^
a
=
B ộ GIÁO DỰC VÀ Đà O TẠO
=
B ộ Y TẾ
TR ư ờ NG ĐẠI
HỌC
DƯỢC
HÀ NỘI
•
•
•
•
KHAMSOUKTHAVONG PHONEPADITH
ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN CÂY THUố C ở
KHU BẢO TỒN THIê N NHIÊN HOUAI
NHANG (HUYỆN SAYTHANY, VIÊNG
CHĂN, CHDCND LÀO)
LUẬN
VĂN THẠC
s ĩ DƯỢC
xuất hiện trên các ô theo thảm thực vật; tần số xuất hiện; tỷ lệ số loài cây thuốc
trên tông số loài cây gặp trong từng ô.
2.2.2. Tư liệu hóa tri thức sử dụng cây thuốc
Tri thức sử dụng cây thuốc trong khu vực được thu thập bằng phỏng vấn
theo tuyến tại thực địa và tại các ô tiêu chuẩn với KIP.
Nội dung phỏng vấn bao gồm [42]: Tên tiếng Lào, tên phiên âm quốc tế,
bộ phận dụng, công dụng, cách dùng (Phụ lục 3).
12
- X ử lý kết quả: Ket quả được xử lý hao gồm: Danh mục loài cây thuốc,
tên khoa học, họ thực vật, tên tiếng Lào, bộ phận dùng, công dụng và cách
dùng.
2.2.3. Xác định tên khoa học của cây thuốc
Tên khoa học của mẫu tiêu bản được xác định theo phương pháp so sánh
hình thái [20] dựa trên các mẫu tiêu bản tại Phòng tiêu bản thực vật - Trường
Đại học Dược Hà Nội (HNIP); Phòng tiêu bản Trung tâm Nghiên cứu Dược liệu
- Tên khoa học được chỉnh lý dựa trên các tài liệu Thực vật chí Đông
Dương [47], Cây cỏ Việt Nam [11], Từ điển cây thuốc Việt Nam [6], Index
Kewensis [32], Sách tra cứu tên cây cỏ Việt Nam [7], Checklist of the Vascular
plants of Laos PDR [37].
10m
1m
£
Bảng 3.2. Bảng tống kết đa dạng sinh học của cây thuốc theo các
ngành thực vật ở Khu bảo tồn thiên nhiên Houai Nhang
Ho
TT
Tên ngành
1.
2.
2.1
2.2
Polypodiophyta
Magnoliophyta
Magnoliopsida
Liliopsida
Tông cộng
Chi
Số họ
Tỷ lệ %
Số chi
2
72
58
14
Loài
Tỷ lệ
%
0,83
99,17
87,60
11,57
100
14
Bảng 3.1. Danh mục các cây thuốc được các cộng đồng sống ở KBTTN Houai Nhang sử dụng
(xếp theo thứ tự tên khoa học)
TT
Mã
TB
T ê n V iệ t
T ê n khoa hoc
ÍIo Thưc vât
N am
T ên L ào
rp A
1 •A A
2
147
Adenantherapavonina L.
Fabaceae
Ràng ràng
»*1
Lăm (mạc đeng)
Hạt quà,
thân
Dạ dày, nấc
U ống
3
223
Adina sessilifolia Hook.f.
Rubiaceae
Gáo không cuống
U ống
5
52
Apocynaceae
Chè long
^ ẩ n u ( C618 )
Sai tăn ( khưa )
Dây leo
Dạ dày
U ống
6
26
Aganonerion
polymorphum Pierre ex
Spire.
Aganosma marginata
(Roxb.)G.Don.
Aglaia gagnepainiana
Thân , rễ
Ho
U ống
8
258
Aglaonema sp.
Araceae
Minh ty
31ẼJU8UỌJ3
Sai non điều
Rễ
Tiếu đường
U ống
Fabaceae
Sống rắn dài
Ka sám pic
Rễ
Thuốc bổ
U ống
U ống
Albizia procera (Roxb.)
Benth.
Allophylus cf. cobbe (L.)
Raeusch.
(omncccỵ))
9
177
10
22
]1
160
Allophylus sp.
S1ÌÍ81I
Kha noy
Thân rễ
Đẩy bụne
14
136
15
102
Amalocaỉyx microlobus
p.
Amomum ovoideum
Pierre ex Gagnep.
Uông.gĩa
đăp
Apocynaceae
Sơn đôn
ấtueii
16
219
17
222
18
138
19
90
20
41
21
84
22
156
23
Bộ phận
dụng
Củ
Sử dụng
Sôt xuât
huyết
C ách d ù n g
U ống
Bromeliaceae
Cây dứa
ijo (o m n )
Năt (mak)
Lá, Thân rễ
Sỏi thận
U ống
Annonaceae
Dủ dẻ trâu
Chòi mòi
Xả lầu khưa
Dây leo, vỏ
Loét miệng
Euphorbiaceae
Thầu tấu lá mỏng
Muat kiền
Thân
Sốt nóng
U ống
Meliaceae
Gội nước
Kong ta sua
Thân
ỉa chảv
U ống
U ống
Aporosa planchoniana
Baill.ex Muell.-Arg.
Aphanamixis polystachya
(Wall)J.N. Parker.
Baccaurea ramiflora
Lour.
Barringtonia acutangula
Gaertn.
caijj0 o n ju
nurjoej
G iã ,Đ ắ p
Euphorbiaceae
Giâu gia đất
'ttư (m m n)
Fai (mak)
vỏ ,thân
Bô gan, ung
sinh, bổ
U ống
53
Berrya mollis Wall.
