cuộc thi nha toán học trẻ - Pdf 55

Nội dung phổ biến cho lớp 6
1
về :
Cuộc thi “ NHÀ TOÁN HỌC TRẺ TUỔI”
1. Thành phần tham gia: Tất cả HS của lớp 6
1
.
2. Mỗi người chuẩn bò :
+ 1 bảng trắng bằng giấy A4 đã ép plassic.( Tới tiệm Photo ép nhựa tờ giấy A4)
+ 1 bút lông xóa được (loại 5000 đ) và 1 khăn lau bảng loại nhỏ.
3. Luật chơi: (Cách chơi Giống với trò chơi “Rung chuông vàng” trên VTV3.)
Có tất cả 20 câu hỏi, mức độ từ dễ tới khó với các chủ đề đã học trong chương trình Toán 6_Học kỳ I. Thầy
giáo nêu câu hỏi xong thì chúng ta sẽ có 30 giây suy nghó và trả lời trên “bảng trắng”.
Cuộc thi được chia làm 3 phần như sau:
Phần 1: Khởi động cùng toán học ( Gồm 5 câu hỏi)
+ Câu hỏi nêu ra là những kiến thức cơ bản nhất trong chương I _Số học 6.
+ Sau khi GV nêu câu hỏi, chúng ta sẽ có 30 giây suy nghó và trả lời trên bảng trắng của mình. Hết thời gian, tất
cả người chơi phải giơ cao kết quả của mình.
+ Người nào trả lời SAI sẽ dừng cuộc chơi tại đây và trở thành khán giả cuộc thi. Người nào trả lời ĐÚNG sẽ
được quyền chơi tiếp.
Phần 2: Sở trường Toán học (Gồm 10 câu hỏi)
+ Mỗi người tham gia trò chơi ở mỗi tổ chọn 01 kiến thức (bằng số thứ tự) mà mình cho là Tốt nhất trên BẢNG
CHIẾU để thách đố các thành viên còn lại.
Kiến thức sở trường cho chúng ta chọn gồm:
1) Ghi số tự nhiên.
2) Tập hợp – Số phần tử của tập hợp
3) Dấu hiệu chia hết.
4) Lũy thừa.
5) Số nguyên tố, hợp số.
6) Ước và bội -Ước chung và bội chung.
7) ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số.

3
7
?
4
ĐS: 27
Câu 12: Tìm số còn thiếu trong hình sau:

21
2
7
6
12
?
8
6
2
45
9
10
ĐS: 4
Phần 2: SỞ TRƯỜNG TOÁN HỌC
* Ghi số tự nhiên:
Câu 1: Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau ? ĐS: 9876
Câu 2: Đọc các số La Mã sau : XXIV và XVI ? ĐS: 24 và 16
Câu 3: Dùng ba chữ số 0 , 8 , 9, hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau.ĐS:980,908,890,809
Câu 4: Viết tập hợp các chữ số của số 2007. ĐS: { 0 ; 2 ; 7 }
Câu 5: Viết dạng tổng quát của số tự nhiên có 2 chũ số? ĐS : ab
* Tập hợp – Số phần tử của tập hợp:
Câu 1: Tập hợp A = ∅ có bao nhiêu phần tử? Đó là những phần tử nào? ĐS: có 1 phần tử ∅.
Câu 2: Cho biết số phần tử của tập hợp B = 5, 10 , 15, 20 , . . . , 105, 110 ? ĐS: (110 - 5):5+1=22

Câu 4: Tìm số tự nhiên a biết a
10
= 1? ĐS: a =1.
Câu 5: Tìm số tự nhiên x biết 3
x
= 27 ? ĐS: x = 3
* Số nguyên tố, hợp số:
Câu 1: Hãy tìm số tự nhiên không phải là số nguyên tố và cũng không phải là hợp số ? ĐS: 0 và 1.
Câu 2: Hãy chỉ ra hai số nguyên tố liên tiếp? ĐS: 2 và 3
Câu 3: Số nguyên tố a có mấy ước ? Đó là những số nào? ĐS: Có 2 ước là 1 và a.
Câu 4: Tìm hai số nguyên tố sinh đôi nhỏ hơn 10?
Câu 5: Tổng sau là số nguyên tố hay là hợp số : 5 . 6 . 7 + 8 . 9? (ĐS: Hợp số)
* Ước và bội - Ước chung và bội chung.:
Câu 1: Hãy tìm Ư(5) ; Ư(6) và Ư(7). ĐS: Ư(5)={1,5} ; Ư(6) ={1,2,3,6} và Ư(7) ={1,7}
Câu 2: Hãy tìm số tự nhiên chỉ có duy nhất một ước? ĐS: số 1.
Câu 3: Hãy chỉ ra các số thuộc tập hợp ƯC(6,8) : 1, 2, 5 , 8.? ĐS: 1 và 2
Câu 4: Hãy tìm Bội nhỏ hơn 40 của 8 ? ĐS: 0,8,16,24,32,36.
Câu 5: Tìm số tự nhiên x sao cho 21
M
x. ĐS: 1,3,7,21
Câu 6: Giao của hai tập hợp N và N
*
là tập hợp nào? ĐS: N
*

* ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số:
Câu 1:Tìm UCLN( 4 , 6) ĐS: 2
Câu 2:Tìm BCNN(4 , 6) ĐS: 12
Câu 3: Lớp 6A xếp hàng 3, hàng 6 , hàng 8 thì vừa đủ . Hỏi lớp đó có ít nhất bao nhiêu học sinh ? ĐS: 24
Câu 4: Tìm UCLN( 123, 156 , 3 , 24) ĐS: =3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status