Giáo án Sinh 8 (cả năm_3 cột_Tiền Giang) - Pdf 55

Giáo án Sinh 8

Phaân phoái chöông trình sinh hoïc 8
(Cả năm 35 tuần x 2 tiết = 70 tiết: Học kì 1: 18 tuần – 36 tiết ; học kì 2: 17 tuần – 34 tiết)
Học kì 1
Tiết 1: Bài mở đầu
Chương I. Khái quát về cơ thể người
Tiết 2: Cấu tạo cơ thể người Tiết 4: Mô
Tiết 3: Tế bào Tiết 5: Thực hành: qs TB và mô Tiết 6: Phản xạ
Chương II. Sự vận động của cơ thể:
Tiết 7: Bộ xương Tiết 9: C.tạo và t.chất của cơ Tiết 11: Tiến hoá hệ vận động…
Tiết 8: C.tạo và t.c của xương Tiết 10: Hoạt động của cơ Tiết 12: Thực hành: Tập sơ cứu
Chương III. Tuần hoàn
Tiết 13: Máu và môi trường… Tiết 16: Tuần hoàn máu và lưu…
Tiết 14: Bạch cầu - miễn dịch Tiết 17: Tim và mạch máu Tiết 19: V.chuyển máu qua hệ...
Tiết 15: Đông máu và n.tắc Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết Tiết 20: Thực hành: Tập sơ cứu
Chương IV. Hô hấp
Tiết 21: Hô hấp và các cơ quan hô hấp Tiết 23: Vệ sinh hô hấp
Tiết 22: Hoạt động hô hấp Tiết 24: Thực hành: hô hấp nhân tạo.
Chương V. Tiêu hoá
Tiết 25: T.hoá và các cq th Tiết 28: Tiêu hoá ở dạ dày Tiết 30: Hấp thụ dinh dưỡng
Tiết 26: T.hoá ở kh.miệng Tiết 29: Tiêu hoá ở ruột non Tiết 31: Vệ sinh tiêu hoá
Tiết 27: T.hành: T.hiểu hoạt động của enzim trong tuyến nước bọt.
Chương VI. Trao đổi chất và năng lượng
Tiết 32: Trao đổi chất Tiết 34: Thân nhiệt
Tiết 33: Chuyển hoá Tiết 25: Ôn tập học kì 1 Tiết 36: Kiểm tra học kì 1
Học kì 2
Tiết 37: Vitamin và m.k. Tiết: 38: Tiêu chuẩn ăn uống Tiết 39: Thực hành: Phân tích 1..
Chương VII. Bài tiết
Tiết 40: Bài tiết và cấu tạo.. Tiết 41: Bài tiết nước tiểu Tiết 42: Vệ sinh hệ bài tiết
Chương VIII. Da

Hiu: gii thớch c ngi l .v tin hoỏ nht trong lp thỳ; cỏc p.p. hc tp mụn
C th ngi v v sinh.
Vn dng: ỏp dng c cỏc phng phỏp hc tp b mụn vo vic hc.
2) K nng:
3) Thỏi : Cú ý thc t giỏc hc tp b mụn.
II. Chun b:
1) Giỏo viờn : Bng con ghi ni dung bi tp mc trang 5 (ỏnh du vo ụ cui cõu)
2) Hoc sinh : tp, sgk Sinh 8.
III. Phng phỏp: m thoi + Trc quan + Thuyt trỡnh.
IV. Tin trỡnh dy hc:
1) Kim tra bi c:
2) Bi mi:
a) M bi : Trong chng trỡnh Sinh hc lp 7 cỏc em ó hc qua nhng ngnh V no ?
Trong ú ngnh no tin hoỏ nht ? Con ngi cng thuc lp Thỳ. Vy cu to v hot ng
ca ngi cú gỡ khỏc so vi thỳ ?
b) Phỏt trin bi :
Hot ng 1: Tỡm hiu v trớ ca con ngi trong t nhiờn.
+ Mc tiờu: Nờu c c im ging v khỏc nhau gia ngi v ng vt thuc lp
Thỳ.
+ Tin hnh:
Hot ng ca GV H.ng ca HS Ni dung
Cỏc em ó hc qua
nhng ngnh VKXS v
cỏc ngnh VCXS, con
ngi cng thuc lp
Thỳ.
Gii thiu thụng tin ụ
mc I.
Treo bng ph; yờu
cu hc sinh tho lun

Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

+ Mục tiêu: Nêu được ích lợi của việc học tập môn Cơ thể người và vệ sinh.
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.động của HS Nội dung
− Giới thiệu thông tin 
mục II.
− Yêu cầu học sinh quan
sát tranh sách giáo khoa
Hình 1-1 → 1-3 trang 6,
− Hãy cho biết k.thức về
cơ thể người có mới q.hệ với
những ngành khoa học nào ?
− Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung.
 Nghe giáo
viên thông báo
thông tin về
nhiệm vụ của
môn cơ thể người
và vệ sinh.
 Cá nhân quan
sát đại diện phát
biểu, bổ sung.
 Nghe g.v. Bổ
sung, hoàn chỉnh
nội dung.
II. Nhiệm vụ của môn Cơ thể người và

cơ quan;
− Vận dụng những kiến thức để giải thích
những hiện tượng thực tế và giữ vệ sinh rèn
luyện cơ thể.
+ Tiểu kết: Như vậy để học tốt môn Cơ thể người và vệ sinh…
c) Củng cố :
− Người có những đặc điểm nào giống và khác so với lớp Thú ?
− Khi học môn Cơ thể người và vệ sinh, chúng ta có ích lợi gì ?
V. Dặn dò: - Ôn lại cấu tạo và chức năng các hệ cơ quan của thỏ (sách giáo khoa)
− Học bài, coi trước bài 2.
− Kẻ trước bảng 2 trang 9 vào bảng phụ.
VI. Rút kinh nghiệm:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 3 −
Giáo án Sinh 8


Bài 2 Cấu tạo cơ thể người.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: kể được tên và xđ được vị trí của các cơ quan cơ thể người trên mơ hình.
− Hiểu: g.thích được v.trò của hệ t.k và hệ nội tiết trong việc điều hồ hđ các cơ quan.
− Vận dụng: xác định được vị trí của các cơ quan trong cơ thể người.
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát , so sánh.
3) Thái độ: Lấy được ví dụ minh hoạ cho sự phối hợp của hệ thần kinh và nội tiết trong điều
hồ hoạt động các hệ cơ quan.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên : - Mơ hình cơ thể người (ở phần thân)
− Bảng con ghi sơ đồ mối quan hệ giữa các hệ cơ quan trong cơ thể.

 Nghe gv hướng
dẫn cách xác định
vị trí của các cơ
quan trên mơ hình.
I. Cấu tạo cơ thể người:
1) Các phần cơ thể: có 3 phần: đầu, thân
và tay chân.
* Phần thân: có cơ hồnh ngăn cách
khoang bụng với khoang ngực:
− Khoang ngực chứa: tim, phổi.
− Khoang bụng chứa: gan, dạ dày, ruột,
tuỵ, thận, bóng đáy và cơ quan sinh sản.
− Hoạt động 2:Tìm hiểu các hệ cơ quan trong cơ thể:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 4 −
Tuần 1
Tiết 2
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

+ Mục tiêu: Nêu được các cơ quan của từng hệ cơ quan trong cơ thể.
− Giới thiệu t.tin 
mục 2.
− Yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm trong
5’ Dựa vào k.thức về
các hệ cơ quan của
đ.v. (thỏ) hãy hoàn
thành bảng 2 trang

− Hệ thần kinh: não, tuỷ sống, dây và hạch thần
kinh → tiếp nhận, trả lời kích thích, điều hoà hoạt
động các cơ quan.
+ Tiểu kết: Như vậy cấu tạo các hệ cơ quan của người cũng gồm những cơ quan như
đ.v.
− Hoạt động 3:Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của cac cơ quan
+ Mục tiêu: Cho ví dụ minh hoạ cho sự chi phối của hệ thần kinh và nội tiết .
− Y.cầu học sinh thông tin  mục III.
− Lấy ví dụ khi cười → hô hấp mạnh
→ tăng lưu thông máu → tuyến nội tiết
hoạt động tích cực → tăng TĐC → con
người vui khoẻ hơn → tuổi thọ dài.
− Treo bảng ghi s.đ. hình 2-3: Hãy cho
biết chiều của mũi tên nói lên điều gì ?
− Bổ sung, hoàn chỉnh nội dung.
 Cá nhân đọc
thông tin theo
hướng dẫn.
 Nghe g.v.
phân tích ví dụ.
 Cá nhân quan
sát tranh; đại diện
phát biểu, bổ
sung.
II. Sự phối hợp hoạt động
của các cơ quan:
− Các cơ quan trong cơ thể
là một khối thống nhất, có sự
phối hợp nhau cùng thực hiện
một chức năng sống.

2) Hoc sinh : Vẽ trước Sơ đồ cấu tạo tế bào
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
− Cơ thể người gồm mấy phần, là những phần nào ? Phần thân chứa những cơ quan nào ?
 Đáp án: có 3 phần: đầu, thân và tay chân. * Phần thân: có cơ hoành ngăn cách
khoang bụng với khoang ngực: Khoang ngực chứa: tim, phổi. Khoang bụng chứa: gan, dạ dày, ruột,
tuỵ, thận, bóng đáy và cơ quan sinh sản.
− Trong cơ thể có sự điều hoà nhờ những cơ chế nào ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
 Đáp án: Bỡi cơ chế thần kinh và thể dịch. Lấy ví dụ …
2) Bài mới:
a) Mở bài : Mọi cơ quan của cơ thể điều tạo nên từ tế bào. Tế bào có cấu tạo , chức năng
các bộ phận trong tế bào như thế nào ? Hoạt động sống của tế bào diễn ra như thế nào ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào:
+ Mục tiêu: học sinh xác định được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào.
Giải thích mối q.hệ thống nhất về chức năng giữa màng, chất tế bào với nhân
Hoạt động của GV H.động của HS Nội dung
− Hãy quan sát hình 3-1,
nêu cấu tạo t.bào điển hình ?
− Treo tranh, hd hs q.sát.
− Hướng dẫn hs vẽ hình.
− Treo bảng phụ có ghi Sơ
đồ chức năng các bộ phận
của TB; yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm trong 3’ :
Gthích mối qhệ thống nhất về
chức năng giữa màng s.c,
CTB và nhân tế bào ?
 Đại diện phát

