C#: chường 5 - Pdf 55

Phùng Văn Minh -2009
1
Chương 5 – Các cấu trúc điều khiển: Phần 2
Chương 5 – Các cấu trúc điều khiển: Phần 2
Outline
5.1 Giới thiệu
5.2 Cơ bản về lệnh lặp có biến đếm
5.3 Câu lệnh for
5.4 Ví dụ về lệnh for
5.5 Cấu trúc chuyển mạch switch
5.6 Câu lệnh lặp do/while
5.7 Lệnh break và continue
5.8 Các toán tử logic và điều kiện
5.9 Tổng kết cấu trúc chương trình
Phùng Văn Minh -2009
2
5.2
5.2
Cơ bản về lệnh lặp có biến đếm
Cơ bản về lệnh lặp có biến đếm

Lệnh lặp có biến đếm

Biến điều khiển

Biến được sử dụng để xác định vòng lặp còn tiếp tục không

Giá trị khởi tạo của biến điều khiển

Sự tăng/giảm của biến


21 } // end class WhileCounter
1
2
3
4
5
Phùng Văn Minh -2009
4
5.3 Câu lệnh
5.3 Câu lệnh
for
for

Cấu trúc lệnh for

Cú pháp: for (Expression1, Expression2, Expression3)

Expression1 = tên biến điều khiển

Có thể chứa nhiều biến

Expression2 = điều kiện lặp

Expression3 = tăng hoặc giảm biến điều khiển

Nếu Expression1 có nhiều biến, Expression3 phải có các
biến tương ứng

++counter và counter++ là như nhau


Xác định xem biến
điều khiển đã tới
giá trị cuối chưa.

counter <= 10
Console.WriteLine
( counter * 10 );
true
false
int counter = 1
Thân lệnh lặp thường
nhiều lệnh nhỏ
Tăng biến đếm.

Hình 5.4 Sơ đồ khối của lệnh for.
Phùng Văn Minh - 2009.
Outline
7
ForCounter.cs
ForCounter.cs
Program Output
Program Output
1 // Hình 5.2: ForCounter.cs
2 // Counter-controlled repetition with the for structure.
3
4 using System;
5
6 class ForCounter
7 {
8 static void Main( string[] args )


Các nút - Buttons

OK – nút OK

OKCancel - 2 nút OK và Cancel

YesNo – 2 nút Yes và No

AbortRetryIgnore – 3 nút Arbort, Retry và Ignore

YesNoCancel – 3 nút Yes, No và Cancel

RetryCancel - 2 nút Retry và Cancel
Phùng Văn Minh -2009
9
5.4 Ví dụ sử dụng lệnh
5.4 Ví dụ sử dụng lệnh
for
for

Hộp thông báo - Massages boxes

Các biểu tương - Icons

Exclamation – Biểu tượng hình tam giác có dấu chấm
thang

Question – Biểu tượng hình dấu hỏi chấm


15
16 MessageBox.Show( "The sum is " + sum,
17 "Sum Even Integers from 2 to 100",
18 MessageBoxButtons.OK,
19 MessageBoxIcon.Information );
20
21 } // end method Main
22
23 } // end class Sum
Argument 4:
MessageBox Icon
(Optional)
Argument 3: OK dialog
button. (Optional)

Argument 2: Title bar
string (Optional)
Argument 1: Message
to display
Phùng Văn Minh -2009
11
5.4 Ví dụ sử dụng lệnh
5.4 Ví dụ sử dụng lệnh
for
for
MessageBox Ic ons Ic on Desc ription
MessageBoxIcon.Exclamation

Displays a dialog with an
exclamation point. Typically

for
for
Messag eBox Buttons Desc rip tion
MessageBoxButton.OK
Specifies that the dialog should include an
OK
button.
MessageBoxButton.OKCancel
Specifies that the dialog should include
OK
and
Cancel

buttons. Warns the user about some condition and allows
the user to either continue or cancel an operation.
MessageBoxButton.YesNo
Specifies that the dialog should contain
Yes
and
No

buttons. Used to ask the user a question.
MessageBoxButton.YesNoCancel
Specifies that the dialog should contain
Yes
,
No
and
Cancel
buttons. Typically used to ask the user a question

3
4 using System;
5 using System.Windows.Forms;
6
7 class Interest
8 {
9 static void Main( string[] args )
10 {
11 decimal amount, principal = ( decimal ) 1000.00;
12 double rate = .05;
13 string output;
14
15 output = "Year\tAmount on deposit\n";
16
17 for ( int year = 1; year <= 10; year++ )
18 {
19 amount = principal *
20 ( decimal ) Math.Pow( 1.0 + rate, year );
21
22 output += year + "\t" +
23 String.Format( "{0:C}", amount ) + "\n";
24 }
25
26 MessageBox.Show( output, "Compound Interest",
27 MessageBoxButtons.OK, MessageBoxIcon.Information );
28
29 } // end method Main
30
31 } // end class Interest
Phùng Văn Minh - 2009.

X
or
x
Formats the string as hexadecimal.
Fig. 5.9
string
forma tting c od es.

Phùng Văn Minh -2009
16
5.5 Cấu trúc
5.5 Cấu trúc
switch
switch

Câu lệnh switch

Biểu thức hằng

String – xâu ký tự

Số nguyên

Các trường hợp

Case ‘x’ :

Sử dụng các biến hằng

Các trường hợp rỗng

20 grade = Char.Parse( Console.ReadLine() );
21
22 switch ( grade )
23 {
24 case 'A': // grade is uppercase A
25 case 'a': // or lowercase a
26 ++aCount;
27 break;
28
29 case 'B': // grade is uppercase B
30 case 'b': // or lowercase b
31 ++bCount;
32 break;
33
Câu lệnh switch dùng biến grade để
kiểm tra.
case ‘A’ rổng nên trùng với
case ‘a’
Cả hai trường hợp đều tăng biến đếm aCount
Câu lệnh break thoát khỏi lệnh switch
Cả case ‘B’ và case ‘b’ đều thêm 1 cho biến
bCount
Vòng lặp for lặp 10 lần
Mỗi biến làm việc như biến đếm khởi
trị bằng 0
Phùng Văn Minh - 2009.
Outline
18
SwitchTest.cs
SwitchTest.cs

64 } // end method Main
65
66 } // end class SwitchTest
Nếu không trùng với các trường hợp trên thì
thực hiện trường hợp default
Hiện kết quả


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status