****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
Tuần :1
Ngày soạn: 2.9.2007
Ngày daùy: 3.9.2007
chơng i: ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1 Đ 1 . tập hợp - phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận
biết đợc một đối tợng có thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- Biết viết, đọc và sử dụng ký hiệu , .
- Rèn t duy khi dùng các cách khác nhau để viết smột tập hợp.
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Quy định nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc chơng trình Số học lớp 6
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Các ví dụ
- Hãy kể tên các đồ vật có trên
bàn trong hình 1 SGK.
- Cho biết các số stự nhiên bé
hơn 4
- GV giới thiệu các ví dụ về tập
hợp
- HS cho vài ví dụ về tập hợp .
- Tập hợp các đò vạt trên bàn
học
- Tập hợp các số tự hhiên bé
hơn 5 .
- Tập hợp các học sinh lớp
6A .
Hoạt động 4 : Cách viết - Các ký hiệu tập hợp
thuộc tập hợp B.
- HS làm bài tập ?1 ; ?2
- Ta còn có cách viết tập hợp
nào khác?
- 3 A, 12 A
- N B, K B
Hoạt động 6 : Chú ý về các cách viết một tập hợp
- Theo cách liệt kê các phần tử,
HS hãy viết tập hợp các số tự nhiên
lớn hơn 3. Ta có gặp khó khăn gì khi
liệt kê ?
- GV giới thiệu cách viết mới:
chỉ ra các tính chất đặc trng của các
phần tử .
- HS giải bài tập 1 .
- GV giới thiệu thêm sơ đồ Ven.
Minh hoạ bằng sơ đồ Ven cho các
tạp hợp A và B của bài tập 3.
- Chú ý: SGK
-
Hoạt động 7 : Củng cố - Dặn dò
- HS làm bài tập số 3 SGK tại lớp .
- Căn dặn học bài theo SGK và làm các bài tập 4,5 SGK 3, 4, 5 SBT .
- Chuẩn bị bài mới : Tập hợp các số tự nhiên .
III. Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Điền vào chỗ trống các ký hiệu thích hợp : 0 ... A ; 5 ... A ; ...... A ; ...... A
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3 :Tập hợp N và tập hợp N
*
- Hãy cho biết các số tự nhiên đã học ở
tiểu học . GV giới thiệu ký hiệu tập hợp
số tự nhiên .
- HS thử xét số nào sau đây là số tự
nhiên và ghi ký hiệu . 1,5 ; 59 ; 2005 ;
0,3 ; 0
N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ... }
0 1 2 3 4
- GV vẽ tia số rồi biểu diễn các số
0;1;2;... trên tia số và cách đọc các điểm
vừa mới biểu diễn .
- HS biễu diễn các số 4; 7 trên tia số.
- GV nhấn mạnh mỗi số tự nhiên đợc
biễu diễn bởi một điểm trên tia số.
- GV giới thiệu tập hợp N
* .
HS so sánh
hai tập hợp N và N
*
. Hãy viết tập hợp
N
*
= {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; ... }
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 3
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
N
..........................................................................................................................................
.....................................................................................................
Ngày soạn : 2.9.2007
Ngày daùy: 10.9.2007
Tiết: 3 Đ3 . ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu thế nào shẹ thập phân và cách ghi số trong hệ thập phân , phân biệt đợc số
và chữ số, hiểu đợc giá trị của mỡi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết số La mã không quá 30.
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 4
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Viết tập hợp N và N
*
. Làm bài tập số 7 SGK. Viết tập hợp các số tự nhiên x sao
cho x N
*
Câu hỏi 2:
Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách. Biểu diễn các phần
tử của B trên tia số. Đọc tên các điểm bên trái điểm 2, bên phải điểm 4 mà không cần
nhìn tia số.
Câu hỏi 3:
Cho biết câu sau đây đúng hay sai?
a) các số 8 ; 10 ; 9 là các số tự nhiên liên tiếp .
b) a ; a +1 ; a + 3 là các số tự nhiên liên tiếp (a N).
c) b - 1 ; b ; b + 1 là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần với b N.
- Cứ 10 đơn vị của một
hàng làm thành một đơn vị
ở hàng liền trớc nó.
