TS247 DT de thi thu thpt qg 2019 mon vat li so gd dt quang binh co loi giai chi tiet 37035 1559275031 - Pdf 55

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

TMÂ
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH
ĐỀ THI CHÍNH THỨC

ĐỀKỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh : …………………………………………………..
Số báo danh : ………………………………………………………...
Câu 1: 342225Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi
A. lực cản môi trường nhỏ.
B. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.
C. tần số lực cưỡng bức nhỏ.
D. biên độ lực cưỡng bức lớn.
Câu 2: 342226Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát
ra không thể là ánh sáng
A. màu lam.
B. màu đỏ.
C. màu vàng.
D. màu cam.
Câu 3: 342227 Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos  ωt + φ  , pha của dao động là
A. ωt.

B. ωt + φ.

C. φ.


B. 80 cm.
C. 13,3 cm.
D. 40 cm.
Câu 9: 342232 Công thoát electron của một kim loại có giá trị 6,2 eV, giới hạn quang điện của kim loại
đó là
A. 0,320 µm.
B. 0,153 µm.
C. 0,200 µm.
D. 0,863 µm.
Câu 10: 342234Sóng điện từ có tần số 100 kHz khi truyền trong chân không có bước sóng là
A. 3.106 m.
B. 3 m.
C. 3000 m.
D. 0,03 m.
Câu 11: 342297 Điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt V (t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện
10-5
F . Dung kháng của tụ điện là
π
A. 0,1 Ω.
B. 10 Ω
C. 100 Ω.
D. 1000 Ω.
Câu 12: 342298Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A. Tương tác giữa nam châm và dòng điện.
B. Tương tác giữa các dòng điện.
C. Tương tác giữa các điện tích đứng yên.
D. Tương tác giữa các nam châm.

dung


Câu 17: 342303Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ độ tự cảm không đổi, tăng điện dung của tụ
điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch
A. tăng 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 18: 342304Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng của một phôtôn
A. không phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng tương ứng.
E, r
B. tỉ lệ nghịch với chu kì của sóng ánh sáng tương ứng.
C. giảm dần khi đi xa nguồn sáng.
R3
D. bằng nhau với mọi ánh sáng.
Câu 19: 342305 Cho mạch điện như hình 1. Biết R1 = 1, R2 = 5; R3 = 12; E= 3V, r
= 1. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R1 có giá trị
R1
R2
A. 0,4 V.
B. 1,2 V.
Hình 1
C. 2,0 V.
D. 2,4 V.
Câu 20: 342306Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,1 mm,bước sóng ánh
sáng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân sáng trung
tâm 3,6cm có
A. vân tối thứ 1.
B. vân tối thứ 2.
C. vân sáng bậc 3. D. vân sáng bậc 2.
Câu 21: 342307Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia X.

0
0
2 >>Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Câu 25: 342466Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 400 nm vào catốt của tế bào quang điện thì đo được
dòng quang điện bão hòa 100 mA. Biết hiệu suất lượng tử của quá trình quang điện H=10%. Công suất của
bức xạ mà catốt nhận được xấp xỉ bằng
A. 31 mW.
B. 31 W.
C. 3,1W.
D. 3,1 mW.
Câu 26: 342329Mạch điện gồm R1,L1,C1 nối tiếp cộng hưởng với tần số góc ω1 và mạch điện gồm
R2, L2, C2 nối tiếp cộng hưởng với tần số góc ω2. Biết ω1  ω2 và L1 = 2L2. Nếu đoạn mạch gồm hai
đoạn mạch nói trên mắc nối tiếp thì cộng hưởng với tần số ω bằng
A.  

12  222
3

.

B.  

212  22
.