− Lưới nội chất
− Ribôxôm (trên l.n.chất)
− Ti thể
− Bộ Gôngi
− Trung thể
*Thực hiện các h.động sống
− Tổng hợp và v.chuyển các chất
− Nơi tổng hợp prôtêin
− Th.gia hô hấp → n.lượng
− Thu nhận, hoàn thiện, ph.phối sản phẩm
− Tham gia phân chia TB
* Nhân
− Nhiểm sắc thể
− Nhân con
*Đ.khiển mọi hoạt động sống
− C.trúc q.định → prôtêin , qđ → d.truyền
− Chứa rARN cấu tạo ribôxôm .
Sơ đồ chức năng các bộ phận của TB
MÀNG
Trao đổi chất
CHẤT TẾ BÀO
Ti thể h.hấp n.lượng
Riboxom tổng hợp
protein
NHÂN
Nhiểm sắc thể
Điều tiết
− Hoạt động 2: Tìm hiểu thành phần hoá học của tế bào
+ Mục tiêu: Nêu được 2 thành phần chính của tế bào là chất vô cơ và hữu cơ.
− Yêu cầu học sinh

 Cá nhân đọc
thông tin theo
hướng dẫn.
 Nghe g.v.
Bổ sung, hoàn
chỉnh nội dung.
III. Hoạt động sống của tế bào: gồm
− Trao đổi chất,
− Lớn lên,
− Phân chia (sinh sản)
− Cảm ứng
* Mọi hoạt động sống của cơ thể điều liên quan
đến TB ⇒ TB là đơn vị chức năng của cơ thể.
c) Củng cố : Treo bảng phụ, hướng dẫn học sinh thực hiện bài tập ở bảng 3-2
V. Dặn dò: - Đọc thông tin mục “Em có biết” trang 13.
− Học bài, coi trước bài 4.
− Hướng dẫn học sinh kẻ bảng so sánh các loại mô.
VI. Rút kinh nghiệm:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 7 −
Giáo án Sinh 8

Baøi 4Moâ.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Trình bày được khái niệm mô, kể ra được các loại mô và chứa năng của chúng
− Hiểu: Phân biệt được các loại mô qua hình dạng, cấu tạo, chức năng.
− Vận dụng: Xác định được ví trí các mô trên cơ thể và so sánh được các loại mô.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, hoạt động nhóm.

I. Khái niệm mô:
− Mô: là tập hợp các tế bào chuyên hoá,
có cấu trúc giống nhau cúng thực hiện một
chức năng nhất định.
− Mô gồm: tế bào và phi bào
+ Tiểu kết: Tập hợp những tế bào có hình dạng, câu tạo gốm nhau cùng thực hiện một
chức năng gọi là mô.
− Hoạt động 2:Tìm hiểu các loại mô
+ Mục tiêu: Nêu được đặc điểm cấu tạo mô phù hợp với chức năng.
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.động của HS Nội dung
− Treo bảng phụ, tranh vẽ phóng to hình 4-1
→ 4-4
− Hãy đọc thông tin mục 2, thảo luận nhóm
 Quan sát tranh vẽ
theo hướng dẫn, thảo
luận nhóm.
 Đại diện phát biểu,
II. Các loại mô:
Có 4 loại: mô
biểu bì, mô cơ,
mô liên kết, mô

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 8 −
Tuần 2
Tiết 4
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8


trong chất nền
Tế bào xếp thành
lớp, thành bó.
Tế bào có thân nối
với các sợi trục và
sợi nhánh (nơron)
Chức
năng
− Bảo vệ
− Hấp thụ
− Tiết (mô
sinh sản – s.s.)
− Nâng đỡ (máu
vận chuyển các
chất )
− Co dãn tạo sự
vận động cơ quan
hoặc cơ thể.
− Tiếp nhận kích
thích.
− Dẫn truyền
xung thần kinh.
− Xử lí thông tin
− Điều hoà hoạt
động các cơ quan.
+ Tiểu kết: Tóm tắt cấu tạo liên quan đến chức năng của các loại mô.
c) Củng cố : Yêu cầu học sinh trả lời 1, 2, 4 câu hỏi trang 17.
V. Dặn dò:
− Học bài, coi trước bài 5.
− Nhóm chuẩn bị một con ếch / nhái, …

