Một số từ láy thường gặp ở Tiểu học - Pdf 55

Thể loại:Từ láy tiếng Việt
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Dưới đây là những từ láy của tiếng Việt, một lớp từ được dùng rất thường xuyên trong ngôn ngữ hàng
ngày của người Việt Nam.
Các trang trong thể loại “Từ láy tiếng Việt”
a
• anh ánh
b
• be be
• bon bon
• bong bóng
• bung xung
• bàn bạc
• bát ngát
• bây bẩy
• béo bở
• bép xép
• bì bà bì bõm
• bì bõm
• bìm bìm
• bóng bảy
• bôn chôn
• bông lông
• bùi ngùi
• bùi nhùi
• bú dù
• bĩ bàng
• bơ phờ
• bơ vơ
• bươm bướm

• chạy chọt
• chần chừ
• chậm chạp
• chập choạng
• chập chờn
• chập chững
• chật vật
• chắc chắn
• chằm chằm
• chằng chịt
• chặt chẽ
• chễm chệ
• chệnh choạng
• chống chế
• chồng ngồng
• chới với
• chờn vờn
• chứa chan
• chững chạc
• cun cút
• cuống cuồng
• cuống cà kê
• cuồn cuộn
• cà rá
• cào cào
• càu nhàu
• cáu kỉnh
• còng cọc
• cót két
• côi cút

• eo éo
g
• gai góc
• gan góc
• gau gáu
• gay go
• gay gắt
• ghê ghê
• gion giỏn
• giu giú
• già giặn
• giàn giụa
• giáo giở
• giây giướng

g
gây gấy
gây gổ
gì gì
gìn giữ
gò gẫm
gòn gọn
gói gắm
góp nhóp
gùn gút
gườm gườm
gường gượng
gượng gạo
gạ gẫm
gạch gạch

gửi gắm
h
h tiếp
hài hước
há hốc
háo hức
hâm hấp
héo hắt
hí hoáy
hòm hòm
hóm hỉnh
hôi hám
hôi hổi
hú hí
hú họa
húng hắng
húp híp
hăm hở
hăng hái
hơ hớ
hơi hơi
hơn hớn
hư hèn
hưng hửng
hấp tấp
hất hủi
hẩm hiu
hắt hiu
hắt hủi
hằm hằm

kheo khư
khi khu
khin khít
khinh khích
khinh khỉnh
kho khó
khoan khoan
khoe khoang
khom khom
khoăm khoăm
khoảng khoát
khoảnh khoái
khoảnh khắc
khum khum
khuya khoắt
khuất khúc
khuếch khoác
khàn khàn
khách khứa
khát khao
kháu khỉnh
khè khè
khéo léo
khép nép
khét lẹt
khì khì
khìn khịt
khít khịt
khò khè
khò khò


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status