de thi thu dai hoc mon ly 2009 - Pdf 55

Đề thi TH môn vt lý 12 NM 2009
M Đề: 4
Câu 1 :
Mt ng h qu lc cú qu lc xem nh con lc n . H s n di ca dõy trờo l :
15
10.3

=
K

.Nhit mt t l t
0
=30
0
C .Khi lờn cao h=1,5km thy mi tun ng h
nhanh 119s .Hi bin thiờn nhit khi trờn cao ú.Xem Trỏi t hỡnh cu bỏn kớnh
R=6400km.
A.
4,9
0
C
B.
8,6
0
C
C.
1,3
0
C
D.
2,3

6
= -0,38 eV. Cho h=6,625.10
34
Js; c = 3.10
8
m/s. Bc súng di nht ca bc x trong
dóy Laiman l:
A.
0,65m B. 0,45m C. 0,12m D. 0,09m
Câu 5 :
Mt con lc lũ xo, khi lng ca vt bng 2 kg dao ng theo phng trỡnh
os( t+ )x Ac

=
. C nng dao ng E = 0,125 (J). Ti thi im ban u vt cú vn tc v
0
=
0,25 m/s v gia tc
6,25 3( / )a m s=
. cng ca lũ xo l:
A.
150(N/m)
B.
425(N/m)
C.
625(N/m)
D.
100 (N/m)
Câu 6 :
khong cỏch 1m trc mt cỏi loa mc cng õm l 70dB. Mt ngi ng trc loa

2
)
Câu 7 :
Cho mch in xoay chiu nh hỡnh v, cun dõy thun cm .Bit U
AM
= 80V ; U
NB
= 45V v
lch pha gia u
AN
v u
MB
l 90
0
, iu in th .
gia A v B cú giỏ tr hiu dng l :
A.
35V
B.
100V
C.
69,5V
D.
60V
Câu 8 :
Mạch RLC nối tiếp. Khi tần số của dòng điện là f thì Z
L
= 25(

) và Z

3
f
0
.
Câu 9 :
Trong mch in xoay chiu mc ni tip gm t in C, cun dõy thun cm L v hp kớn X.
Bit
CL
ZZ >
v hp kớn X cha hai trong 3 phn t R
x
, C
x
, L
x
(thun cm) mc ni tip. C-
ng dũng in i v hiu in th u hai u on mch cựng pha vi nhau thỡ trong hp
kớn X phi cú:
A.
R
X
v L
X
B.
Khụng tn ti phn
t
C. L
X
v C
X

lch pha /2 so vi u
RC

thỡ R bng bao nhiờu?
A.
R = 100.
B.
R = 100
2
.
C.
R = 200.
D.
R = 300.
Câu 12 :
Biu thc ca in tớch, trong mch dao ng LC lý tng, l
t)(C).10.2sin(10.2q
47

=
. Khi
1
M
L
R
C
B
A
N
)C(10q

chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế
xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
cuộn dây là 1A. Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số công suất của cuộn dây là:
A.
0,577
B.
0,866
C.
0,25
D.
0,5
C©u 16 :
Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng
có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm). Khoảng cách giữa hai khe là
0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được
trên màn là
A.
2,8(mm).
B.
2,1(mm).
C.
2,4(mm).
D.
4,5(mm).
C©u 17 :
Một thanh gỗ hình hộp nổi trên mặt nước có khối lượng 200g diện tích đáy s= 50cm
2
.Người
ta nhấn nó chìm xuống một chút rồi buông ra cho dao động tự do .Tính tần số dao động của nó
.Cho biết khối lượng riêng của nước

C©u 19 :
Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai:
A.
Mắt người không nhìn thấy được B. Làm cho một số chất phát quang
C.
Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất D. Tác dụng nhiệt
C©u 20 :
Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong
mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I
0

A.
( )
222
0
u
L
C
iI =−
B.
( )
222
0
u
C
L
iI =−

(J).
C.
12,8.10
- 4
(J).
D.
6,4.10
- 4
(J).
C©u 22 :
Khi chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,33µm vào catôt của một tế bào quang điện thì
điện áp hãm là U
h
. Để có điện áp hãm U’
h
với giá trị |U’
h
| giảm 1V so với |U
h
| thì phải dùng
bức xa có bước sóng λ’ bằng bao nhiêu?
A.
0,449µm.
B.
0,325µm.
C.
0,425µm..
D.
0,225µm.
C©u 23 :

+ → +
. Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆
m1
=
0,0087(u), Đơtơri ∆
m2
= 0,0024(u), hạt α ∆
m3
= 0,0305(u). Cho 1(u) = 931
2
( )
MeV
c
năng lượng
tỏa ra từ phản ứng trên là :
A.
20,6 (MeV)
B.
38,72(MeV)
C.
16,08(MeV)
D.
18,06(MeV)
C©u 25 :
Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?
A.
Rắn, lỏng và khí B. Lỏng và khí C. Rắn và lỏng D. Rắn và khí
2
Câu 26 :
Một sóng ngang đợc mô tả bởi phơng trình

2
.