− 1 lọ đựng dung dịch axit axetic 1% có ống hút.
2) Hoc sinh : 1 con ếch / nhái, …
III. Phương pháp: Thực hành
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
2) Bài mới:
a) Mở bài : Cơ thể có nhiều tb, h.d. các tb như thế nào ? Cách làm tiêu bản tạm thời ra sao ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Nêu u cầu của bài thực hành
+ Mục tiêu: Nêu được mục tiêu của bài thực hành
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.động của HS
− Y.c h.sinh đọc thơng tin mục I “Mục tiêu” .
− Nhấn mạnh u cầu: quan sát và so sánh các
loại mơ.
 Đại diện đọc thơng tin.
 Nghe giáo viên thơng báo nội dung cần
đạt được.
− Hoạt động 2:H. dẫn thực hành làm vàquan sát tiêu bản tạm thời tế bào mơ cơ
vân.
+ Mục tiêu: Thực hiện được các bước làm, quan sát tiêu bản tạm thời.

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 10 −
Tuần 3
Tiết 5
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

+ Tiến hành:

bọt khí.
− Vẽ hình
quan sát được.
I. Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô
cơ vân:
1) Làm tiêu bản mô cơ vân:
− Rạch đại diện phát biểu, bổ sung đùi
ếch, lấy 1 bắp cơ
− Dùng kim nhọn rạch dọc bắp cơ, dùng
ngón trỏ và ngón cái ấn 2 bên mép rạch,
lấy kim mũi mác gạt nhẹ và lấy 1 sợi
mãnh.
− Đặt sợi mãnh mới tách lên lam kính,
nhỏ dung dịch sinh lí 0,65% NaCl
− Đậy lamen, nhỏ dung dịch axit axetic,
quan sát.
2) Quan sát tế bào mô cơ vân, vẽ hình.
− Vẽ hình mô cơ vân quan sát được có
chú thích: màng, chất tế bào, nhân và vân
ngang.
+ Tiểu kết: Tóm tắt các bước làm, quan sát tiêu bản tạm thời mô cơ vân
− Hoạt động 3: Quan sát tiêu bản các mô khác
+ Mục tiêu: Quan sát, so sánh và vẽ lại được tế bào của: mô sụn, mô xương, mô cơ
trơn,
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Yêu cầu học sinh quan sát
bằng kính hiển vi và vẽ hình
các tiêu bản cố định quan sát
được.


Baứi 6 Phaỷn xaù.

I. Mc tiờu:
1) Kin thc:
Bit: Nờu c chc nng ca nron; khỏi nim: phn x, cung px.
Hiu: Gii thớch c ng i ca cung px v vũng phn x.
Vn dng: nhn bit c cỏc cung phn x ca c th qua phõn tớch nhng vớ d.
2) K nng: Rốn k nng: quan sỏt, so sỏnh, v hỡnh
II. Chun b:
1) Giỏo viờn : Tranh v phúng to : Hỡnh 6-1 Nron; hỡnh 6-25 Cung phn x
2) Hoc sinh : xem trc ni dung bi hc.
III. Phng phỏp: Trc quan + m thoi + Thuyt trỡnh.
IV. Tin trỡnh dy hc:
1) Kim tra bi c: Mụ l gỡ ? K tờn mt s loi mụ ?
Mụ: l tp hp cỏc t bo chuyờn hoỏ, cú cu trỳc ging nhau cỳng thc hin mt chc nng nht
Mụ gm: t bo v phi bo. Vớ d: mụ
2) Bi mi:
a) M bi : Khi s tay vo vt núng rt tay li; thy qu kh / chanh nc bt tit ra.
Nhng hin tng tờn gi l phn x. Vy, c ch phn x nh th no ?
b) Phỏt trin bi :
Hot ng 1: Tỡm hiu cu to v chc nng ca nron.
+ Mc tiờu:Nờu c cu to v chc nng ca nron.
Hot ng ca GV
H.. ca
HS
Ni dung
Cu to mụ tk gm
nhng thnh phn no ?
Treo tranh, hng dn

cm ng v
dn truyn.
Cú 3
loi nron
I. Cu to v chc nng ca nron:
1) Cu to:
Thõn: cha nhõn, xung quanh cú cỏc si nhỏnh
(tua ngn)
Si trc (tua di): cú cỏc bao miờlin.
Xinỏp: ni ni tip gia 2 nron.
* V hỡnh nron.

2) Chc nng:
Cm ng
Dn truyn

GVBM: Nguyn Ngc Tun Trang 12
Tun 3
Tit 6
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

tâm và nơron li tâm.
− Điểm khác nhau giữa
3 loại nơron trên về vị trí
và chức năng ?
(hướng tâm,
li tâm và
trung gian).

sinh vẽ hình cung phản
xạ.
 Lấy ví dụ về vòng
phản xạ. Vòng phản xạ
gồm những thành phần
nào ?
− Cá nhân
đọc thông tin,
thảo luận
nhóm
− Đại diện
phát biểu, bổ
sung: Hiện
tượng cụp là
ở cây trinh nữ
do sự trương
nước ở gốc
lá.
− Cá nhân
quan sát
tranh, thảo
luận nhóm;
đại diện phát
biểu, bổ sung.
− Bổ sung,
hoàn chỉnh
nội dung .
 Nghe
giáo viên
phân tích ví


GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 13 −
Giáo án Sinh 8
 Baøi 7 boä xöông.

