TS247 DT de thi thu thpt qg 2019 mon vat li cum 8 truong chuyen lan 3 co loi giai chi tiet 37034 1559098147 - Pdf 55

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


HỘI 8 TRƯỜNG CHUYÊN LẦN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018 – 2019

THI CHUNG THỨ BA

Môn thi: Vật Lí
Thời gian làm bài: 50 phút (không kế thời gian giao đề)

-----o0o-----

Mã đề thi 123
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………..
Số báo danh: ………………………………………………………...
Câu 1: 342965 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây sai?
A. Tần số của ánh sáng đỏ nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
C. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau
D. Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng lục
Câu 2: 342966 Cho một vật dao động điều hòa với phương trình x  A cos(t   ) , giá trị cực tiểu của vận
tốc là
B.  A

A. 0

C. 2 A

D.  A

4

56

238

Câu 7: 342971 Trong các hạt nhân nguyên tử: 2 He; 26 Fe; 92 U và
A.

56
26

Fe

B.

238
92

U

4

C. 2 He

230
90

Th, hạt nhân bền vững nhất là
D.




B.

2



C.

3



D. 

4

Câu 11: 342975 Cho phản ứng hạt nhân 0 n + 92 U 38 Sr + X + 20 n. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
1

235

94

1

A. 54 proton và 140 nuleon



điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A.

U I
 0
U0 I0

B.

U I
  2
U 0 I0

C.

u2 i2
 1
U 02 I 02

D.

u i
 0
U I

Câu 14: 342978 Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì bước sóng
A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
B. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

D. 800 kHz

Câu 17: 342981 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tư cảm L và tụ điện có điện dung C
đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời điểm

t

 LC
2
A. dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0
B. điện tích trên một bản tụ có độ lớn cực đại
C. năng lượng điện trường bằng 0
D. điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó

Câu 18: 342982 Máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là nam châm điện có n cặp cực từ. Khi roto
quay với tốc độ 600 vòng/phút thì máy tạo ra suất điện động e  1000 2cos(100πt) (V) . Số cặp cực từ là
A. 4

B. 10

C. 5

D. 8

Câu 19: 342983 Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tần
số f = 10 Hz. Tại một thời điểm nào đó một phần tử mặt cắt
của nước có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách
từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60 cm
và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền
sóng và tốc độ truyền sóng là


bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng:

27
13

Al   1530 P  n . Phản ứng này

thu năng lượng Q = 2,7 MeV. Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc. Coi khối lượng hạt nhân bằng số khối của
chúng. Động năng của hạt
A. 13 MeV

 là
B. 3,1 MeV

C. 1,3 MeV

D. 31 MeV

Câu 22: 342986 Một học sinh thực hiện thí nghiệm khảo sát ảnh
hưởng của chiều dài con lắc đơn với chu kì dao động kiểm chứng
chu kì dao động. Từ kết quả thí nghiệm, học sinh này vẽ đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của T2 vào chiều dài l của con lắc như hình
vẽ. Góc

α

đo được trên hình bằng 76,10. Lấy   3,14 . Theo kết

quả thí nghiệm của học sinh này thì gia tốc trọng trường tại nơi

R0  20,3 Ω . Giá

trị của r được xác định bởi thí nghiệm này là

4 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

1.58

0

76

20

0

H1
A. 0,49 Ω

H2
B. 0,85 Ω

C. 1,0 Ω

D. 1,5 Ω

15

Câu 27: 342991 Cường độ điện trường của một điện tích phụ
thuộc vào khoảng cách r được mô tả như đồ thị bên. Biết
r2 

r1  r3
và các điểm cùng nằm trên một đường sức. Giá trị
2

của x bằng
A. 13,5 V/m
B. 17 V/m
C. 22,5 V/m
D. 16 V
Câu 28: 342992 Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối,
biết E = 3 V, R1  5 ampe kế chỉ 0,3 A, vôn kế chỉ 1,2 V. Ampe kế và vôn
kế lí tưởng. Giá trị điện trở trong r của nguồn là
A. 0,75 Ω
B. 0,5 Ω
C. 0, 25 Ω
D. 1 Ω
Câu 29: 342993 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nhìn thấy dùng khe I-âng, có khoảng cách 2 khe là a =
2 mm, từ màn ảnh đến 2 khe là D = 1m. Chiếu đồng thời 2 bức xạ