- Giá trị của mỗi chữ số
trong một số vừa phụ thuộc
vào bản thân chữ số đó,
vừa phụ thuộc vào vị trí của
nó trong số đã cho
Hoạt động 5 : Cách ghi số La Mã
- GV giới thiệu cách ghi số La Mã dựa
trên các chữ cái I, V, X, L, C, D, M và giá
- Ta dùng các chữ cái I,
V, X, L, C, D, M để ghi số
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 5
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
trị tơng ứng của các chữ cái này trong hệ
thập phân
- GV giới thiệu một số số La Mã thờng
gặp từ 1 đến 30.
- HS làm bài tập 15 SGK.
La Mã (tơng ứng với 1, 5,
10, 50, 100, 500, 1000
trong hệ thập phân)
Hoạt động 6: Củng cố
- HS làm các bài tập 12, 13, 14 theo nhóm . Kết quả đợc các nhóm đối
chiếu chéo nhau theo sự hớng dẫn của GV
Hoạt động 7: Dặn dò
- HS học bài theo SGK chú ý phân biệt số và chữ số, cách xác định số
chục, số trăm ... .
- Đọc thêm phần : "Có thể em cha biết" trang 11 SGK và làm các bài tập
chữ số còn lại lập thành số nhỏ nhất có hai chữ số .
Câu hỏi 2:
Điền vào bảng sau:
Số tự nhiên Số trăm
Chữ số hàng
trăm
Số chục
Chữ số
hàng chục
Chữ số
hàng đơn
vị
5678
34 2 5
407 1
Câu hỏi 3:
Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó:
a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5.
b) Chữ số hàng đơn vị gấp 4 lần chữ số hàng chục.
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3 : Số phần tử của một tập hợp .
- GV sử dụng kết quả câu 3 kiểm tra
để yêu cầu HS đếm xem trong các tập
hợp đó có bao nhiêu phần tử .
- Viết các tập hợp sâu và đếm xem
mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử : các
số tự nhiên lớn hơn 7, các số tự nhiên
lớn hơn 3 và bé hơn 5, các số tự nhiên
lớn hơn 6 và bé hơn 7 .
- HS làm các bài tập ?1, ?2 .
trong F hay F chứa E.
Nếu A B và B A thì A = B
Hoạt động 5: Củng cố
- HS làm các bài tâp 16, 19 và 20 tại lớp
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS xem lại các bài học đã học ( 3 bài)
- Làm tất các các bài tập ở phần Luyện tập
- Tiết sau: Luyện tập .
Ngày soạn : 7.9.2007
Ngày daùy: 13.9.2007
Tiết5: Luyện tập
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:
- Rèn kỹ năng viết tập hợp các số tự nhiên thoả mãn một số điều kiện nào đó, tính
số phần tử của một tập hợp, rèn kỹ năng sử dụng các ký hiệu , , , , kỹ
năng so sánh các số tự nhiên .
- Rèn tính chính xác , t duy sáng tạo.
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 8
a . x. b.
y .
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
Viết tập hợp A các số tự nhiên không vợt quá 10 và tập hợp B các số tự nhiên
khác 0 có một chữ số . Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B. Dùng ký hiệu để
viết.
Câu hỏi 2:
Viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp sau:
C = { x N | 8 x 20 } ;D = { x N
- GV nªu c¸c kh¸i niƯm sè ch½n, sè
lỴ vµ tÝnh chÊt cđa hai sè ch½n (lỴ) liªn
tiÕp.
- HS viÕt c¸c tËp hỵp C, L, A, B
trong bµi tËp trªn b¶ng con . GV theo
dâi ®Ĩ nhËn xÐt.
- Dïng c¸c tỉng qu¸t ë bµi tËp 23 ®Ĩ
kh¼ng ®Þnh tÝnh ®óng ®¾n cđa c«ng
thøc tÝnh sè phÇn tư cđa tËp hỵp sè tù
nhiªn ch½n, lỴ.
Bµi t©p 24:
- H·y dïng c¸ch liƯt kª ®Ĩ viÕt c¸c
phÇn tư cđa c¸c tËp hỵp A, B, N
*
.
- Tr¶ lêi c©u hái cđa bµi tËp vµ tr¶ lêi
thªm c©u hái : trong c¸c tËp hỵp trªn
cã tËp hỵp nµo lµ tËp con cđa tËp cßn
l¹i kh«ng?
