Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
16/08/2008
Ngày giảng :
18/08/2008
Lớp : 6B, 6D
Ch ơng i :
ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 01 (Theo PPCT)
Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Mục tiêu của ch ơng :
Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về số tự nhiên đã học ở Tiểu học.
Hiểu đợc một số khái niệm : luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ớc, bội ...
Có kỹ năng thực hiện đúng phép tính với những biểu thức không phúc tạp.
Biết vận dụng tính chất của các phép tính để nhẩm tính nhanh một cách hợp lý.
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán.
Biết một số dấu hiệu chia hết.
Bớc đầu vận dụng một số kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn.
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thờng gặp trong toán
học và đời sống.
- Học sinh nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
2. Về kỹ năng :
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc
và không thuộc :
,ẻ ẽ
.
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Tập hợp A có những phần tử
nào ?
- Giáo viên giới thiệu cách viết
tập hợp : Các phần tử đợc đặt
trong dấu { } và cách nhau bởi
dấu ; (nếu là số), dấu ,
(nếu là chữ). Mỗi phần tử đợc
liệt kê một lần tuỳ thứ tự.
- Số 5 có phải phần tử của A
không ? Lấy ví dụ một phần tử
không thuộc A.
- Viết tập hợp B các gồm các
chữ cái a, b, c.
- Tập hợp B gồm những phần
tử nào ? Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử không thuộc
B. Viết bằng kí hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập hợp
bàng cách chỉ ra tính chất đặc
trng cho các phần tử. Giáo viên
lấy ví dụ.
- Ta cũng có thể dùng sơ đồ
Ven để biểu diễn :
- Giáo viên cho học sinh củng
cố bằng bài tập ?1
?2
- Giáo viên kiểm tra nhanh bài
làm của học sinh
chép.
- Học sinh vẽ sơ đồ Ven vào
vở.
- Học sinh thực hiện.
1. Các ví dụ
2. Cách viết. Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:
A =
{ }
0;1;2;3
hoặc
A =
{ }
0;3;2;1
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của
A. kí hiệu:
1
ẻ
A ; 2
ẻ
A ; 3
ẻ
A ;. 5
ẽ
A ... đọc
là 1 thuộc A, 2 thuộc A, 3 thuộc A ;
5 không thuộc A ...
B =
{ }
1
0
3
2
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
2
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
4. Củng cố :
- Để viết một tập hợp ta có mấy cách ? Cho học sinh làm tại lớp bài tập 3; 5 - SGK
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK- trang 6 vào phiếu học tập ghi sẵn thu và chấm nhanh :
Cách 1: A =
{ }
19;20;21;22;23
; Cách 2: A =
{ }
x N /18 x 24< <ẻ
5. H ớng dẫn học ở nhà :
Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK (trang 5); bài 1, 2, 4, 7, 9 SBT. (trang 3)
Hớng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử.
v. Rút kinh nghiệm
.
Ngày soạn :
16/08/2008
Ngày giảng :
19/08/2008
Lớp : 6B, 6D,
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : .
Lớp 6D : .
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Cho ví dụ một tập hợp
- Viết bằng kí hiệu
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bàng kí hiệu
Học sinh 2 :
- Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên.
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên, ký hiệu là N.
N = {0; 1; 2; 3; ..}
? Hãy cho biết các phần tử của
tập hợp N.
- Giáo viên nhấn mạnh : các số
tự nhiên đợc biểu diễn trên tia
số.
- Giáo viên đa mô hình tia số
và yêu cầu học sinh mô tả lại
theo mô hình.
- Giới thiệu về tập hợp N
*
: là
tập hợp các số tự nhiên khác 0.
{ }
x N / x 0ẻ ạ
5
ẻ
N 5
ẻ
N
*
0
ẻ
N 0
ẽ
N
*
- Học sinh trả lời :
+ Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn
+ Quan hệ bắc cầu
+ Quan hệ liền trớc, liền sau
1. Tập hợp N và tập hợp N
*
Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu là
N:
N =
{ }
0;1;2;3;....
0 1 2 3
4
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu
N*:
A=
{ }
x N / 6 x 8ẻ Ê Ê
bằng cách liệt kê các phần tử
của nó.
? Hãy tìm số liền sau số 4, số 4
có mấy số liền sau.
- Giáo viên khẳng định cho
học sinh : mỗi số tự nhiên có 1
số liền sau duy nhất.
? Số liền trớc số 4 là số nào, có
mấy số liền trớc số 4.