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Mô tả được các thành phần của bộ xương và xác định được vị trí các xương
ngay trên cơ thể của mình.
− Hiểu: Giải thích được sự khác nhac giữa các loại xương tay với x.chân.
− Vận dụng: Phân biệt được các loại x.dài, x. ngắn, x.dẹt về hình thái và cấu tạo; phân
biệt các loại khớp.
2) Kỹ năng: Rèn kĩ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Tranh vẽ phóng to : Hình 7-1, 7-3 Bộ xương người; 7-4 “Các loại khớp”.
b) Mô hình: Bộ xương người.
2) Hoc sinh : Xem trước nội dung bài học.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + Thuyết trình.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ:
− Vẽ sơ đồ cấu tạo một nơ ron. (Vẽ cân đối, chính xác, chú thích đủ)
− Vẽ sơ đồ cấu tạo một cung phản xạ. (Vẽ cân đối, chính xác, chú thích đủ)
− Nêu cấu tạo và chức năng của một nơ ron điển hình ? Kể tên các loại nơron ?
+ Đáp án:
 Cấu tạo : Thân: chứa nhân, xung quanh có các sợi nhánh (tua ngắn) ; Sợi trục (tua dài):
có các bao miêlin; Xináp: nơi nối tiếp giữa 2 nơron.

− Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm trong 3’:
− Điểm khác nhau giữa xương
tay với x.chân ?
− Bộ xương có chức năng gì ?
− Bs, hoàn chỉnh nội dung.
− Thuyết trình về cấu tạo và
chức năng của hộp sọ, cột sống,
lồng ngực, x.tay, và x.chân.
− Đại diện phát
biểu, bổ sung:
− Đặc điểm khác
(kích thướt, cấu tạo
của đai vai với đai
hông, hình thái
x.cổ/x.bàn)
− Chức năng.
− Xương đầu: X. sọ và x. mặt
− Xương thân: Cột sống và lồng
ngực
− Xương chi: x. chân và x. tay.
2) Chức năng của bộ xương:
− Bộ phận nâng đỡ (tạo khung) cho
cơ thể có hình dạng nhất định
− Bảo vệ các nội quan
− Là chổ bám cho các cơ vận động
− Hoạt động2: Phân biệt các loại xương
+ Mục tiêu: Phbiệt được 3 loại xương: x.dài, x.ngắn và x.dẹt dựa vào hình dạng và
c.tạo.
 Hãy đọc thông

đại diện phát
biểu, bổ sung.
− Cá nhân
đọc thông tin,
đại diện phát
biểu, bổ sung.
− Nghe giáo
viên bs.
II. Các khớp xương: có 3 loại:
− Khớp động : là khớp cử động được dễ dàng nhờ:
+ Hai đầu xương có lớp sụn,
+ Giữa có dịch khớp
+ Ngoài có dây chằng
Ví dụ: khớp gối, khớp đùi, khớp khuỷu tay, …
− Khớp bán động : là khớp cử động hạn chế do có
đĩa sụn ở giữa 2 đầu xương. Ví dụ: khớp đốt sống
− Khớp bất động : là khớp không cử động được do
các xương gắn chặt với nhau bằng khớp răng cưa.
Ví dụ: khớp hộp sọ, khớp xương cánh chậu.
+ Tiểu kết: X.định những xương này trên mô hình ?
c) Củng cố : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
Câu 3: Khớp động => bảo đảm hoạt động linh hoạt của tay, chân;
Khớp bán động => Tạo khoang bảo vệ (ngực) và giúp cơ thể mầm dẻo trong dáng đi thẳng hoạt
cử động phức tạp;
Khớp bất động => tạo hộp (sọ) bảo vệ nội quan, khối để nâng đỡ (cánh chậu)
V. Dặn dò:
− Đọc mục “Em có biết”
− Nhóm chuẩn bị: vài xương đùi ếch / chẫu chàng / ngón chân gà; đốt sống heo / bò.
VI. Rút kinh nghiệm:


Xng thõn: Ct sng v lng ngc Bo v cỏc ni quan
Xng chi: x. chõn v x. tay. L ch bỏm cho cỏc c vn ng
2) Bi mi:
a) M bi : C th mt ngi cú trng lng 50 kg cú th gỏnh trong lng ln hn nhiu
vớ d 70 80 kg. Cu to ca xng nh th no cú c tớnh cht nh th ?
b) Phỏt trin bi :
Hot ng 1: Tỡm hiu cu to v chc nng ca xng
+ Mc tiờu: hc sinh ch ra c cu to ca xng phự hp vi chc nng ca nú.
Hot ng ca GV H.. ca HS Ni dung
H.dn hs q.sỏt trờn
tranh, nhn bit cu to
xng di.
Yờu cu hc sinh c
thụng tin ụ v bng 8-1
mc 2; tho lun nhúm
Quan sỏt
tranh theo
hng dn.
Cỏ nhõn
c thụng tin;
tho lun nhúm.
I. Cu to ca xng:
1) Cu to xng di:
* S cu to xng di:
u xng:
+ Sn bc u giỳp gim ma sỏt
+ Mụ xng xp: Phõn tỏn lc tỏc ng v