Bµi tËp 22:
- C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }
- D = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }
- A = { 18 ; 20 ; 22 }
- B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31}
Bµi t©p 24:
- A ⊂ N ; B ⊂ N ; N
*
⊂ N
Ho¹t ®éng 5: DỈn dß: Hướng dẫn HS làm bài tập số 15 bằng cách so sánh tất
cả các diện tích của 10 nước và sắp xếp theo thứ tự tăng dần(hoặc giảm dần )
Hoạt động 3: Tổng và tích của hai số tự nhiên
- Hãy nêu các phép tính mà em đẳ
dụng để làm bài kiểm tra số 2. Chỉ ra
các số hạng , tổng, thừa số, tích trong
các phép tính đó.
- HS làm bài tập ?1, ?2 SGK
- GV cho HS ghi vở nội dung trả
lời ?2
- Phép cộng và phép nhân các
số tự nhiên luôn có kết quả là số
tự nhiên.
- Chú ý cách ghi phép nhân:
SGK
Hoạt động 4: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
- GV dùng bảng phụ đã ghi sẵn các
tính chất của hai phép toán cộng và
nhân để yêu cầu HS phát biểu và ghi
tổng quát.
- HS làm bài tập ?3 theo nhóm. trao
đổi kết quả để chấm chéo. GV gọi đại
diện từng nhóm báo cáo cách làm.
SGK
Hoạt động 5 : Củng cố
- Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì tơng tự nhau .
- HS giải bái tập 26,27 tại lớp .
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS học bài theo SGK
- HS làm các BT 28 đến 40 để các tiết sau Luyện tập ( chia làm 2 tiết )
III. Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
số hạng có tổng tròn trăm, tròn chục và
thực hiện áp dụng tính giao hoán, kết hợp .
Bài tập 32: GV hớng dẫn HS một ví dụ. HS
nên sử dụng số lớn hơn và tìm thêm số
hạng cộng thêm để tròn trăm, tròn ngàn ...
Bài tập 33: HS hãy tìm quy luật của dãy
số . Có thể GV hỏi thêm rằng số 144, 199 ,
233 số nào thuộc dãy số trên?
Bài tập 35: HS hãy dự đoán các tích nào
bằng nhau? thử dùng các tính chất để kiểm
tra.
Bài tập 36: GV hớng dẫn học sinh lọi dụng
đặc điểm tròn trăm, tròn chục để áp dụng
các tính chất của phép nhân để tính nhanh .
Bài tập 37: GV giới thiệu thêm tính chất a.
(b-c) = ab - ac để vận dụng tính nhẩm .
Bài tập 31:
Kết quả
A = 600 ; B = 940 ; C = 275
Bài tập 32:
Kết quả :
A = 996 + 45 = (996 + 4) + 41
= 1041 .
B = 37 + 198 = 35 + (2 + 198)
= 235
Bài tập 33:
1;1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55;...
Bài tập 35:
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4
4.4.9 = 4.18 = 8.2.9
tuy vị trí các chữ số này khác nhau .
Bài tập 40 :
Bình Ngô đại cáo đợc Nguyễn Trãi
viết năm 1428
Hoạt động 6 : Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn và sửa chữa . Dùng MTĐT để kiểm
tra lại các bài tập tính nhanh .
- Tiết sau: Chuẩn bị bài học "Phép trừ và phép chia"
III. Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 14
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
Ngày soạn : 16.9.2007
Ngày daùy: 1.10.2007
Tiết 9: Đ6 . phép trừ và phép chia
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết khi nào kết quả phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên?
- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ và phép chia hết, phép chia có d.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải bài toán.
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
b/ a - 0 =
c/ a - b thực hiện đợc khi a
b (a,b
N)
Hoạt động 4 : Phép chia hết và phép chia có d
- Không có phép chia 7 cho 3 trong N.
Phép chia 7 cho 3 là phép chia không
hết (có d). Thế nào là phép chia có d ?
(d
0) .
- Có x
N để 3 . x = 6 không? (x = 2
hay 6 : 3 = 2). Phép chia 6 cho 3 là
phép chia hết. Thế nào là phép chia
hết?
