspirin).
a. Hãy dùng công thức cấu tạo viết các phơng trình phản ứng đã nêu.
b. Viết phơng trình phản ứng của metyl salixylat và axit axetyl salixylic với dd NaOH.
Câu 6: Thuỷ phân este E có CTPT là: C
4
H

8
O
2
. Khi đun nóng hỗn hợp 2 este với dung
dịch NaOH thu đợc hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit có CTPT là C
3
H
6
O
2
(A
1
) và C
3
H
4
O
2
(B
1
).
a. Xác định CTCT của A, B, A
1
, B
1
và viết các phơng trình phản ứng.
b. Viết các phơng trình phản ứng chuyển hoá qua lại giữa A
1
và B
1

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 4: Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc
đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C
4
H

6
O
2
là công thức nào?
A. HCOOCH = CH - CH
3
B. CH
3
COOCH = CH
2
C. HCOOC(CH
3
) = CH
2
D. CH
2
= CH - COOCH
3
.
Câu 6: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và ancol thơm đơn chức (1 vòng
benzen) có dạng:
A. C
n
H
2n - 6
(với n 6, nguyên) C. C
n
H
2n - 8
O

m
H
2m - 1
C. C
n
H
2n + 1
COOC
m
H
2m - 1
D. C
n
H
2n +1
COOC
m
H
2m + 1
Câu 8: Este đợc tạo thành từ axit đơn chức, mạch hở và rợu đơn chức, mạch hở có công thức
cấu tạo nh ở đáp án nào sau đây? Biết rằng: axit và rợu tạo thành este đều có 1 liên kết

trong
phân tử.
A. C
n
H
2n - 1
COOC
m

4
(OH)
2
.
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch.
C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu đợc sản phẩm cuối cùng là
muối và rợu (ancol).
D. Phản ứng giữa axit và rợu khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
Câu 10: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trờng axit đợc chất Y (tham gia phản ứng tráng gơng) và chất Z
(có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
C. Chất Y tan vô hạn trong nớc.
D. Đun Z với dung dịch H
2

2
H
5
COOCH
3
Câu 12: Phản ứng este hóa giữa rợu etylic và axit axetic tạo thành sản phẩn có tên gọi là gì?
A. Metyl axetat B. axyletylat C. Etyl axetat D. axetyl atylat.
Tập 1: Lý thuyết Hoá Hữu Cơ.
60
Chơng trình ôn luyện Hoá Hữu Cơ Năm học: 2008 - 2009
Câu 13: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trờng axtit thu đợc những chất gì?
A. axit axetic và rợu vinylic B. axit axetic và anđehit axetic
C. axit axetic và rợu etylic D. axetat và rợu vinylic
Câu 14: Thủy phân este C
4
H
6
O
2
trong môi trờng axit ta thu đợc một hỗn hợp các chất đều có
phản ứng tráng gơng. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án sau đây?
A. CH
3
COOCH = CH
2
B. HCOOCH
2
- CH = CH
2
C. HCOOCH = CH - CH

A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH
B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC
2
H
5
.

4
H
8
O
2
, khi thủy phân trong môi trờng axit thu đợc
rợu etylic. Công thức cấu tạo của C
4
H
8
O
2
là:
A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
-7
D. CH
3
COOCH

O
2
khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y
có công thức C
2
H
3
O
2
Na và chất Z có công thức C
2
H
6
O. Vậy X thuộc loại chất nào sau đây?
A. Axit B. Anđehit C. Este D. Ancol.
Câu 20: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử
C
6
H
10
O
4
, cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên
tử cacbon gấp đôi . Công thức cấu tạo của A là:
A. CH
3
COOCH
2
CH
2

Câu 22: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức C
3
H
4
O
2
. X phản ứng với Na
2
CO
3
, rợu
etylic và tham gia phản ứng trùng hợp. Y phản ứng với dung dịch KOH, biết rằng Y không tác
dụng đợc với kali. X, Y có công thức cấu tạo lần lợt là ở đáp án nào sau đây?
A. C
2
H
5
COOH và CH
3
COOCH
3
B. HCOOH và CH
2
= CH - COO - CH
3
C. CH
2
= CH - COO - CH
3
và CH