1



2 ( 2  1 ) thì vân sáng bậc 3 của


2  4, 2 μm

D. k = 1 và

2  1,2 μm

Câu 30: 342994 Trong hình vẽ bên, S’ là ảnh của một điểm sáng S qua
một thấu kình có trục chính xx’. Nhận xét nào sau đây sai?
A. S’ là ảnh thật
B. S’ là ảnh ảo
C. Giao điểm của đường thẳng nối SS’ với xx’ là quang tâm O của
thấu kính
D. Thấu kính trên là thấu kính hội tụ
Câu 31: 342995 Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay
đổi được. Ở tần số
trị cos φ 
A. 0,874

f1  60 Hz, hệ số công suất đạt cực đại. Ở tần số f 2  120 Hz, hệ số công suất nhận giá

1
. Ở tần số f3  90 Hz, hệ số công suất của mạch sẽ nhận giá trị
2
B. 0,486

C. 0,625

D. 0,781


A. 50 N/m

B.

45

N/m

C.

40

N/m

D. 60 N/m

Câu 34: 342998 Trong phòng thí nghiệm, người ta
tiến hành xác định chu kì bán rã T của một chất
phóng xạ bằng cách dùng máy đếm xung để đo tỉ
lệ giữa số hạt bị phân rã ΔN và số hạt ban đầu

N0 .

Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên đồ thị hãy tính chu kì bán rã của chất phóng xạ này?

A. 5,6 ngày

B. 8,9 ngày

C. 3,8 ngày


B. Hai bức xạ ( 1 và

2 )

D. Cả ba bức xạ ( 1 ,

2



3 )

Câu 37: 343001 Một con lắc lò xo dao động trên trục Ox, gọi Δt là khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật
có động năng bằng thế năng. Tại thời điểm t vật đi qua vị trí có tốc độ

15 3 cm/s với độ lớn gia tốc 22,5

m/s2, sau đó một khoảng thời gian đúng bằng Δt vật đi qua vị trí có độ lớn vận tốc 45 cm/s. Lấy  2  10.
Biên độ dao động của vật là
A. 8 cm

B.

5 3 cm

C.

6 3 cm


D. 33

Câu 40: 343004 Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay
chiều RLC không phân nhánh (R là biến trở, L thuần cảm)
hai

điện

áp

xoay

chiều

u1  U 01 cos(1t  1 )



u2  U 02 cos(2t  2 ) người ta thu được đồ thị công suất
của mạch điện xoay chiều theo biến trở R như hình vẽ
(đường 1 là của u1 và đường 2 là của u2). Khi sử dụng điện
áp u2 thì công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị lớn nhất là
A. 113,4 W

B. 116,9 W

C. 112,3 W

D. 114,5W



17.C

22.A

27.D

32.C

37.C

3.D

8.B

13.C

18.C

23.A

28.D

33.C

38.A

4.C

9.B

Phương pháp:
Ta có chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn chiết suất của môi trường đó đối với
ánh sáng lục.
Cách giải:
Phát biểu sai cần tìm là D: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của thủy tinh đối
với ánh sáng lục
Chọn D
Câu 2:
Giá trị cực tiểu của vận tốc là:  A
Chọn B
Câu 3:
Phương pháp:
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
Cách giải:
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
Chọn D
Câu 4:
Phương pháp:
Tai ta có thể nghe được sóng có tần số từ 20 Hz đến 20000 Hz
Cách giải:
Tai ta có thể nghe được sóng có tần số từ 20 Hz đến 20000 Hz
Sóng có chu kì 2,0 μs  f 

 loại A, D.