1
1
s.
A.
B. s
C. s
D. s.
12
3
4
2
Câu 29: 342357Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước giữa hai nguồn đồng bộ tần số 25 Hz, cách
nhau S1S2 = 32cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. M là điểm trên mặt nước cách đều hai
nguồn S1, S2 và cách trung điểm I của S1S2 một khoảng 12 cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn
nằm trong đoạn thẳng MI là
A. 16.
B. 13.
C. 4.
D. 3.
Câu 30: 342380Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là 60V. Hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là
A. 45V.
B. 80V.
C. 106,7V.
D. 100V.
Câu 31: 342384Ngày nay tỉ lệ của U235 là 0,72% urani tự nhiên, còn lại là U238. Cho biết chu kì bán rã
của chúng là 7,04.108 năm và 4,46.109 năm. Tỉ lệ của U235 trong urani tự nhiên vào thời kì trái đất được
tạo thành cách đây 4,5 tỉ năm là
A. 23%.

A. 80 2 V .
B. 80 5 V .
C. 160 V.
D. 80 V.
Câu 35: 342460Trong thí nghiệm Y-âng dùng ánh sáng trắng ( 0,40 μm  λ  0,75μm ), khoảng cách giữa
hai khe hẹp là 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên màn quan sát, vị trí
trùng nhau của 3 vân sáng đơn sắc gần vân sáng trung tâm nhất, cách vân sáng trung tâm
A. 12,50 mm.
B. 10,00 mm.
C. 11,25 mm.
D. 8,65 mm.
Câu 36: 342461Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu ULR(V)
cosφ
dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB
nối tiếp theo thứ tự cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi,
ULR
điện trở thuần và tụ điện. Gọi ULR là điện áp hiệu dụng
đoạn mạch gồm cuộn cảm và điện trở, cosφ là hệ số công
1
suất đoạn mạch AB. Đồ thị bên mô tả sự phụ thuộc của
cosφ
ULR và cosφ theo ZL. Giá trị của R gần nhất với giá trị nào
sau đây?
A. 25 Ω.
B. 40 Ω.
ZL (Ω)
49
C. 50 Ω.
D. 36 Ω.
Câu 37: 342462 Trong phản ứng hạt nhân 01n  36Li  13H   . Hạt nhân 36Li đứng yên, nơtron có động


A. 2 7 cm.

B. 4 cm.

C. 2 14 cm.

D. 4 2 cm.

4 >>Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
1.A
2.A
3.B
4.B
5.B

6.D
7.A
8.D
9.C
10.C


36.D
37.A
38.C
39.B
40.A

Câu 1:
Phương pháp:
Với cùng một ngoại lực tuần hoàn tác dụng, nếu ma sát giảm thì giá trị cực đại của biên độ tăng, hiện tượng
cộng hưởng rõ nét hơn.
Cách giải:
Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi lực cản môi trường nhỏ.
Chọn A
Câu 2:
Phương pháp:
Ánh sáng phát quang luôn có bước sóng dài hơn ánh sáng kích thích.
Cách giải:
Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
ánh sáng màu lam.
Chọn A
Câu 3:
Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos  ωt + φ  , pha của dao động là: t  
Chọn B
Câu 4:
Tia   có bản chất là dòng các hạt electron.
Chọn B
Câu 5:
Quang phổ vạch phát xạ do chất khí ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra.
Chọn B
Câu 6:

At

Cách giải:
Giới hạn quang điện của kim loại:  O 

hc
 2.107 m  0, 200m
At

Chọn C
Câu 10:
Phương pháp:
Công thức tính bước sóng trong chân không:  

c
f

Cách giải:
Sóng điện từ có tần số 100 kHz khi truyền trong chân không có bước sóng là:  

c
3.108

 3000m
f 100000

Chọn C
Câu 11:
Phương pháp:
Công thức tính dung kháng của mạch điên: ZC 


 0, 4m
2

Chọn C
Câu 14:
Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là chiếu ánh sáng từ môi trường chiết quang hơn sang môi
trường kếm chiết quang hơn => chiếu ánh sánh từ không khí vào nước không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn
phần=> A,D sai
6 >>Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ánh sáng đỏ có bước sóng lớn hơn nên chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sánh vàng.
Vì vậy tia ló của tia sáng màu đỏ luôn lệch ít hơn so với tia sáng màu vàng.=> C đúng
Chọn C
Câu 15:
Phương pháp:
W
Công thức tính năng lượng liên kết riêng:   lk
A
Cách giải:
Năng lượng liên kết của hạt nhân: Wlk = [Z.mp + (A - Z).mn - m].c2= 28,3 MeV
W
28,3
Năng lượng liên kết riêng của 42𝐻𝑒 là:   lk 
 7, 075 (MeV/nuclon)

hc
h
 hf  => năng lượng của một photon tỉ lệ nghịch với chu kì của sóng ánh
Năng lượng photon :  