Tiliaceae
Tách mềm
Liêng (mai)
Thân
Thấp khớp
U ống
29
137
Bombax insigne Wall.
Malvaceae
Pơ lăng hoa trắng
Mouang meng văn
Thân
Dạ dày
U ống
Arecaceae
Mây
Váy tỉa
Rễ
Bệnh lậu
U ống
25
257
26
64
27
T ê n V iệ t
T ên k h oa hoc
Ho Thưc vât
N am
Bộ phận
T ên L ào
T ê n p h iê n âm
dụng
Sử dụng
C ách d ù n g
Arecaceae
Mây
ỉncntiain.m ẩiaỊ
Vái nám lướng
Thân
rễ,ngọn
ỉa chảy, lợi
Ho
U ống
Capparaceae
Cáp gai nhỏ
Sai xu tộn
Thân
Capparis zeylanica L.
Capparaceae
Cáp gai đen
Say xu (khua)
Dây leo
256
Carallia brachiata
(Lour.)Merr.
Rhizophoraceae
Xăng mã
182
cassytha filiformis L.
Lauraceae
Tơ xanh
Khương khiêu,
khương khăm
Dây leo
Thần kinh
,suv nược
Celastraceae
Dây gôi, Dây
săng máu
Têk ( khua mai)
Dây leo
Thâp khớp,
dạ dày, bổ
U ống
Uống
Euphorbiaceae
Lộc mại Án
Kháng nắm phờng
Thân
Bỗ gan
U ống
Sòng fa
Rễ
Khỉ cuộc (khưa)
Rễ
33
144
Calamus sp.
34
41
38
42
61
43
261
44
114
45
153
46
184
Clausena harmandiana
(Pierre) Guiilaum.
Rutaceae
Hồng bì rừng
gan
Amidal, bô
gan
Ngộ độc
máu, trĩ,
phù
Bô thân
kinh
U ống
U ống
Uông.gĩa
đắp
U ống
U ống
17
TT
Mã
TB
Bộ phận
T ê n V iệ t
Siên phí
Cả cây
49
175
Clitoria macrophylla
Wall.ex Benth.
Fabaceae
Đậu biếc lá to
ÓVÌ3
Đu thồng
Rễ
Dạ dày
U ống
50
13
51
Dây leo
Bô cho phụ
nữ sau sinh
Combretaceae
Trâm bầu
tnonejou (C618)
Vay din (khua)
Dây leo
Đau bụng
U ống
Combretaceae
Lương vàng
ễaiíkicẽìa
Khỉ mìn khưa
Dây leo
Hypericaceae
Thành Ngạnh
Vàng
è ĩo si)
Tiểu khồn
Thân
Sâu răng
N gậm
g)8Liasju
U ống
54
25
55
68,17
56
198
Xá lọt
Thân
Sốt nóng
U ống
58
265
Croton caudatus L.
Euphorbiaceae
Ba đậu đuôi
moãỉíẼỈu
Hặt xạ khưn
Dây leo
Thần kinh
U ống
59
U ống
61
155
Cudrania obovata Tree.
Moraceae
Vàng lô
D juaia
Nồm sáo
Thân
62
213
Curcuma angustifolia
Roxb.
Zingiberaceae
Nghệ lá hẹp
nỉá-^ỊDgco^
Menispermaceae
Dây sâm
ai£j9tl
Mó nỏy
Củ ,lá
Sốt, ngộ
độc
U ông,
Croton tomentosa
Muell-Arg.
Cryptolepis buchananii
Rcem et Sch.
ửơng bôn
U ống
fT
~N
Bô cho phụ
nữ sau sinh
28
69
70
r-w-^ A
1
• A
A
Ten phien am
dụng
Sử dụng
C ách dùng
Phet (nhá)
Củ ,lá
Sốt
U ống
Fabaceae
Pa đong đeng
Thân
Thấp khớp
U ống
139
Dalbergia sp.2
Fabaceae
Cẩm lai
ƯBCnrn
Pa đông đăm
Thân
Thấp khớp
U ống
186
Dalbergia sp.3
Rễ,thân
Thuốc bổ
U ống
72
253
Derris acuminata Grah.
Fabaceae
Cóc kèn mũi
Cjjmj (cf)0 )
Nồm mú (khưa)
Dây leo
Thâp khớp,
bổ cho phụ
nữ sau sinh
U ống
ì&ing)BỈju
73
Kệt lin nói
Rễ,thân
Vàng da, bô
gan
U ống
217
Desmodium sp.
Fabaceae
Tràng quả
Ẹ^imỀhcrioưiey
Xả nhá kệt hói
Toàn cây
Mun nhọt
U ống
Desmodium
styracifolium (Osb)Merr.
thấp khớp
G iã đắp
179
Dillenia indica L.
Dilleniaceae
Sổ bà
ă eiu(?nj'inmju)
Sán (mác mụn)
Thân
Bệnh tim
U ống
78
Dillenia sp.
Dilleniaceae
Sổ
Coy (houa)
Cù
Sốt rét
Uống
ró
4
5'
ZJ c**=
i
1
78
=> ‘ n Í---1- ...
I h -* "
$9
rF nj
£
iiw
T ên Lào
Cynodon dactylon (L.)
Pers.
Dalbergia bariensis
Pierre.
Dalbergia nigrescens
Kurz.
80 Ị
2 10
Dioecrescis erythroclada
(Kurz) Tirv.
81
16
Dioscorea hispida Venn.
(tnểj*i)