1
1

 5.105 (Hz)  loại B
6



2

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Chọn B
Câu 6:
Phương pháp:
Theo thuyết lượng tử ánh sáng:
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon
Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các photon đều giống nhau, mỗi photon mang năng lượng bằng hf.
Trong chân không, photon bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng
Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một photon.
Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
Cách giải:
Đáp án là C: Năng lượng của các photon ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng
Chọn C
Câu 7:
Phương pháp:
Hạt nhân bền vững nhất có số khối nằm trong khoảng từ 50 đến 80
Cách giải:
Hạt nhân bền vững nhất có số khối nằm trong khoảng từ 50 đến 80.
Nên hạt nhân

56
26

Fe bền vững nhất trong các hạt nhân ở trên


Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối
hai nguồn sóng là


2

Chọn A
Câu 11:
Cách giải:
Áp dụng bảo toàn điện tích và bảo toàn số khối, tìm số hạt proton và nơtron của X
Phương pháp:
Ta có: 0 n + 92 U 38 Sr + X + 20 n
1

235

94

1

140
54 X  Số hạt proton là 54, số hạt nơtron là 140 – 54 = 86 hạt
Chọn A
Câu 12:
Phương pháp:
Ta có năng lượng ánh sáng đỏ < năng lượng ánh sáng lục < năng lượng ánh sáng tím
Cách giải:

εT > εL > εD



v
giảm.
f

Khi sóng ánh sáng truyền từ nước ra không khí, vận tốc sóng tăng hay bước sóng tăng.
Chọn C
Câu 15:
Phương pháp:
Áp dụng công thức để sợi dây có sóng dừng, một đầu tự do: l 

  2k  1
4

Cách giải:
Ta có: Đầu B tự do và A cố định

AB 

  2k  1
với số bụng sóng bằng (k + 1)
4

 

4. AB
v
4
 5, 6 (cm)  f  
 71, 4 (Hz)



www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

 Năng lượng điện trường: Wd 

q2
0
2C

Chọn C
Câu 18:
Phương pháp:
Công thức tính tần số dòng điện do máy phát ra: f 

nvq
60

với vq (vòng/phút)

Cách giải:
Ta có: f 

nvq
60

n

60. f
60.


Cách giải:
Từ đồ thị ta có:

U bc 

5
5
U ab  Z L2  r 2  R 2
3
9

U ac 

2 5
20
2
U ab   R  r   Z L2  R 2
3
9

 R 2  2 Rr 

5 2 20 2
1
R 10
R 
R  R 2  Rr  r   ()  3,3 (Ω)
9
9

Ta có:

WP  Wn  E  W  2,7  W
WP m p 30


 30  31Wn  2, 7  W
Wn mn 1

(1)

2 2
2 2 2
Mặt khác: m v  mP vP  mn vn  m v  (mP  mn )vn  m v  31 mn vn

 m W  312 mn Wn  Wn 
Từ (1) và (2): 31

m W 4.W 4W


312 mn 312.1 961

(2)

4W
27W
 2, 7  W 
 2, 7  W  3,1 (MeV)
961

tan 

Chọn A
Câu 23:
Phương pháp:
Áp dụng định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng: Dòng điện
cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm
ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua
mạch kín.
Cách giải:
Ta có: Chiều véc-tơ cảm ứng từ do nam châm gây ra có chiều từ
trái qua phải.
Áp dụng quy tắc nắm bàn tay phải, từ chiều dòng điện qua vòng dây ta có chiều của véc-tơ cảm ứng từ BC
có chiều từ trái qua phải.

 Nam châm đang chuyển động ra xa cuộn dây
14 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Chọn A
Câu 24:
Phương pháp:
Áp dụng công thức: f 

1
2 LC

Cách giải:
Từ

đồ

thị

ta

suy

ra:

1,58  



0  1,58  (R 0 +r).0,076
 R0  r  20,79 (Ω)  r  0,49 (Ω)

0

76
0

Chọn A

20

Câu 26:

(s)
 
12 6 15

Chọn D
Câu 27:
Phương pháp:

15 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Áp dụng biểu thức tính độ lớn cường độ điện trường: E 

kQ
r2

Cách giải:
Ta có: E 

 r2 

kQ
r

E


Chọn D
Câu 29:
Phương pháp:
Áp dụng công thức:

i1 1 k2
 
và vị trí vân trùng i  k1i1  k2i2
i2 2 k1

Cách giải:
Ta có:

i1 1 k2 k
  
i2 2 k1 3

Mặt khác ta có:

2  1  k  3

i  k1i1  k2i2  0,6(mm)  i1  0,2(mm)
Với k = 1:

i2  3i1  0,6 (mm)  2  1,2 (μm)  loại do ánh sáng thuộc vùng không nhìn thấy
3
2

Với k = 2: i2  i1  0,3 (mm)  2  0, 6 (μm)  Chọn A
Chọn A


Cách giải:
Tại

f  f1  60 Hz : Z L1  ZC1

Tại

f  f 2  2 f1  120 Hz : Z L 2  2Z L1  2ZC1  4ZC 2

cos 2 

R

Z2

Tại f  f3 

 cos 3 

R
R  9ZC 2
2

2



1
 2 R 2  R 2  9ZC 2 2  R 2  9ZC 2 2  R  3ZC 2


Chọn A
Câu 32:
Phương pháp:
Khi U tăng n lần thì công suất hao phí giảm n2 lần.
Cách giải:
Ta có:

P  P  120P1 và

Trong đó: P, P và

P

P
 156 P1
4

P1 lần lượt là công suất ở trạm phát, công suất hao phí và công suất tiêu thụ của mỗi hộ

dân.

 P  168P1; ΔP  48P1

 Để trạm phát phục vụ đủ 165 hộ dân:

P

48P
P

 t  1   t   2  


2

 v2 x1  v1 x2  96   A1 A2 cos t  1     A1 A2 sin t  1    96
2

 A1 A2  96   
Dấu ‘=’ xảy ra

2

96
96 .4

A1 A2  A1  A2 2

 A1  A2

k
96 .4

 6  k  45 (N/m)
m  A1  A2 2
Chọn C
Câu 34:
Phương pháp:
Áp dụng công thức tính số hạt còn lại trong mẫu sau thời gian t là:
t


1

𝜑

Từ đồ thị ta thấy   0,078
T 

ln 2



 8, 9 (ngày)

Chọn B
Câu 35:
Phương pháp:
18 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Số chỉ của vôn kế V1 là điện áp hiệu dụng của ULR, số chỉ
của vôn kế V2 là điện áp hiệu dụng của UC.
Cách giải:
Ta có: Mạch điện gồm L, R, C mắc nối tiếp, tụ C thay đổi.

R  10(); Z L  10()  Z L  R

Z
U AB
C


AB C
U'
. R 2  Z L2 


2
2
2
2
2
2
2
R  (Z L  ZC )
R  (Z L  ZC )
R  (R  ZC )
2R
R
2
1
2
ZC
ZC




2R

 a  2
 1  2  ZC  2 R  10 2()
a 2(2  2) 2
ZC

Công suất của mạch lúc đó là:
2


U
12 
10
2

  12,3(W)
P
cos  
R
10  102  (10  10 2) 2 


2

2

Chọn D
Câu 36:
Phương pháp:

4

Cách giải:
Ta có: Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có động năng bằng thế năng là t 
Theo đề bài:

T
4

v12
v22

 1  vmax  30 3 (cm/s)   A  30 3 (cm/s)  0,3π 3 (m/s)
2
2
vmax
vmax

Tại thời điểm t, vật có v 

vmax
a
3
 a  max  amax  15 3 (m/s 2 ) =  2 A
2
2

 A  6 3(cm)
Chọn C
Câu 38:

1  tan AOB tan AOM 1  AB . AM
AO AO
tan AOB  tan AOM

AB AM

d  AB  AM
 tan   d
AB AM
AB. AM
1
.
d
d
d
d




 tan  đạt cực đại khi  d 

AB. AM 
AB. AM
 d  AB. AM  3 3(m)
 đạt min d 
d 
d

20 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh

Sử dụng công thức: Pmax

U2
2

và R1R2  R0
2 R0

Với R1, R2 có cùng giá trị công suất P
Cách giải:
Ta có:

P1max 

P2max

U12
2
 150(W) ; R01  R1R2  25R2
2 R01

U 22
2

; R02  232R2
2 R02

U12
U12
R1  R2 

2 R02
2 232 R2

Chọn D

21 >>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh
– Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status