- Giáo viên giới thiệu : 4 và 5
là hai số tự nhiên liên tiếp.
? Vậy hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện
?
- Giáo viên nhận xét và sửa
(nếu cha đúng).
- Học sinh :
A =
{ }
6;7;8
- Số liền sau số 4 là số 5. Số 4
có 1 số liền sau.
- Là số 3.
- Có 1 số liền trớc số 4.
- Học sinh ghi.
5. H ớng dẫn học ở nhà :
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Làm bài tập 14; 15 SBT.
v. Rút kinh nghiệm
.
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
5
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
16/08/2008
Ngày giảng :
20/08/2008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 03 (Theo PPCT)
Ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân.
Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí.
2. Về kỹ năng :
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30.
3. Về thái độ :
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
6
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số,
là những chữ số nào ?
- Ngời ta dùng mấy chữ số để
viết các số tự nhiên ?
- Một số tự nhiên có thể có mấy
chữ số ?
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý
SGK.
- Chiếu nội dung Phiếu 1
- Đọc mục 2 SGK
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
cách ghi số trong hệ thập phân.
- Ví dụ :
222 = 200 + 20 + 2
= 2.100 + 2.10 + 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
biểu diễn các số :
ab
;
abc
;
abcd
;
- Giới thiệu cách ghi số La mã.
Cách đọc :
+ Chữ số I viết bên trái cạnh chữ
số V; X làm giảm giá trị của
mỗi chữ số này một đơn vị, viét
- 3 học sinh lên bảng biểu diễn.
- Học sinh lắng nghe và ghi chép.
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII.
- Học sinh lên bảng :
I (1); II (2); III (3); IV (4); V (5);
VI (6); VII (7); VIII (8); IX (9); X
(10).
- Học sinh ghi vở
- Hs1 : (từ 11 đến 20).
XI (11); XII (12); XIII (13); XIV
(14); XV (15); XVI (16); XVII
(17); XVIII (18); XIX (19); XX
(20);
- Hs2 : (từ 21 đến 30).
XXI (21); XXII (22); XXIII (23);
XXIV (24); XXV (25); XXVI
(26); XXVII (27); XXVIII (28);
XXIX (29); XXX (30).
- 7 là số có một chữ số.
- 312 là số có 3 chữ số.
* Chú ý: SGK
2. Hệ thập phân
ab
= a.10 + b
abc
= a.100 + b.10 + c
-
ab
=
4. Củng cố :
Làm bài tập 12 ; 13 SGK.
Yêu cầu học sinh nhắc lại chú ý trong SGK.
Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số học sinh lên bảng trình bày
5. H ớng dẫn học ở nhà :
Làm bài tập 14; 15; SGK
Làm bài 16; 17; 18; 19; 20; 21; 23; SBT.
Học kĩ lý thuyết.
v. Rút kinh nghiệm
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
8
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
22/08/2008
Ngày giảng :
25/08/2008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 04 (Theo PPCT)
Số phần tử của một tập hợp
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có
thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
2. Về kỹ năng :
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm.
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ..
Lớp 6D : .
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Làm bài tập 14. SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
Học sinh 2 :
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
9
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
a. Viết giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân
b. Làm bài tập 23 SBT (Cho học sinh khá giỏi)
ĐS: a. Tăng gấp 10 lần
b. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên nêu ví dụ về tập hợp
nh SGK.
- Hãy tìm hiểu các tập hợp A, B,
C, N. Mỗi tập hợp có mấy phần tử
?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
- Tập hợp E có hai phần tử.
H = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;
10}.
- Tập hợp H có 11 phần tử.
- Không có số tự nhiên nào mà
x + 5 = 2
- Ghi vở.
- Một tập hợp có thể có một
phần tử, có nhiều phần tử , có
vô số phần tử và cũng có thể
không có phần tử nào.
- Học sinh đọc chú ý trong
SGK
- Học sinh quan sát để khắc
sâu lý thuyết về tập hợp rỗng.
BT 17
A =
{ }
ẻ Êx N/ x 20
hay A
=
{ }
0;1;2;...;19;20
Tập hợp A có 21 phần tử
Tập hợp B không có khần tử
nào, B =
ặ
- Quan sát.
- Mọi phần tử của E đều là
phần tử của F
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
10
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
SGK
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
chú ý va giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau.
- Cho HS làm bài tập 20
quả:
- Đọc và ghi nhớ
- Hai em lên bảng trình bày.
