BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
TRẦN QUỐC BẢO
NGUYÊN NHÂN TỬ VONG
DO MỘT SỐ BỆNH TIM MẠCH VÀ
BIỆN PHÁP CẢI THIỆN CHẤT LƯỢNG
THỐNG KÊ TỬ VONG TẠI TRẠM Y TẾ
XÃ Ở TỈNH BẮC NINH VÀ HÀ NAM
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y TẾ CÔNG CỘNG
HÀ NỘI - 2019
MỤC LỤC
ĐẶT VẤ ĐỀ ....................................................................................................................... 1
Mục tiêu: .......................................................................................................................... 2
C ươ 1. T G Q
...................................................................................................... 3
1.1. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch ...................................................................... 3
1.1.1. Phân loại bệnh tim mạch .................................................................................. 3
1.1.2. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch trên thế giới ......................................... 4
1.1.2.1. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch nói chung.......................................... 4
1.1.2.2. Thực trạng tử vong do một s bệnh tim mạch phổ biến ................................ 7
1.1.3. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch tại Việt Nam ...................................... 10
1.1.3.1. S liệu, báo cáo của Tổ chức Y tế thế giới .................................................. 10
1.3.2.4. Độ tin cậy của hoạt động báo cáo, ghi chép A6/YTCS ............................... 38
1.3.3. Tập huấn về điều tra Phỏng vấn chẩ đoá
uyê
â TV để ghi nhận nguyên
nhân tử vong tại cộ đồng ..................................................................................... 39
1.4. T ô ti về tỉnh Bắc Ninh và Hà Nam .................................................................. 40
C ươ 2. PH
G PHÁP GHI
C
...................................................................... 43
2.1. Địa bàn và thời gian nghiên cứu ............................................................................. 43
2.2. Đ i tượ
iê cứu.............................................................................................. 44
2.3. T iết kế
iê cứu ................................................................................................. 45
2.4. Mẫu
iê cứu ....................................................................................................... 46
2.4.1. T ực iệ mục tiêu 1 ...................................................................................... 46
2.4.2. T ực iệ mục tiêu 2 ...................................................................................... 48
2.5. Biến s và công cụ nghiên cứu ............................................................................... 51
2.5.1. Các nhóm nguyên nhân tử vong do bệnh tim mạch ....................................... 51
2.5.2. Biến s và công cụ th ng kê TV từ trạm y tế ................................................. 52
2.5.3. Bộ công cụ c o điều tra PVCĐTV ................................................................. 54
2.5.3.1. Tài liệu ướng dẫ điều tra viên .................................................................. 54
2.5.3.2. Tài liệu ướng dẫ các bác ĩ c ẩ đoá ồi cứu ........................................ 55
2.5.3.3. Bộ câu hỏi Phỏng vấn chẩ đoá
uyê
â tử vong ................................ 56
nhân tử vong do các bệnh tim mạch ........................................................................ 89
3.3.1. Mức độ cải thiện tính phù hợp của th ng kê tử vong tại trạm y tế xã sau tập
huấn so với trước tập huấn ................................................................................. 89
3.3.2. Mức độ cải thiệ độ nhậy, độ đặc hiệu của th ng kê tử vong tại trạm y tế xã
sau tập huấn so với trước tập huấn..................................................................... 91
3.3.3. Đ i chiếu th ng kê TV của TYT trước và sau tập huấn với kết quả chẩ đoá
bằ PVCĐTV ................................................................................................... 92
C ươ 4. BÀN LUẬN ....................................................................................................... 98
4.1. Nghiên cứu phục vụ chiế lược quan trọng của ngành Y tế ................................... 98
4.2. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch tại tỉnh Hà Nam và Bắc Ninh .................. 102
4.2.1. Bệnh tim mạch là nhóm nguyên nhân gây tử vo
