BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC NHÀ TRƯỜNG
TRƯỜNG PTTH ABCD
LỚP 11
Họ và tên:
ĐỀ KIỂM TRA
(PHẦN HIDROCACBON)
Thời gian làm bài: 90phút.
Câu 1: Hiđrocacbon có mạch cacbon thẳng là:
A. But-1-en; B. n-butan; C. but-1-in; D. but-2-in
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH
4
, C
4
H
10
, C
2
H
4
thu được 0,14 mol CO
2
và 0,23 mol
H
2
O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,045 và 0,055; B. 0,01 và 0,09;
C. Không xác định được D. 0,09 và 0,01;
Câu 3: Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl?
A. CH
2
C H Cl A
+ →
(Sản phẩm hữu cơ);
2 4 2
(dd)C H Br B
+ →
;
2 4 2
H
C H H O C
+
+ →
A, B, C lần lượt là:
A. CH
2
=CH-Cl; CH
2
=CH-Br; CH
3
CH
2
-OH B. CH
2
=CH-Cl; CH
2
Cl-CH
2
Cl; CH
3
CH
]OH
C. Zn, Brom D. [Ag(NH
3
)
2
]OH, HCl
Cau 9: Đề hiđro hóa i-pentan ta được bao nhiêu anken có cấu tạo khác nhau?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10: Có bốn chất: n-pentan, iso-pentan, neo-pentan, n-hexan. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong bốn
chất trên là:
A. neo-pentan; B. n-pentan; C. n-hexan D. iso-pentan;
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,3 mol H
2
O. Cũng
0,1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được 29,2
gam kết tủa có màu vàng nhạt. A là:
A. 3-Metyl pentađiin-1,4 B. Hexađiin-1,5
C. Hexađien-1,3-in-5 D. (a), (b)
Câu 12: Trong các chất sau: etan, propin, propen, xiclopropan, xiclopentan, iso-butilen, iso-butan. Số
chất làm mất màu dung dịch brôm là:
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 13: Cho iso-pentan tác dụng với Cl
2
, ánh sáng, theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản
AgNO
3
trong dung dịch amoniăc. X là:
A. Không xác định được X B. axetilen;
C. But-2-in; D. But-1-in;
Câu 17: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brôm sẽ quan sát thấy hiện
tượng nào sau đây:
A. Màu dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
B. Màu dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra.
C. Màu dung dịch mất hẳn và không có khí thoát ra.
D. Màu của dung dịch không đổi.
Câu 18: Crăckinh C
4
H
10
được hỗn hợp chỉ gồm 5 hiđrocacbon có
36,25M
=
đvC. Hiệu suất phản ứng
crăckinh là (cho H=1, C=12)
A. 80%; B. 60%; C. 20% D. 40%;
Câu 19: Để làm sạch metan có lẫn etilen ta cho hổn hợp qua:
A. khí hiđroclorua. B. dung dịch Brom.
C. khí hiđrocó Ni ,t
0
. D. dung dịch AgNO
3
/NH
3.
Câu 20: Cho Buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch brôm với tỉ lệ mol 1:1 ở -80
A. 7,9968 lít B. 39,9840 lít C. 31,9872 lít D. Gía trị khác
Câu 22. Nicotine là một chất hữu cơ có trong thuốc lá. Hợp chất này được tạo bởi ba nguyên tố là
Cacbon, Hiđro và Nitơ. Đem đốt cháy hết 2,349 gam nicotine, thu được Nitơ đơn chất, 1,827
gam H
2
O và 6,380 gam CO
2
. Công thức đơn giản của nicotine là:
A. C
5
H
7
N B. C
3
H
7
N
2
C. C
4
H
9
N D. C
3
H
5
N
Cu 23. Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy có 0,72gam Cacbon; 0,2 gam Hiđrô ; 0,56 gam Nitơ. Công
thức Phân tử trùng với công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là:
A. C
Cu 25. Công thức cấu tạo nào không phù hợp với công thức phân tử.
A. B. C. D.
C
8
H
12.
C
10
H
12
C
10
H
10
C
9
H
10
.
Cu 26. Khi các chất cho ở cột (1 ) cho tiến hành thế mônô clo trong đk kiện ánh sáng và sp chính cho ở
cột (2). Hãy ghép đúng chất ban đầu và sản phẩm tương ứng.
(1). n – butan. (a). 3 – clo pentan.