T
sáng tương ứng.
Chọn B
Câu 19:
Phương pháp:
Áp dụng định luật Ôm
Cách giải:
(R  R 2 ).R 3
Tổng trở của mạch là: R  1
 4
R1  R 2  R 3
Dòng điện trong mạch: I 

E
 0, 6A
Rr

7 >>Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R12 có giá trị: U12 = E – I.r = 2,4 (V)

Chọn C
Câu 21:
Tia X không phải là tia phóng xạ
Chọn A
Câu 22:
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là điện dung
Chọn D
Câu 23 :
Phương pháp:
Trong một chu kì chất điểm đi được quãng đường là: 4.A
Cách giải:
Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là : d = 4.A = 40 cm
Chọn B
Câu 24 :
Dòng điện trong mạch chỉ có điện trở thuần, u và i cùng pha, không áp dụng công thức độc lập => A sai
Chọn A
Câu 25
Phương pháp:
hc
Công suất của bức xạ tới catot: p  n.  n. với n là số photon tới catot trong 1s

n
Hiệu suất quá trình quang điên: H  e .100%
n
Công thức tính dòng quang điện bão hòa: I = ne.e
Cách giải:
Công thức tính dòng quang điện bão hòa: I = ne.e => ne= 6,25.1017
Hiệu suất quá trình quang điên: H 

ne


1
 L112  2L 2 12
C1

Đối với đoạn mạch thứ hai: L2C2 2 2  1 

1
 L22 2  L22 2
C2

Khi mắc nối tiếp hai đoạn mạch: L= L1 + L2,

1 1
1
.


C C1 C2

Để xảy ra cộng hưởng:

LC2  1 

212  2 2
1
1
1
 L2  
 3L 22  2L 212  L 22 2  3L 22   

Khi điện áp hai đầu tụ là 2V:    
  1     1  2 (1)
UO
 IO   U O 
 IO 
2

2

 i   u 
i/2
 i 
16
64
Khi điện áp hai đầu tụ là 2V:    
 1 
  1  2     4  2 (2)
UO
UO
 IO   U O 
 IO 
 IO 
4
64
Từ (1) và (2) ta có 1  2  4  2  U O  2 5(V)
UO
UO

Chọn D
Câu 28:

Tính độ lệch pha giữa N và nguồn
Tìm điều kiện để N dao động cùng pha với nguồn.
Cách giải:
Hai nguồn đồng bộ dao động với phương trình u  Acos(t+)
Gọi điểm N cách hai nguồn khoảng d, N thuộc đoạn MI. Phương
2d
 )
trình dao động sóng tại N: u N  2Acos(t
2d
Độ lệch pha giữa hai điểm N và nguồn là:  

Để N dao động cùng pha với nguồn:
2d
v
  k.2 
 k.2  d  k  k.  1, 2.k(cm)

f
Vì N thuộc đoạn MI: S1I  S1 N  S1M  16  1, 2.k  162  122  13,3  k  16, 6
 Có 3 giá trị của k
Chọn D
Câu 30 :
Phương pháp:
Sử dụng giản đồ vecto
Cách giải:
Biểu diễn điện thế trên giản đồ vecto

Từ giản đồ ta có: U r  U.cos  60.0,8  48(V)
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuận dây là: U d 



t

N 01 N1 2
N1 T1  T1
Ta có: N1  N 01.2 , N 2  N 02 .2 

.