đầu....................... 102
4.2.2. Bệnh tim mạc tă cao ở các huyện nghèo ................................................ 107
4.2.3. Bệnh tim mạc ia tă
a t eo tuổi và thời ia 11 ăm ..................... 109
4.3. Đá
iá độ chính xác, phù hợp của th ng kê nguyên nhân tử vong do một s bệnh
tim mạch do trạm y tế xã thực hiện ....................................................................... 113
4.3.1. Mức độ đầy đủ của th ng kê s lượng tử vong ............................................ 114
4.3.2. Độ chính xác của th ng kê nguyên nhân tử vong của trạm y tế xã trong nhóm
bệnh tim mạch .................................................................................................. 115
4.4. Đá
iá iệu quả đ o tạo cán bộ y tế xã về th ng kê nguyên nhân tử vong do các
bệnh tim mạch ....................................................................................................... 119
4.5. Triển vọng tiếp tục phát triển nghiên cứu ............................................................. 125
4.5.1. Nghiên cứu ứng dụng các chỉ s mới giám sát bệnh tim mạch .................... 126
4.5.2. Nghiên cứu phát triển phòng bệnh ............................................................... 126
4.5.3. Nghiên cứu phát triể đ o tạo....................................................................... 127
Bảng 3.4. Tử vong do các bệnh tim mạch tỉnh Bắc Ninh cho tổ
iai đoạn 2011-2015
phân theo huyện ................................................................................................................... 71
Bảng 3.5. Tử vong do các bệnh tim mạch tỉ H am c o iai đoạn 2005-2015 phân theo
giới v t eo ăm................................................................................................................... 72
Bảng 3.6. Tử vong do các bệnh tim mạch tỉnh Bắc i c o iai đoạn 2005-2015 phân
theo giới v t eo ăm ........................................................................................................... 73
Bảng 3.7. Tỷ s chênh của tỷ suất tử vo t eo ăm ở hai tỉ đ i với nhóm bệnh tim thiếu
máu cục bộ .......................................................................................................................... 75
Bảng 3.8. Tỷ s chênh của tỷ suất TV t eo ăm tro
óm bệnh tim do phổi ................. 76
Bảng 3.9. Tỷ s chênh của tỷ suất TV t eo ăm ở hai tỉ đ i với nhóm bệnh suy tim/ bệnh
tim khác................................................................................................................................ 76
Bảng 3.10. Tỷ s chênh của tỷ suất TV t eo ăm ở hai tỉ đ i với nhóm bệnh mạch máu
não ........................................................................................................................................ 77
Bảng 3.11. Tỷ s chênh của tỷ suất TV t eo ăm ở hai tỉ
đ i với nhóm bệnh tim mạch 78
Bảng 3.12. Tỷ suất tử vong do các bệnh tim mạch của tỉnh Hà Nam cho tổ
iai đoạn
2005-2015 phân theo giới và nhóm tuổi (tỷ suất thô/100.000)............................................ 79
Bảng 3.13. Tỷ suất tử vong do các bệnh tim mạch của tỉnh Bắc Ninh cho tổ
iai đoạn
2005-2015 phân theo giới và nhóm tuổi (Tỷ suất TV/100.000) .......................................... 80
Bảng 3.14. Phân b nguyên nhân tử vong bệnh tim mạch do TYT xã th ng kê ................. 82
Bảng 3.15. So sánh s lượng tử vong trạm y tế th ng kê với kết quả điều tra bằng Phỏng
vấn chẩ đoá
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1. Bả đồ tỉnh Bắc Ninh và tỉnh Hà Nam ................................................................ 42
Hì 3.1. Xu ướng tử vong do bệnh tim mạch và bệnh mạch máu não theo tỉnh và theo
các ăm c u c o cả hai giới ............................................................................................. 74
Hì 3.2. Xu ướng tử vong do bệnh tim mạch cho tổ
iai đoạn 2005-2015 chung cho cả
hai giới, theo tỉnh và theo nhóm tuổi ................................................................................... 81
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DALY
PVCĐTV
S
ăm
ng mất đi do bệnh tật
(Disability-adjusted life year)
Phỏng vấn chẩ đoá
uyê
(Verbal autopsy)
(Years of life lost)
â tử vong
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
Việt
bệ
am đa
tim mạc
p ải đ i mặt với á
ói riê
v bệ
k ô
ặ
yc
lây
ia tă
đó TV do bệ
tim
với tiếp cậ p
các bệ
y tế.
đó iám át TV đó
k ô
lây
á
iễm, tro
ặ
bệ
tật, đá
tim mạc
ói riê
tim mạc của
kê
uyê
â TV dựa
iải p áp t ực tiễ p ù ợp với điều kiệ
lưới y tế bao p ủ rộ
các TYT p ải t
ữ
v để xác
.