*Với a,b
N , b
0, nếu có x
N
sao cho b.x = a . Ta có phép chia hết
a cho b ký hiệu a : b = x
- a: số bị chia ; b: số chia ; x: thơng
Ví dụ: 3 . x = 12
c/ a : 1 = a
* Với a,b
N , b
0 ta luôn có 2 số
tự nhiên q, r duy nhất sao cho: a =
b.q + r (0
r <b)
- Nếu r = 0 thì ta có phép chia
hết .
- Nếu r
0 thì ta có phép chia có
d
Hoạt động 5: Củng cố
- HS nhắc lại điều kiện để có thể thực hiện đợc phép trừ, khi nào ta có phép
chia hết.
- HS làm bài 44 (a, g, e), 43
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS lập bảng tóm tắt nh SGK .
- HS làm các bài tập số: 41, 42, 44 (c, d), 46, 47 SGK
- Tiết sau Luyện tập.
III. Rút kinh nghiệm:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Bài tập 46:
- HS giải thích vì sao trong phép
chia cho 2 số d chỉ có thể = 0 hay = 1
không?Từ đó tổng quát cho số d r
trong phép chia a cho b?
- GV giải thích công thức 2k; 2k + 1
- HS hình thành công thức tổng quát
áp dụng khi chia hết cho 3; không
chia hết cho 3.
Bài tập 42,43:
HS trả lời kết quả bằng
miệng.
Bài tập 46:
a/ HS trả lời và giải thích số d trong
phép chia cho 3 là: 0; 2; 1
cho 4 là: 0; 3; 2; 1
cho 5 là: 0; 4; 3; 2; 1
b/ Tơng tự:
3k : 3
3k + 1 hay 3k + 2 là dạng tổng quát
của các số không chia hết cho 3
Hoạt động 4 :Luyện tập phép tính trừ và tính nhanh
Bài tập 47:
- GV cho 3 HS trung bình lên bảng
trình bày.và giải thích rõ từng bớc
làm.
- Nhắc lại các mối quan hệ trong
phép -, +, :, x
- GV chú ý cách trình bày bài giải.
Bài tập 48:
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn .
- Làm bài 51; 52; 53; 54 SGK và làm thêm trong SBT 78; 84; 83
- Tiết sau: Luyện tập (tt)
III. Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................................................................... Ngày soạn: 22.9.2007
Ngày dạy: 8.10.2007
Tiết 11: luyện tập 2
II. Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng KT về phép trừ và phép chia để giải toán.
- Khắc sâu các quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d.
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 18
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi :
hợp số hành khách chia hết cho số chỗ
ngồi là gì? trong trờng hợp không chia
hết là gì?
Bài tập 52:
a/ 14.50 = (14:2).(50:2) = 7.100 =
700
b/ 2100:50= (2100.2):(50.2)
= 4200:100 = 42
c/ 132:12 = (120+12):12
= 120:12 + 12:12
= 10 + 1 = 11
Bài tập 53:
Kết quả: a/ 10 quyển vở loại 1
b/ 14 quyển vở loại 2
Bài tập 54:
Số toa cần để chở hết số
khách là :11 toa .
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 19
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
*Hoạt động 4 : Sử dụng máy tính điện tử để thực hiện phép chia hét , tìm số
d trong phép chia có d .
- GV hớng dẫn HS cách thực hiện phép chia (sử dụng phím ữ) để thực hiện
phép chia .
- Khi nào ta nhận biết đợc phép chia hết, phép chia có d trên máy tính ?
- Làm thế nào để tìm đợc số d trong phép chia có d bằng máy tính? (GV h-
ớng dẫn các thao tác qua các bớc sau: Chia - Trừ thơng cho phàn nguyên của
thơng - Nhân hiệu với số chia = số d )
*Hoạt động 5 :Dặn dò:-HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn giải.
- Chuẩn bị bài mới: Luỹ thừa với số mũ tự nhiê. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số.
Tìm số tự nhiên x biết:
a) x - 36 :18 = 12 ; b) (x - 36) :18 = 12
Câu hỏi 3 :
a) Viết gọn rồi tính: 3 + 3 + 3 + 3 = ?
b) Phép cộng và phép nhân có mối liên hệ nh thế nào?