GVBM: Nguyn Ngc Tun Trang 16
Tun 4

vòng cung →
phân tán lực tác
động nhằm tăng
khả năng chịu
lực của xương.
− Cá nhân
quan sát , đọc
thông tin, đại
diện phát biểu,
bổ sung.
tạo ô chứa tuỷ đỏ
− Thân xương:
+ Màng xương: giúp xương to ra.
+ Mô xương cứng: chịu lực, đ.bảo vững
chắc.
+ Khoang xương: chứa tuỷ đỏ (trẻ em), tuỷ
vàng (người lớn)
2) Cấu tạo của xương ngắn và xương dẹt:
− Ngoài là mô xương cứng → bảo vệ và
chịu lực
− Trong là mô xương xốp → chứa tuỷ đỏ là
nơi sản sinh hồng cầu.
− Hoạt động2: Tìm hiểu sự to và dài ra của xương.
+ Mục tiêu: Nêu được: xương to ra nhờ các tb màng xương, dài nhờ sụn tăng trưởng.
 Hãy đọc thông tin  mục II:
− Xương to ra về bề ngang do
đâu ?
− Hướng dẫn học sinh quan sát
hình 8-4 và 8-5
− Xương dài ra do đâu

chất xương:
− Thành phần hoá học:
+ Chất vô cơ: muối Ca
+ Chất hữu cơ: cốt giao
− T.chất: xương có t.chất bền
chắc và mềm dẻo.
c) Củng cố : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
V. Dặn dò: Đọc mục “Em có biết”
VI. Rút kinh nghiệm:
Duyệt của nhóm trưởng:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 17 −
Giáo án Sinh 8

Bài 9 cấu tạo và tính chất của cơ .


I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
− Biết: Mơ tả được cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ.
− Hiểu: Giải thích được t.chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu ý nghĩa của sự co cơ.
− Vận dụng: giải thích được các hiện tượng co và duỗi cơ trên cơ thể khi hoạt động.
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng:
− Quan sát tranh rút ra kiến thức
− Thu thập thơng tin, khái qt hố.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên : Tranh vẽ phóng to : Hình 9-1→ 9-4; Dụng cụ: 1 búa y tế
2) Hoc sinh : xem trước nội dung bài 9
III. Phương pháp: Trực quan + Thuyết trình + Đàm thoại + Thực hành.
IV. Tiến trình dạy học:

1) Bắp cơ: gồm nhiều bó cơ, cấu tạo gồm:
− Ngồi: là màng liên kết; hai đầu thon có gân; phần
bụng phình to.
− Trong: có nhiều sợi cơ tập trung thành bó
2) Tế bào cơ: (sợi cơ) gồm nhiều tơ cơ, có 2 loại tơ
cơ xếp xen kẽ tạo thành vân tối và vân sáng:
− Tơ cơ dày → vân tối.
− Tơ cơ mãnh → vân sáng.
− Ngồi ra, giữa 2 đ.vị cấu trúc còn có tiết cơ.

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 18 −
Tuần 5
Tiết 9
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

+ Tiểu kết: Tóm tắt trên sơ đồ cấu tạo của cơ.
− Hoạt động2: Tìm hiểu tính chất của cơ.
+ Mục tiêu: Nêu được t.h.của cơ là co và dãn; g.thích được bản chất của sự co và dãn
cơ.
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Treo tranh phóng to hình 9-
2, hướng dẫn học sinh quan sát
thí nghiệm co cơ chân ếch khi có
kích thích.
− Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm theo hướng dẫn mục ∇.
− Vậy tính chất của cơ là gì ?
 Cá nhân

luận nhóm trả lời
câu hỏi theo hướng
dẫn.
− Nghe giáo viên
bổ sung, hoàn chỉnh
nội dung.
III. Ý nghĩa của hoạt động co cơ:
Cơ thường bám vào 2 đầu xương:
− Khi cơ co làm xương cử động
→ vận động của cơ thể.
− Sự sắp xếp các cơ trên cơ thể
tạo thành cặp đối kháng → phối
hợp hoạt động giữa các nhóm cơ.
c) Củng cố : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
Câu 2: Khi đứng cả 2 cơ gấp và cơ duỗi cẵng chân cùng co, nhưng không co tối đa → xương
giữ cơ thể ở vị trí thăng bằng.
Câu 3 : Không khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng co tối đa. Vì cơ gấp
và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cùng duỗi tối đa khi mất khả năng tiếp nhận kích thích (mất
trương lực cơ) ở người bị liệt.
V. Dặn dò: Học bài, xem trước nội dung bài 10.
VI. Rút kinh nghiệm:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 19 −
Giáo án Sinh 8

Bài 10 hoạt động của cơ.