5
C. CH
3
COOC
6
H
5
D. HCOOC
6
H
4
CH
3
Câu 24: Để gia tăng hiệu suất phản ứng este hóa, có thể sử dụng biện pháp nào sau đây ?
A. Lấy d axit vừa rợu B. Lấy d axit hoặc rợu
C. Tăng áp suất hệ D. Giảm áp suất hệ
Câu 25: Thủy phân este A trong môi trờng kiềm nóng thu đợc hai chất có khả năng tham gia
phản ứng tráng gơng. Công thức cấu tạo phù hợp của A là:
A. HCOOC
6
H
5
B. CH
3
COOCH = CH
2
C. HCOOCH = CHCH
3
D. HCOOCH
2

= CHCOONa, CH
3
CHO
C. CH
2
= CHCOONa, C
2
H
5
OH D. CH
2
= CHCHO, CH
3
CHO
Câu 29: Este nào sau đây đợc dùng để tổng hợp polivinyl axetat ?
A. CH
2
= CHCOOCH
3
B. CH
2
= CHCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH = CH
2
D. HCOOCH = CH

C. CH
2
= CHCOOCH
3
D. HCOOCH = CHCH
3
Câu 32: Thuỷ phân este C
4
H
6
O
2
(X) bằng dung dịch NaOH chỉ thu đợc 1 muối duy nhất.
Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
COOCH = CH
2
B. HCOOCH
2
- CH = CH
2
C = O
C. (CH
2
)
2
D. CH
3
- CH = CH - COOH

2
O; (4) CH
3
COOH và C
2
H
5
OH; (5) CH
3
COOH và CH CH; (6)
C
6
H
5
COOH và C
2
H
5
OH. Những cặp chất nào tham gia phản ứng este hoá?
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (2), (3), (4), (5), (6)
C. (2), (4), (5), (6) D. (3), (4), (6)
Câu 35: Cho chất X tác dụng với một lợng d vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu
đợc chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO
3
/NH
3
đợc chất hữu cơ T. Chất T tác
dụng với NaOH lại thu đợc chất Y. Chất X có thể là:
A. HCOOCH = CH
2

CH
2
COOCH = CH
2
tác dụng đợc với dung dịch Br
2
D. CH
3
CH
2
COOCH = CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
Câu 37: Thuỷ phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(xúc tác H
+
) thu đợc 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A. Metanol B. etyl axetat C. axit axetic D. Etanol
Câu 38: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clurua, phenyl
axetat. Số chất tác dụng đợc với dung dịch NaOH là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Tập 1: Lý thuyết Hoá Hữu Cơ.
62
Chơng trình ôn luyện Hoá Hữu Cơ Năm học: 2008 - 2009

6
O. Vậy X thuộc loại:
A. Axit B. Este C. Andehit D. Axit và este
Câu 42: Biện pháp nào dới đây đợc dùng để nâng cao hiệu suất phản ứng este hoá?
A. Thực hiện trong môi trờng kiềm.
B. Chỉ dùng H
2
SO
4
đặc làm xúc tác.
C. Lấy d 1 trong 2 chất đầu hoặc làm giảm nồng độ các sản phẩm đồng thời dùng
H
2
SO
4
đặc

làm xúc tác.
D. Thực hiện trong môi trờng axit đồng thời hạ thấp nhiệt độ.
Câu 43: Chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
3
và có các tính chất hoá học sau:
- Tác dụng với H
2
(Ni, t
0

Câu 46: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomandehit, axit axetic, etanol. Để
phân biệt chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO
3
/NH
3
, dung dịch Br
2
, NaOH B. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, Na
C. Quỳ tím, AgNO
3
/NH
3
, NaOH D. Phenolphtalein, AgNO
3
/NH
3
, NaOH
Câu 47: Hợp chất X có công thức phân tử C
n
H
2n
O
2
không tác dụng với Na, khi đun nóng X với
axit vô cơ đợc 2 chất Y

H
5
COOH, CH
3
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOH, CH
2
= CHCOOCH
3
C. CH
2
= CHCOOH, HCOOCH = CH
2
D. CH
2
= CH- CH
2
COOH, HCOOCH=CH
2
Tập 1: Lý thuyết Hoá Hữu Cơ.
63


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status