.2
 0,3
N 02 N 2 T1t N 2
2
Tỉ lệ của U235 trong urani tự nhiên vào thời kì trái đất được tạo thành cách đây 4,5 tỉ năm là:

N01
 0,23  23%
N01  N02
Chọn A
Câu 32
Phương pháp:
Năng lượng điện trường: WC 

1 2
Cu
2

Thời gian ngắn nhất để u giảm từ giá trị u = Uo đến giá trị u 

UO


t

T 24

 2(s)
12 12

Chọn B
Câu 33
Phương pháp:
Con lắc dao động trong điện trường
Gia tốc trọng trường hiệu dụng: g '  g 

Fd
m

Vị trí cân bằng là vị trí dây treo song song với g '
Tốc độ của vật: v 

g 'l(O2   2 )

Cách giải:
Lực điện tác dụng lên vật theo phương ngang: F=E.q=0,0735 (N)
11 >>Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


U r  U MB .sin   40 5.sin  (1)
U r  U R  2.U r  U AN .cos   40 5.cos  (2)
1
o
Từ (1) và (2) ta được tan      26,57
2
Thay vào (1), Ur = UR = 40 (V)

UC  UL  UMB.cos   80(V)

U  (2.U r )2  (UC  U L ) 2  (2.40) 2  802  80 2(V)  U O  160(V)
Chọn C
Câu 35:
Phương pháp:
Tại ví trí có tọa độ x trên màn có vân sáng:
x  k.

D
a

Khi tại vị trí x có 3 vân sáng trùng nhau, có 3 giá trị k, 
Sử dụng điều kiện
0, 4    0, 75
để tìm x nhỏ nhất có thể
Cách giải:
Giả xử vị trí trùng nhau của 3 vân sáng đơn sắc gần vân sáng trung tâm nhất, cách vân sáng trung tâm
khoảng x.

D


2k O  x  3,75k O
x
 x

 k O  1   2k O  2  x  3,75k O  3,75  2k O  4  x  3,75k O (*)

3,73
2

2k  4  x  3,75k  7,5
O
 O
 x
x
 kO  2 

2
 3,73
Nếu ko = 1 hoặc ko = 2 thì không có x thỏa mãn (*)
Nếu k=3: 10  x  11, 25
Vậy giá trị nhỏ nhất của x là 10mm
Chọn B
Câu 36:
Phương pháp:
Tìm điều kiện của ZL để ULrmax
Công thức tính hệ số công suất của mạch: cos=

R
R 2  (ZL  ZC ) 2

Hệ số công suất của mạch:

R

cos=

R 2  [49  (49 

2



R 2
)]
49

R
R2  (

2

 0,8  R  36,75()

R 2
)
49

Chọn D
Câu 37:
Phương pháp:

sin135 sin15 sin 30
 p H sin15
2m H K H
sin15



 K H  0,09MeV

p
sin135
sin135
2m
k
n

n n

2m He K He sin 30
 p He sin 30



 K He  0,25MeV
p
sin135
sin135
2m
k
n n

nên tỉ lệ nghịch với n.



S1 n 2
S n 3S.5
  S2  1 1 
 5S
S2 n1
n2
3

Chọn C
Câu 39:
Phương pháp:
Hai nguồn cùng pha, để tại M có biên độ cực đại: d  k
Gọi x là khoảng các từ B đến điểm dao động với biên độ cực đại trên tia By
Tính d theo x
Tìm điều kiện để x đạt giá trị nhỏ nhât, lớn nhất.
14 >>Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn –
Anh – Sử - Địa -GDCD tốt nhất!
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01


www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Cách giải:

342  64k 2
Hai nguồn cùng pha, để tại M có biên độ cực đại: d  k  x  34  x  k.8  x 

7
s, tọa độ của con lắc:
30

x O  8.cos

40 7
.  4(cm)
0,4 30

Giứ cố định lò xo tại điểm điểm chính giữa của lò xo bị nhốt mất một lượng:

l1
1 xo2
Wn  .Wt  k
 0,016(J)
l
2 2
Độ cứng của lò xo mới là: k’=2.k=80(N/m)
Cơ năng của con lắc lúc này: W'  W  Wn  k '

A'2
A2
7
k
 Wn  A' 
(m)  2 7(cm)
2
2
50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status