Bài tập về hiđrocacbon no
Bài 1:
a. Viết CTCT các đồng phân và gọi tên của C
7
H
16
, C
6
H
12
b. Viết CTCT của
- 4-etyl-3,3-dimetylpentan
- 1-brom-2-clo-3-metylpentan
- 1,2-diclo-1-metylxiclohexan
- 3-metylbutan
- 2,3,3-trimetylbutan
- 3,3- diclo-2-etylpropan
- 1,4- dimetylxiclobutan
Bài 2: Hoàn thành dãy biến hoá sau:
X Y + Z
Y + Cl
2
T + U
Y 1500
0
C V + X
1
X
1
+ Cl
2
b. A
2
(khí) A
4
(khí)
A
1
(khí)
CH
3
COONa A
3
(khí) A
5
(khí)
B
1
(rắn) B
2
(rắn) A
5
(khí)
Bài 4: Viết tất cả các đồng phân của hợp chất có CTPT là C
5
H
12
. Cho biết 2 chất
A, B là 2 trong số các đồng phân đó. A, B tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ 1:1 thì A
b. Công thức đơn giản nhất là C
2
H
5
c. Đốt cháy hoàn toàn 1lit ankan sinh ra 2 lit CO
2
đo ở cùng điều kiện.
Bài 10: Xicloankan A có tỉ khối hơi so với Nitơ bằng 3.
a. Xác định CTPT của A
b. Viết một số CTCT có thể có của A
c. A tác dụng với clo ngoài ánh sáng chỉ cho một dẫn xuất monoclo. Xác định
CTCT của A và viết PTPU.
Bài 11: Đốt cháy 8,8 g một hỗn hợp 2 ankan ở thể khí thấy sinh ra 13,44 lit CO
2
ở đktc
a. Tính tổng số mol 2 ankan
b. Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để đốt cháy 1/2 hỗn hợp trên.
c. Tìm CTPT của 2 ankan biết rằng thể tích 2 ankan trong hỗn hợp bằng nhau.
Bài 12: Đốt cháy hoàn toàn 29,2g hỗn hợp 2 ankan A và B. Sản phẩm sinh ra
cho vào dd Ba(OH)
2
thấy khối lợng bình tăng thêm 134,8g.
a. Tính khối lợng CO
2
và H
2
O tạo thành khi đốt 2 ankan.
b. Nếu A, B là đồng đẳng kế tiếp, tìm CTPT A,B.
Bài 13: Một hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng có khối lợng 10,2 g. Đốt cháy toàn bộ
hỗn hợp ankan này cần dùng 25,76 l O
Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn một HC A sản phẩm cháy lần lợt đI qua bình đựng
CaCl
2
khan và NaOH làm khối lợng các bình này tăng lần lợt là 0,9g và 1,76g.
a. Xác định dãy đồng đẳng của A
b. Tìm CTPT của A
Bài 17: Một hỗn hợp khí gồm CH
4
và một HC A. Để đốt cháy 1lit hỗn hợp cần
dùng 3,05l oxi và cho 1,7l CO
2
trong cùng điều kiện
a. Tìm dãy đồng đẳng của A
b. Nếu tỉ khối của A đối với Heli là 7,5. Tìm CTPT của A và tính % thể tích hỗn
hợp ban đầu.
Bài 18: Để đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một HC A cần dùng hết 20,16 lit
không khí đo ở đktc
2
a. Lập CTPT của A.
b. Viết CTCT của A biết rằng A không làm mất màu nớc Brom và phân tử A
không có mạch nhánh?
Bài 19: Một hỗn hợp X gồm 2 chất HC A và B. Khối lợng phân tử của A lớn
hơn khối lợng phân tử của B là 2 đvC. X không làm mất màu dd nớc Brom. Khi
đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ngời ta thu đợc 22g CO
2
và 9,9 g nớc.
a, Xác định dãy đồng đẳng của A và B?
b, Lập CTPT của A và B. Tính thành phần phần trăm số mol của 2 chất trong
hỗn hợp X?
c. Viết CTCT của A và B ứng với dạng phân tử có tính đối xứng cao nhất
C và 0,616 at. Bơm thêm
vào bình m gam metan thì đo đợc áp suất bằng 0,784 at ở 0
0
C. Bật tia lửa điện
đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trong bình sau đố đa bình về 0
0
C đo đợc áp suất
P
2
.
a. Tính m
b. Tính P
2
Bài 25: Một bình kín dung tích 20 lit chứa O
2
ở 0
0
C và 0,56 at. Bơm thêm vào
bình m gam hỗn hợp 2 ankan ở thể khí đứng liên tiếp trong dãy đồng đẳng đo đ-
ợc áp suất là P
1
ở 25
0
C. Bật tia lửa điện để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau đó đa
bình về 136,5
0
C đo đợc áp suất P
2
.Dẫn hỗn hợp khí sau khi cháy vào bình đựng
nớc vôI trong lấy d thì khối lợng bình nớc vôI tăng lên 14,72 gam và trong nớc