(2). iso – butan. (b). 2 – clo – 2 – metyl butan.
(3). iso – pentan. (c). 2 – clo butan.
(d). 1- clo – butan.
(e). 2- clo-2-metyl propan.
A. (1-c; 2-e; 3-b). B. ( 1 – c; 2-d; 3-a). C. (1-d; 2-c; 3-a). D.(1-c; 2-e, 3 –a).
Câu 27. Răckinh n-pentan với H = 85%. Sau phản ứng tổng số hiđrôcacbon no trong hỗn hợp sản phẩm
là:
. Chất X không phù hợp với sơ đồ trên
là:
A. C
3
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
5
OH. D. Al
4
C
3
.
Câu 31. Cho hỗn hợp gồm CH
4
và C
2
H
2
qua dung dịch brôm dư thấy làm mất màu vừa đúng 12,8 gam
brôm và thoát ra 1344cm
3
khí ( đktc). Phản ứng xảy ra hoàn toàn. %V của CH
4
Br Br Br.
Câu 33. Cho sơ đồ sau: X Y Z T . Với X, Y, Z, T lần lượt là các chất nào
trong 4 chất sau đây: C
2
H
4
, C
2
H
2
, CH
4
,
C
2
H
6
.
A. C
2
H
2
, CH
4
, C
2
H
6
, C
2
2
. D. CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
.
Câu 34. Cho sơ đồ tách các chất như sau:
Kết tủa khí A
Hợp hợp khí X kết tủa khí B
Khí còn lại Khí C
khí còn lại
Vậy hỗn hợp khí X gồm: d.dịch Khí D.
A. C
2
H
6
, SO
2
, C
2
3
H
4
. D. C
2
H
4
, C
3
H
6
, SO
2
, C
2
H
2
.
Câu 35. Cho các chất sau: (1). Xiclopropan. (3). Benzen. (5). Axetilen. (7). Vinyl axetilen.
(2). Stiren. (4). Butađien 1,3. (6). Xiclo hexan. (8). Toluen.
Chất nào trong số các chất trên làm mất màu dung dịch brôm khi đun nóng.
A. (1, 2, 4, 5, 7,8) B. (2, 4, 5, 6,7). C. (1, 2, 3, 5, 7, 8). D.(1, 2, 4, 5, 7).
Câu 36. Để điều chế được thuốc nổ T.N.T từ Mêtan và các chất vô cơ cần thiết khác phải qua ít nhất bao
nhiêu phương trình phản ứng hoá học.
A. 4 phản ứng. B. 5 phản ứng. C. 6 phản ứng. D. 7 phản ứng.
Câu 37. Trong các chất sau, chất nào có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
A. Tôluen. B. o-xilen. C. Naptalen. D. Stiren.
Câu 38. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu thuốc tím khi đun nóng và giải phóng chất khí tạo
kết tủa với dung dịch nước vôi trong .
A. MêtylbenzenB. êtyl benzen C. êtylen. D. Axêtilen.
lít. C. 56.10
3
lít. D. 168.10
3
lít.
Câu 41. Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
A.C
10
H
6
B.C
10
H
10
C.C
10
H
12
D.C
10
H
8
cho ptpư sau:
Câu 42. Phản ứng giữa Toluen với Kali pemanganat trong môi trường axit Sunfuric xảy ra như
sau:
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:
A.5; 6; 9 B.6; 5; 8 C.3; 5; 9 D.6; 5; 9
Câu 43. Với công thức phân tử C
9
D.C
12
H
24
Câu 45. Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp A.
Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam kết tủa và khối
lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam. Trị số của m là:
A.58,75g B.13,8g C.60,2g D.37,4g
Câu 46. A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trăm khối lượng
nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. CTPT của A cũng là công thức đơn
giản của nó. CTPT của A là:
A.C
9
H
19
N
3
O
6
B.C
3
H
7
NO
3
C.C
6
H
5
NO
D
CuO
t
o
E
O
2
Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
Câu 49. Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A (đktc),
thu được 35,84 lít CO
2
(đktc) và 21,6 gam H
2
O. Trị số của V là:
A. 15,68 lít B. 8,96 lít C. 11,2 lít D. 6,72 lít
Câu 50. Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon. Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X (đktc),
có Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon dư. Sau phản ứng
thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với Hiđro bằng 17. Khối lượng H
2
có
trong hỗn hợp X là:
A. 3 gam B. 2 gam C. 1 gam D. 0,5 gam