?3 M
è
A ; M
è
B
A
è
B ; B
è
A
* Chú ý:
Nếu A
è
B và
B
è
A thì ta nói hai tập A và B
bằng nhau. kí hiệu:
Tiết 05 (Theo PPCT)
Luyện tập
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh biết tìm hiểu số phần tử của một tập hợp (lu ý trờng hợp các phần tử của một tập hợp
đợc viết dới dạng dãy số có quy luật).
2. Về kỹ năng :
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
11
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
- Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trớc, sử dụng đúng, chính xác
các ký hiệu :
; ;è ặẻ
- Vận dụng kiến thức toán học vào bài toán thực tế.
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
Bảng phụ
2. Học sinh :
Học bài cũ và làm bài tập.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm.
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D : .
a. C =
{ }
0;2;4;6;8
b. L =
{ }
11;13;15;17;19
c. A =
{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31
2. Dạng 2 : Tìm số phần tử của
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
12
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
- Nêu tiếp bài tập 21
- Hớng dẫn học sinh làm bài 21.
SGK
+ Yêu cầu học sinh viết tập hợp
ra.
+ Thực hiện tìm số phần tử bằng
công thức : Tập hợp các số tự
nhiên từ a đến b có b a + 1
phần tử.
- Giáo viên nhận xét kết quả.
Nêu tiếp bài tập 23
- Hớng dẫn học sinh làm bài 23.
SGK
+ Yêu cầu học sinh viết tập hợp
thực hiên bài 24.
- Giáo viên nhận xét và có thể
cho điểm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh
quan sát vào SGK, nghe giáo
- Làm việc cá nhân bài 21. SGK
- Hai học sinh lên bảng tính số
phần tử của tập hợp B
- Làm việc cá nhân bài 23. SGK
- Hai học sinh lên bảng tính số
phần tử của tập hợp D và E.
+ Học sinh 1 : Tập hợp D.
+ Học sinh 2 : Tập hợp E.
- Học sinh thực hiện bài tập vào
bảng nhóm.
- Làm bài theo nhóm vào bảng
nhóm, sau đó treo lên bảng.
- Một số nhóm lên bảng trình
bày
- So sánh và nhận xét
- Đọc đề bài.
- Hai em lên bảng trình bày bài
tập 24. SGK
- Học sinh đứng tai chỗ trả lời.
một tập hợp
Bài 21. SGK
B =
{ }
10;11;12;....;99
có 99 10 + 1 = 90 phần tử.
N
*
è
N.
4. Dạng 4 : Bài toán thực tế.
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
13
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
viên đọc bài tập 25.SGK
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
bài tập 25.SGK
- Gọi 2 em lên bảng một em lên
viết tập hợp A 4 nớc có diện tích
lớn nhất nhất, một em viết tập B
3 nớc có diện tích nhỏ nhất.
- Nghe và quan sát.
- Nghiên cứu SGK.
- Thực hiện bài tập 25.
- Hai học sinh lên bảng :
+ Học sinh 1 : tập A
+ Học sinh 2 : tập B
Bài tập 25. SGK
A = {Inđô; Mianma; Thái lan; Việt
nam}.
B = {Xingapo; Brunây;
Campuchia}.
4. Củng cố :
Làm lại những bài tập trên.
Giải đáp những thắc mắc của học sinh (nếu có).
5. H ớng dẫn học ở nhà :
1. Giáo viên :
- Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ).
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
2. Học sinh :
- Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm.
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B :
Lớp 6D :
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập :
- Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m.
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m).
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên giới thiệu : ở tiểu
học các em đã học phép cộng
và phép nhân các số tự nhiên.
Tổng hay tích của hai số tự
nhiên bất kỳ đều cho ta một số
tự nhiên duy nhất. Trong phép
cộng và phép nhân có một số
tính chất cơ bản giúp ta tính
chất.
? Phép cộng số tự nhiên có
những tính chất gì? Phát biểu
các tính chất đó.
- Yêu cầu học sinh làm ?3a
vào giấy.
- Yêu cầu 1 em lên trình bày.
- Phép nhân các số tự nhiên có
tính chất gì ? Phát biểu các
tính chất đó.
- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên quan
tới cả phép cộng và phép nhân
? Phát biểu tính chất đó.
- làm ?3c
- Yêu cầu học sinh thực hiện
nhanh phép toán sau :
a. 4.37.25.
b. 87.36 + 87.64
- Yêu cầu học sinh thực hiện
b 5 0 48 15
a+b
a.b 0
- Học sinh 2 thực hiện ? 2
a. Tích của một số với số 0 thì
bằng ......
b. Nếu tích của hai thừa số mà
bằng 0 thì có ít nhất một thừa số
bằng ......
