một số dạng toán quan tâm ở Tiểu học - Pdf 61

1Những dạng toán cơ bản ở Tiểu học.
A. Yêu cầu chung của việc dạy học sinh khá giỏi ở Tiểu học.
1.Củng cố, bổ sung, khắc sâu, nâng cao kiến thức, kĩ năng toán.
2.việc nâng cao phải đảm bảo yêu cầu cơ bản về kiến thức, kĩ năng của môn học vừa sức
và phù hợp với trình độ nhận thức của học sinh.
3. Chú trọng hình thành và bồi dỡng cho học sinh các năng lực phát hiện vấn đề, trình
bày và diễn đạt vấn đề.
4. Cần lựa chọn nội dung và phơng pháp phù hợp, tránh áp đặt với học sinh.
B. Những dạng toán cần quan tâm trong quá trình bồi dỡng.
I. những dạng có liên quan tới số và các phép tính.
1.Lập số tự nhiên, phân số và số thập phân.
a. Yêu cầu về kiến thức và kĩ năng:
*Học sinh nắm vững: Số và chữ số.
Cấu tạo thập phân của số tự nhiên
Số chẵn số lẻ, tính chất của số chẵn số lẻ.
Dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Phân số, số thập phân.
*Rèn kĩ năng trình bày bài.
b.Một số bài tập .
b1.Phân tích số :
VD1: Viết số gồm: a, 6 nghìn, hai trăm ,ba chục, 6 đơn vị.
b. 16 nghìn, 27 chục và 9 đơn vị
VD2: Viết số sau thành tổng các hàng: 35549
VD3: Phân tích số 30894 thành a, Các vạn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
b, Các nghìn, chục, đơn vị.
c, Các trăm và đơn vị
d, Các nghìn, trăm và đơn vị.
b2.Lập số từ những chữ số cho tr ớc:
VD3:Cho 4 chữ số: 2,0,3,5
a, Hãy viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho.
b.Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau đợc viết từ 4 chữ số đã cho.

b,
8
7
VD5: Hãy phân tích mỗi phân số sau đây thành tổng của 3 phân số tối giản có cùng mẫu
số:
a,
17
10
b,
8
15
c,
12
13
b6,lập số thập phân
VD1: Cho các chữ số 0,2,5,3.Hãy lập tất cả các số thập phân ó 4 chữ số khác nhau đủ 4
chữ số đã cho mà phần nguyên có 1 chữ số.
b7, Điền thêm số vào tr ớc, sau, giữa 1 dãy số.
Phơng pháp: +Nhận xét 1 số số hạng của dãy số
+ Nêu quy luật của dãy số
+ Hoàn chỉnh dãy số theo yêu cầu
VD1: Viết tiếp 3 số hạng của dãy số sau:
a, 1,3,5,7
b, 0,2,4,6,12,22
c,1,3,6,10,15,
d, 0, 3, 7, 12,
e, 1 , 2, 6, 24,
VD2: Tìm số hạng đầu tiên của dãy số:
aA, .,17,19,21.
b, 64,81,100.

VD1: ( 325:5 + 147 x 2- 69 + 37 ) x 4
505:5 + 169- 37 x 4
(
6
1
+ 0,1 +
15
1
) : (
6
1
+ 0,1 -
15
1
)
( 0,5 -
3
1
+ 0,25 0,2) : ( 0,25 -
6
1
)
b2, Tính giá trị biểu thức có chứa chữ
Tính giá trị số của biểu thc với a = 1, b= 0
A= ( 2004 : a + 2004 x a) + 2004 x b
b3, Đặt dấu phép tính và dấu ngoặc đơn để đ ợc một biểu thức với giá trị số cho tr -
ớc
VD1: Hãy điền thêm dấu phép tính và dấu ngoặc đơn vào dẫy số sau: 6 6 6 6 6 để đợc
biểu thức có giá trị lần lợt laf,1,2,3,4,5,6.
VD2 ; Hãy đặt dấu ngoặc đơn vào biểu thức : 4 x 95 + 59 : 18 + 9 để giá trị của biểu

- x =
12
5
3
X : 24 = 264 ( d 13) x + 0,25 =
5
18
+
4
43
( x + 0,9)
ì
( 1- 0,4) = 2412
b2 Tìm thành phần ch a biết không dựa vào quy tắc:
Không thực hiện phép tính hãy tìm x
48
ì
( x 12) : 2 = (126 12) : 2
ì
48
4 Tính nhanh
a,Yêu cầu: -Thông qua một số ví dụ đơn giản củng cố lại một số tính chất của phép
tính:
Một số trừ một tổng.
Một tổng nhân một số.
Một số nhân một hiệu.
Một tổng chia một số.
Một số chia ch một tích.
-Sau mỗi dạng bài cần khái quát cho học sinh lu ý cách làm khi gặp dạng đó.
-Số liệu cần lấy trên cơ sở học sinh nhẩm đợc.

104 -192 + 96 58 + 100
b2 Tính nhanh liên quan tới nhân và chia
VD Tính nhanh
2 x3 x4 x 8 x25
2 x3 x4 x1
5 x6 x7 x8
0,75 x 4,6 x 0,625
0,25 x 0,125 x 2,3
225: 5 + 55: 5 75: 5
( 196 x 144 x 270 x12) : ( 36 x 44 x 90)
b3 Tính nhanh liên quan đến cộng, trừ, nhân, chia.
5x7+7x6+9x7
7x8+7x3-7
( 1+3+5+7+ +99)x(45-15x3)+67
(143x99+143)-(140x101-140)
7x3+21x2+7
0,25x9+
4
1
x3-0,25x3
1,25: 0,1+18,5 x8+0,125:0,001
b4 Tính nhanh liên quan đến dạng phân số
4
1998x1996+1997x11+1985
1997x1996-1995x1996
16,2x3,7+5,7-7,8x4,8-4,6x7,8
b5 tính nhanh liên quan đến dấu hiệu chia hết
VD1: không thực hiện phép tính hãy xem các tổng và hiệu sau có chia hết cho 5 không?
vì sao?
313+416+926

x
5 So Sánh
A, yêu cầu:Nắm vững các cách so sánh số tự nhiên, phân số, số thập phân.
-Có kĩ năng trình bày bài làm
b. Một số bài tập
b1 So sánh hai số tự nhiên
xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
1472; 1274; 1742; 1427
1a26+4b4+57c abc+195
12x42+56x12 (57+42)x12
So sánh A với B biết A =49x49
B = 48x50
b2 So sánh phân số
VD1: xếp các phân số sau đây theo thứ tự lớn dần.
14
15
;
21
14
;
6
5
;
7
8
;
42
51
VD2: So sánh hai phân số theo các cách( hoặc có giới hạn một số cách)
5

7
+
4
5
+
2
3
3
5
4
+
3
2
+
9
8
+
7
6
4
b3 So sánh số thạp phân
VD1: không thực hiện tính hãy điền dấu vào ô trống, có giải thích
1,125x8 125x0,125
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status