I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:

Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 H.dẫn hs hồn thành
bài tập mục ∇.
 Thuyết trình cơng cơ
theo thơng tin ơ  sách
giáo khoa.
 Cá nhân đọc thơng tin,
hồn thành bài tập. Đại diện
phát biểu, bổ sung.
 Nghe giáo viên thuyết
trình.
I. Cơng cơ:
− Khi cơ co tạo ra một lực để
sinh cơng (cơng cơ).
− Cơng cơ dùng để vận động và
lao động.

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 20 −
Tuần 5
Tiết 10
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

+ Tiểu kết: Công cơ tạo ra khi cơ tạo lực tác động vào vật làm vật dung dịch chuyển.
− Hoạt động2: Tìm hiểu nguyên nhân sự mỏi cơ.
+ Mục tiêu: Nêu được ng.nhân sự mỏi cơ và b.pháp rèn luyện cơ lâu mỏi.
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Hướng dẫn học sinh quan sát
thí nghiệm nghiên cứu sự mỏi cơ


1) Nguyên nhân sự mỏi cơ: Lượng oxi
cung cấp cho cơ bị thiếu nên tích tụ axit
lactic đầu độc cơ.
2) Biện pháp chống mỏi cơ:
− Lao động vừa sức.
− Thường xuyên luyện tập thể dục thể
thao.
* Để giúp cơ làm việc dẻo dai (nâng cao
năng suất lao động) cần:
− Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.
− Thường xuyên luyện tập TDTT =>
tăng khả năng co cơ và sức chịu đựng
của cơ.
+ Tiểu kết: Cần l.động p.hợp với nghỉ ngơi hợp lí để nâng cao năng suất làm việc của
cơ.
− Hoạt động3: Tìm hiểu cách rèn luyện cơ.
+ Mục tiêu: Nêu được ý nghĩa của luyện tập cơ và chỉ ra các biện pháp luyện tập cơ.
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Y.cầu h.s thảo luận nhóm
trong 3’ trả lời 4 câu hỏi mục ∇
− Bs: yếu tố: t.kinh, thể tích cơ,
lực co cơ, khả năng dẻo dai. =>
l.tập giúp cơ p.triển → cơ thể
cân đối …
− B.Hồ: “Tuổi nhỏ làm việc
nhỏ, tuỳ theo sức của mình...”
− Thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi theo
hướng dẫn; đại diện

− Hiểu: Tiến hố của người so với đ.v thể hiện ở hệ cơ xương.
− Vận dụng: Giữ v.sinh rèn luyện thân thể chống các bệnh về cơ xương ở tuổi thiếu
niên.
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp kiến thức
3) Thái độ: Giáo dục ý thức giữ vệ sinh hệ vận động phòng các tật về cột sống.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Tranh vẽ phóng to: Hình11-1 – 11-5.
b) Bảng phụ: Ghi nội dung Bảng 11.
c) Mơ hình: Bộ xương người và bộ xương thú (hoặc tranh bx thú - thỏ)
d) Phiếu trắc nghiệm: Đặc điểm có ở người, khơng có ở đ.v.
2) Hoc sinh : Kẻ trước nội dung bảng 11 vào bảng nhóm.
III. Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại.
IV. Tiến trình dạy học:
1) Kiểm tra bài cũ: Giải thích vì sao VĐV bơi lội, chạy, nhảy hay bị chuột rút ? Biện pháp chống mỏi cơ ?
Đáp án:
+ Do vận động nhiều, q sức.
+ Biện pháp chống mỏi cơ: Hít thở sâu; Nghỉ ngơi, Xoa bóp cơ, Uống nước đường.
* Để giúp cơ làm việc dẻo dai (nâng cao năng suất lao động) cần:
− Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.
− Thường xun luyện tập TDTT => tăng khả năng co cơ và sức chịu đựng của cơ.
2) Bài mới:
a) Mở bài : Người có nguồn gốc từ động vật, nhưng con người nhờ lao động đã phát triển
(nhất là hệ cơ xương) và ít lệ thuộc vào tự nhiên, tiến tới chính phục thiên nhiên. Vậy con
người có sự tiến hố nào về hệ cơ xương so với thú. Biện pháp nào để chống cong vẹo c.s ?
b) Phát triển bài :
− Hoạt động 1: Tìm hiểu sự tiến hố của bộ xương người so với bộ xương thú
+ Mục tiêu: Hs chỉ ra được những nét tiến hố của bx người so với bx thú phù hợp với
dáng đứng thẳng lao động.
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung

ngón cái đối diện với 4 ngón kia
+ Tiểu kết: Tóm tắt trên tranh sự tiến hoá của bộ xương người so với thú.
− Hoạt động2: Tìm hiểu sự tiến hoá củahệ cơ người so với thú.
+ Mục tiêu: Nêu được sự phân hoá các nhóm cơ người phù hợp với lao động khéo léo.
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Sự tiến hoá của hệ cơ
người so với cơ thú thể hiện ở
những đặc điểm nào ?
− Treo tranh ph.to hình 11-
4: Bổ sung, hoàn chỉnh nội
dung: Quá trình tiến hoá: con
người dùng thức ăn nấu chín
(cơ nhai không p.triển); cơ nét
mặt phân hoá; lao động… ;
tiếng nói, tư duy…
− Cá nhân
đọc thông tin
− Đại diện
phát biểu, bổ
sung.
− Nghe giáo
viên bổ sung,
hoàn chỉnh
nội dung.
II. Sự tiến hoá của hệ cơ người so với cơ
thú:
− Cơ mặt phân hoá biểu hiện tình cảm khác
nhau.
− Cơ vận động lưỡi phát triển,
− Cơ mông, cơ đùi, cơ bắp chân phát triển,

* Để chống cong, vẹo cột sống:
− Mang vác vừa sức, đều 2 vai.
− Làm việc, ngồi học với tư thế ngay
ngắn.
c) Củng cố : Yêu cầu học sinh hoàn thành bài tập trắc nghiệm: Đánh dấu X vào ô vuông chỉ
đặc điểm chỉ có ở người, không có ở động vật.
 Xương sọ lớn hơn xương mặt  Cột sống hình vòng cung
 Lồng ngực nở theo chiều lưng − bụng.  Cơ nét mặt phân hoá
 Cơ nhai phát triển  Khớp cổ tay kém linh động
 Xương chậu phát triển tạo hố khớp sâu  Xương bàn chân xếp trên một mặt phẳng
 Ngón chân cái đối diện với 4 ngón kia.
V. Dặn dò: Nhóm học sinh chuẩn bị:
− 2 nẹp tre dài 30 – 40 cm x rộng 4 – 5 cm

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 23 −
Giáo án Sinh 8

− 1 cái kéo, 4 cuộn băng y tế, 2 miếng gạc / vải sạch.
− Xem trước nội dung bài thực hành.
VI. Rút kinh nghiệm:
Bài 12 Thực hành:
Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương

I. Mục tiêu:
1) Kiến thức: Biết các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay và xương đùi.
2) Kỹ năng: rèn kĩ năng thực hiện các thao tác sơ cứu khi gặp người bị gãy xương cẳng tay.
II. Chuẩn bị:
1) Giáo viên :
a) Bảng phụ: Ghi tóm tắt nội dung bài thực hành.
b) Dụng cụ:

chỉnh nội dung.
− Quan sát các
I. Ngun nhân và những lưu ý
khi bị gãy xương:
* Ngun nhân gãy xương: tai nạn,

* Lưu ý khi bị gãy xương:
− Đặt nạn nhân nằm n, khơng
nắn bóp vết thương bừa bãi,
− Dùng gạc hay khăn sạch lau lau

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 24 −
Tuần 6
Tiết 12
Ns:
Nd:
Giáo án Sinh 8

 Giới thiệu các thao tác băng
bó người bị gãy xương cẵng tay.
thao tác thực hiện
băng bó cho người
bị gãy x.c.tay.
sạch vết thương.
− Tiến hành sơ cứu.
− Hoạt động 2:Học sinh tập sơ cứu và băng bó
+ Mục tiêu: Thực hiện được các thao tác băng bó cho người bị gãy xương.
+ Tiến hành:
Hoạt động của GV H.đ. của HS Nội dung
 Treo bảng con, giáo

1) Phương pháp sơ cứu:
− Đặt 2 nẹp gỗ vào 2 bên chỗ xương gãy
− Lót vải mềm xếp dày vào những chổ đầu
xương,
− Buột định vị 2 chỗ đầu nẹp và 2 bên chỗ
xương gãy.
* Nếu chỗ gãy là xương cẵng tay thì dùng 1 nẹp
gỗ đỡ lấy cẳng tay.
2) Băng bó cố định:
a) Xương tay:
− Dùng băng y tế quấn chặt từ trong ra cổ tay,
− Làm dây đeo cẳng tay vào cổ
b) Xương ở chân: Băng từ cổ chân vào.
* Nếu là xương đùi:
− Nẹp từ xương sườn đến gót chân.
− Buộc cố định ở phần thân.
c) Tổng kết :
− Cho học sinh dọn dẹp, vệ sinh.
− Thu bài tường trình.
− Nhận xét tinh thần làm việc của học sinh
− Kết quả đạt được của một số nhóm
− Rút kinh nghiệm chung.
V. Dặn dò: Xem trước nội dung bài 13; Ôn tập bài 11, 12 tiết sau kiểm tra 15’
VI. Rút kinh nghiệm:

GVBM: Nguyễn Ngọc Tuấn − Trang 25 −

Trích đoạn Cần xây dựng các thĩi quen sống khoa học để Phịng chống bệnh ngồi da: Các bộ phận củahệ thần kinh: Cấu tạo của tủy sống: Chức năng của dây thần kinh tủy:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status