- Học sinh lên bảng trình bày.
= 117
b) 4 . 37 . 25
= 4 . 25 . 37 ( t/c giao hoán)
= ( 4 . 25) . 37 ( t/c kết hợp)
= 100 . 37
= 3700
c) 87 . 36 + 87 . 64
= 87. (36 + 64)
= 87. 100
= 8700.
* áp dụng :
a. 4.37.25.
4.37.25
= (4.25).37
= 100.37
= 3700.
b. 87.36 + 87.64
87.36 + 87.64
= 87(36+64)
= 84.100
= 8400.
Bài tập 30 a.SGK
a. Vì (x-34).15 = 0 nên
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
16
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
bài tập 30a.SGK
- Giáo viên nhận xét và chữa
bài .
- Học sinh lên bảng thực hiện. x-34 = 0, suy ra x = 34.
Luyện tập (tiết 1)
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên.
2. Về kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất đó vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất trên vào giải toán.
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
3. Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán.
ii. chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên :
- Tranh vẽ máy tính bỏ túi.
- Máy tính bỏ túi.
- Bảng phụ.
2. Học sinh :
- Máy tính bỏ túi.
- Bảng nhóm, bút dạ.
iii. Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm.
iv. tiến trình giờ dạy
1. ổ n định lớp
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ..
Lớp 6D : ..
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Làm bài tập 33.SGK
- Giáo viên đa hình vé phóng
to máy tính bỏ túi để hớng dẫn
học sinh các nút cơ bản nh
trang 18.sgk.
- Yêu cầu mỗi nhóm 5 học
sinh cử 1 học sinh dùng máy
tính để điền kết quả thứ nhất,
học sinh 1 chuyển phấn cho
học sinh 2 nhóm nào nhanh
là thắng cuộc.
- Giáo viên giới thiệu qua về
Gau xơ cho học sinh nắm
đợc tiểu sử và bài toán của
ông.
- Nêu bài tập 51.SBT
- a có thể là những số nào? b
là số nào ?
- Với mỗi cặp số a và b thì x
- Làm bài tập ra nháp, mỗi học
sinh làm việc cá nhân.
- Hai em lên trình bày.
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn
thiện lời giải.
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày.
- Nhận xét.
- Học sinh nhận xét và hoàn
thiện vào vở.
Các số tiếp theo của dãy là:
13, 21, 34, 55.
3. Dạng 3 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
Bài 34
c
.SGK
Thực hiện phép tính :
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
5421 + 1469 = 6890
3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
4. Dạng 4 : Toán nâng cao
Bài tập 51. SBT
* Với a = 25 ; b = 14 ta có
x = a + b
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
19
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
bằng bao nhiêu ?
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Nêu tiếp bài 54.SBT, yêu cầu
học sinh thực hiện.
? Chữ số cần điền vào dấu * ở
tổng phải là chữ số nào? Vì
sao?
? Chữ số đầu của 2 hạng tử là
số nào? Vì sao?
? Một trong hai chữ số, chữ số
4. Củng cố :
Xem lại các bài tập đã chữa.
Giải đáp những bài tập còn cha rõ cho học sinh.
5. H ớng dẫn học ở nhà :
Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT
Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34.SGK
v. Rút kinh nghiệm
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
20
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Ngày soạn :
06/09/2008
Ngày giảng :
09/09/2008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 08 (Theo PPCT)
Luyện tập (tiết 2)
I. Mục tiêu bài dạy.
1. Về kiến thức :
- Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự
nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bài tập tính nhẩm, tính
nhanh.
- Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.
2. Về kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh.
Học sinh 2 :
2. Tính: 81 + 243 + 19
3. Tìm số tự nhiên x, biết: ( x 45). 27 = 0.
3. Tiến trình bài dạy
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
21
Trờng thcs hải hoà giáo viên : nguyễn ngọc thiêm
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Nêu bài tập 35.SGK yêu cầu
học sinh nghiên cứu và thực
hiện theo yêu cầu.
- Giáo viên hớng dẫn : hãy tách
các thừa số trong mỗi tích thành
tích các thừa số. Làm tiếp nh
vậy nếu có thể
- Nêu tiếp bài 36.SGK và yêu
cầu học sinh đọc thông tin hớng
dẫn và thực hiện phép tính.