A
=
Câu 27 :
Ti mt thi im khi vt thc hin dao ng iu ho vi vn tc bng 1/2vn tc cc i ,
vt xut hin ti li bng bao nhiờu ?
A.
2
A
B.
3
A
C.
A
2
D.

A
2
3
Câu 28 :
Một tế bào quang điện hoạt động, có dòng quang điện bão hoà là 2àA. Biết hiệu suất quang
điện là 0,8% và e=1,6.10
-19
C. Số phôtôn chiếu tới catốt trong bốn giây là
A.
6,625.10

2
. Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10
-5
C, rồi đặt
nó vào trong một điện trờng có phơng thẳng đứng hớng lên trên và có cờng độ điện trờng
E=50V/cm. Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó là
A.
2,01s
B.
2,5s.
C.
1,76s.
D.
1,987s
Câu 31 :
Chn cõu sai. Trong mỏy bin th lớ tng thỡ
A.
T s hiu in th hai u cun th cp
v cun s cp t l nghch vi s vũng
dõy ca hai cun.
B. Dũng in trong cun s cp bin thiờn
cựng tn s vi dũng in cm ng xoay
chiu ti tiờu th.
C.
T thụng qua mi tit din ca lừi thộp cú
giỏ tr tc thi bng nhau.
D. Hiu in th hai u cun th cp tng
bao nhiu ln thỡ cng dũng in gim
by nhiờu ln
Câu 32 :

B
m
m




D.
2
B
m
m




Câu 34 :
Một con lắc lò xo dao động theo phơng trình x=6cos(5t -
4

) cm. Khoảng thời gian ngắn
nhất vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
A.
.
15
1
s
B.
.
40

8
nm B. Gn 2,5.10
6
nm
C.
Gn 6.10
9
nm D. Gn 3,3.10
8
nm
Câu 36 :
Trong mch dao ng in t LC (L khụng i), nu tn s ca mch phỏt ra tng n ln thỡ cn
A.
Tng in dung C lờn n ln.
B.
Gim in dung C xung n
2
ln.
C.
Gim in dung C xung n ln
D.
Tng in dung C lờn n
2
ln
Câu 37 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Các khe S
1
, S
2
đợc chiếu bằng ánh sáng

T
T L
L
∆ = ∆
C.
T
T L
L
∆ = ∆
D.
L
L
TT
2

=∆
C©u 39 :
Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 3,8%. Hằng số phóng xạ của cô
ban là:
A.
39s
-1
B.
0,038h
-1
C.
239s
D.
139s
-1

C.
5
7
gh
v =
D.
10
7
gh
v =
Câu 42: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm .Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều ổn định u = U
0
cos100
π
t (V). Thay đổi R ta thấy với hai giá trị
1
45R = W
v
2
80R = W
thì mạch tiêu thụ công suất đều bằng 80 W, công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
A.
80 2
W . B. 100 W . C.
250
W
3
. D. 250 W .
Câu 43: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6

qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz. Tốc độ của ôtô nhận giá trị
nào sau đây ? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
A. 72km/h B. 20km/h C. 54km/h D. 100km/h
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.10
8
m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
C. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
D. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không.
Câu 47: Một vô lăng hình đĩa tròn có khối lượng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh trục của
nó với vận tốc n = 480 vòng/phút. Tác dụng một mômen hãm lên vô lăng và nó qua được 200 vòng thì dừng
lại. Mômen hãm là:
A. M = -5(Nm) B. M = -10(Nm) C. M = - 8(Nm) D. M = -12(Nm)
Câu 48: Một con lắc có chu kì 0,1s biên độ dao động là 4cm tính khoảng thời gian ngắn nhất để nó dao
động từ li độ x
1
= 2cm đến li độ x
2
= 4cm.
A.
40
1
s B. Một kết Quả khác . C.
120
1
s D.
60
1
s

B. I = I
G
+ md
2
/2 C. I = I
G
+ 2md D. I = I
G
/2 + md
2
B.CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (CƠ BẢN) ( TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60)
Câu 51: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn thì phải
A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
B. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp
C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp
D. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
Câu 52: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. Do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
B. Do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.
C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
D. Gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
Câu 53: Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước
sóng nhỏ nhất là 6.10
-11

B. Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ
C. Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.
D. Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ.
Câu 56: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có
giao thoa trên màn quan sát là 31mm thì số vân sáng quan sát được trên màn là
A. 7 B. 9 C. 11 D. 13
Câu 57: Cho phản ứng hạt nhân: `
MeVnHeHH 6,17
4
2
3
1
2
1
++→+
. Cho số Avogadro N
A
= 6,02.10
23
mol
-1
.
Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là
A. 4,24.10
11
J B. 6,20.10
10
J C. 4,24.10
10
J D. 4,24.10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status