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Với phép cộng các số hạng giống
nhau ta có cách viết gọn nh 3 +3 +3 =
3.3 . Trong trờng hợp phép nhân nhiều
thừa số giống nhau , ta có cách viết gọn
nào không GV giới thiệu bài mới
- GV đa ra vài ví dụ cụ thể nh 2.2.2.2.
= 2
4
; a.a.a.a.a.a.a = a
7
. Rồi giới thiệu
các cách đọc.
Định nghĩa : SGK
sốmũ
cơ số
luỹ thừa
- HS nêu định nghĩa a
n
; đọc luỹ thừa a
n
.
- GV giới thiệu cácthành phần của một luỹ
thừa nh cơ số, số mũ.
- HS làm bài tập ?2
- Quy tắc : SGK
Hoạt động 5: Củng cố
- Cho biết tính đúng, sai trong từng cách viết sau:
A) 5
2
= 5.5 ; B) 5
2
= 10 ; C) 5
2
= 25 ; D) 5
2
= 5 +5 ; E) 5
2
= 5.2 ; F) 5
2
=
5+2
G) 5
3
.5
7
= 5
10
; H) 5
3
.5
7
= 5
21
n
= a
m + n
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên . Viết các tích sau bằng cách dùng luỹ
thừa : 7.7.7.7 ; 3.5.15.15 ; 2.2.5.5.2 ;1000.10.100
Câu hỏi 2 :
Viết công thức tính tích hai luỹ thừa cùng cơ số . Viết các tích sau đây dới dạng
một luỹ thừa 5
3
.5
6
; 3
3
.3 ; 15
2
.3.5.15
6
;
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3 : Nhận biết luỹ thừa và tính giá trị của luỹ thừa
Bài tập 61 :
- Thử xem từng số bằng tích của những
số tự nhiên nào ? Ví dụ 8 = 4.2 = 2.2.2 =
2
3
(đơc); 20 = 4.5 = 2.2.5( không đợc)
2
Bài tập 62:
a) 10
2
= 100 ; 10
3
= 1000 ; 10
4
=
10 000
10
5
= 100 000 ; 10
6
= 1 000 000
b) 1 tỉ = 10
9
; 1 0 ....... 0 = 10
12
Bài tập 65:
12 chữ số 0
2
3
= 8 < 9 = 3
2
; 2
4
= 16 = 4
Bài tập 64 :
a) 2
9
; b) 10
10
; c) x
6
; d) a
10
Hoạt động 5: Dặn dò
- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và làm thêm các bài tập tơng số 87 - 91 SBT .
- Hớng dẫn học sinh tìm ra quy luật để giả bài tập số 66.
- Chuẩn bị bài mới: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
III. Rút kinh nghiệm
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Nguyễn Bá Thuần * Năm học 2007 - 2008 23
****Giáo án Số học 6 ***** trờng THCS Nga Thái
.............................................................................................................................................
............................................................... Ngày soạn : 1.10.2007
Ngày daùy:15 .10.2007
Tiết 14: Đ 8 . chia hai luỹ thữa cùng cơ số
i. Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
4
.a
6
.a
3
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Tổng quát
- Từ 5
3
.5
6
= 5
9
( hoặc a
4
.a
6
= a
10
)
muốn tìm một thừa số ( giả sử 5
3
hoặc a
6
) ta có thể thực hiện phép toán
nào ?
- Vì sao trong a
10
:a
4
n
và dự đoán a
m
:
a
n
.
- HS phát biểu tổng quát phép chia
hai luỹ thừa cùng cơ số.
- HS làm bài tập ?2 SGK.
Chú ý : SGK
Hoạt động 4 :Viết số tự nhiên dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
- HS viết số tự nhiên 7428 dới dạng
phân tích theo hệ thập phân.
- Hãy viết các số 1000, 100, 10, 1
dới dạng luỹ thừa của 10.
- Tại sao ta có thể nói đó là tổng
các luỹ thừa của 10 khi trong đó có
các tích cũa luỹ thừa của 10?
- HS làm bài tập ?3 SGK.
Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới
dạng tổng các luỹ thừa của 10.
Ví dụ:
7428 = 7.1000 + 4.100 + 2.10 + 8
= 7.10
3
+ 4.10
2
+ 2.10
1