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình
bày.
- Giáo viên đa đáp số ra bảng
phụ và yêu cầu học sinh đối
chiếu nhận xét.
- Nhận xét và có thể cho điểm.
- Đọc thông tin hớng dẫn và làm
bài tập 37.SGK.
- Yêu cầu 1 em lên bảng giải.
- Yêu cầu học sinh dùng máy
tính bỏ túi để thục hiện bài tập
38.SGK
Bài 36.SGK
a. 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2
= 30.2 = 60
125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4 = 500.4 =2000
......
b. 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =
250+50 =300
47.101 = 47.(100+1)
= 47.100 + 47.1
= 4700 + 47
= 4747.
Bài 37. SGK
16.19 = 16.(20-1)
= 16.20 16.1
= 320 16
= 304
46.99 = 46.(100-1)
= 46.100 46.1
= 4600 46
= 4554.
2. Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ
túi.
Bài 38.SGK
375.376 = 141000
624.625 = 390000
13.81.215 = 226395
Bài 39.SGK
Nhận xét : Đều đợc tích là chính 6
chữ số của số đẫ cho nhng viết theo
abcd
là năm 1428.
3. Dạng 3 : Bài toán thực tế.
Bài 55.SBT
Bảng phụ : (Bài 55.SBT)
Cuộc gọi
Giá cớc từ 1/1/1999
Phút đầu tiên
Mỗi phút (kể từ
phút thứ 2)
a, Hà Nội Hải Phòng 1500 đ 1100 đ 6 phút 7000 đ
b, Hà Nội TP HCM 4410 đ 3250 đ 4 phút 14160 đ
c, Hà Nội Huế 2380 đ 1750 đ 5 phút 9380 đ
4. Củng cố :
Thực hiện lại các bài đẫ làm.
Giải đáp các thắc mắc (nếu có) trong bài của học sinh.
5. H ớng dẫn học ở nhà :
Đọc và làm lại các bài tập 38, 39, SGK.
Làm bài tập 52, 53, 54, 55. 56, 57 SBT
Xem trớc nội dung bài học tiếp theo.
v. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn :
06/09/2008
Ngày giảng :
10/09/2008
a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ..
Lớp 6D : ..
b. Kiểm tra dụng cụ học tập :
2. Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Chữa bài tập 58.SBT
Học sinh 2 :
Chữa bài tập 61.SBT
ĐS : 1. a, 5! = 1.2.3.4.5 = 120.
b, 4! 3! = 1.2.3.4 1.2.3 = 24 6 = 18.
2. a, 444
b, 333333
3. Tiến trình bài dạy
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm
số tự nhiên x để
a, 2 + x = 5
b, 6 + x = 5
- Có tìm đợc không ?
- Giáo viên : ở ý a ta có thể biến
- Học sinh tiến hành nghiên cứu.
- ở ý a ta có thể tìm đợc : x = 3
- ở ý b, ta không có số tự nhiên
x nào để 6 + x = 5
1. Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho b + x = a thì
ta có phép trừ a b = x
- Thực hiện phép trừ
5 2 = 3
- Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
- Xét hai phép chia 12 : 3 và 14 :
3 có gì khác nhau?
? Cho biết quan hệ giữa các số
trong phép chia.
- Nêu quan hệ giữa các số a, b,
q, r. Nếu r = o thì ta có phép
chia nào ? Nếu r
ạ
o thì ta có
phép chia nào ?
- Yêu cầu học sinh làm
? 3
- Học sinh ghi vở.
- Quan sát và ghi vở.
- Học sinh thực hiện phép trừ 7
3 = 4 :
7
! ! ! ! ! !
0 1 2 3 4 5 6
- Làm ?1
- Có : x = 4 vì 3.4 = 12
- Không có số tự nhiên x nào vì
không có số tự nhiên nào nhân
với 5 bằng 12.
- Học sinh ghi vở.
- Học sinh thực hiện.
12 3 14 3
0 4 2 4
Phép chia 12 cho 3 có số d là 0
12 3 14 3
0 4 2 4
Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể
viết:
14 = 3.4 + 2
(Số bị chia) =
(số chia) . (thơng) + số d
Tổng quát : Cho hai số tự nhiên a,
b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự
nhiên q và r sao cho a = b.q + r,
trong đó 0
Ê
r
Ê
b.
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r
ạ
0 ta có phép chia có d
? 3
Ghi nhớ : (sgk_22)
Số học 6 Năm học 2008 - 2009
25