A6/YTCS và có trên 90%
iê cầ có
trì
iám át TV do bệ
c ứ
iê cứu đ c o t ấy iám át, t
t iếu các t ô
bệ
qu c ia v các địa p ươ
ột
lây
, vì vậy c
tim mạc - l
Điều đó đ ả
k ô
c
tim mạc p ải được
bệ
các ưu tiê ca t iệp [2 . Việt
uyê
iễm
t ể t iếu được của c ươ
x /p ườ
kê, báo cáo về TV t ô
TYT đ t ực iệ t
iê cứu, đá
qua ổ
kê báo cáo
iá k oa ọc về tí
y để đề xuất biệ p áp cải t iệ c ất lượ
â TV của TYT x . Bê cạ
iệ tại
đó mặc dù các bệ
liệu TV
k ả t i, độ
t
tim mạc đa
kê
l
bệ
tỉ
k ô
trì
iê cứu về
ay.
đầu tiê ở ước ta triể k ai t í
lây
iễm tại cộ
k ô
lây
liệu về
uyê
đồ
với mục tiêu
ữ
ớm do bệ
mạc . Vì vậy t u t ập, p â tíc
tại ai địa p ươ
, có rất ít cô
ở Việt am c o đế
am l
p ế v tử vo
đồ
ưt ế
ở tỉ
ca t iệp.
iê cứu
y l : Tỷ uất tử vo
do các bệ
Bắc
v H
của t
2016.
v H
do một
bệ
tim mạc tro
cộ
am c o iai đoạ 2005 - 2015;
iá độ p ù ợp, chính xác của t
kê
uyê
â tử vo
tim mạc và iệu quả tập uấ để cải t iệ độ p ù ợp v chính xác
kê nguyên nhân tử vo
tại 30 trạm y tế x tỉ
H
tim mạc k ác: ồm bệ
r i loạ
,
o… bệ
lý độ
ực bệ
lý độ
mạc
mạc
mạc v độ
oại biê .
tim bẩm i , bệ
tim do t ấp, bệ
ịp tim.
T eo p â loại bệ
m bệ
loại
mạc (at ero clero i ): bao ồm bệ
I10 - I15: Bệ
lý do tă
t ậ do tă
uyết áp, tă
I20 - I25: Bệ
tim,
do t ấp ( ẹp, ở va 2 lá, 3 lá).
uyết áp (bệ
uyết áp
tim do tă
uyết áp, bệ
uyê p át, t ứ p át).
tim t iếu máu cục bộ (cơ đau t ắt
ồi máu cơ tim tiế triể , biế c ứ
au
ực,
o (xuất uyết dưới m
ệ , xuất uyết
4
ội ọ,
mạc
ồi máu
o, bệ
o, tai biế mạc máu
mạc máu
I70 - I79: Bệ
mạc , xơ vữa độ
o/đột quị,
ẽ tắc, ẹp độ
o k ác…).
độ
mạc , tiểu độ
o
( uyết áp
t ấp, ạ uyết áp…).
1.1.2. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch trên thế giới
1.1.2.1. Thực trạng tử vong do bệnh tim mạch nói chung
Trê t ế iới, các bệ
đầu, tro
Tử vo
to
đó TV do các bệ
do các bệ
TV do mọi
uyê
cầu có k oả
do các bệ
Đế
lây
iệ đa
ăm 2005, tro
iễm bao ồm cả HIV/ IDS, lao v
tổ
â TV v t
c iếm k oả
tổ
17,5 triệu TV l do bệ
ăm 200 , tro
có 5 triệu trườ
iễm l
tim mạc c iếm tỷ lệ lớ
tim mạc
â .
truyề
do các bệ
k ô
TV
ất t ế iới l
óa theo
ữ 145,0/100.000. Các
ật Bả v I rael. Các ước có bệ
ất t ế iới bao ồm Turkme i ta v Kazak ta [7],[8].
5
ặc dù tỷ uất TV c u
tí
t eo
có xu ướ
triể
ư
trườ
tă
a . T eo dự đoá , các bệ
Tên nước
Nam
Nữ
1
Turkmenistan
820,6
618,2
2
Kazakhstan
808,1
515,2
3
Russian Federation
760,9
394,7
462,3
9
Uzbekistan
656,7
509,5
10
Republic of Moldova
622,6
429,0
11
Armenia
606,9
367,7
22
Philippines
China
313,8
286,1
95
Viet Nam
262,3
145,0
116
Thailand
215,8
156,9
169
Japan
108,0
58,9
bì
liệu cô
– t ấp đ vượt qua các ước có
b
tim mạc v đái t áo đườ
ăm 200 c o t ấy trê
l ở các ước t u
0%
ập tru
bì
–
t ấp [4].
Tuổi mắc v TV do bệ
óa. Ở
tim mạc trê t ế iới đa
ười dưới 70 tuổi, TV do bệ
iệ c iếm tỷ lệ lớ
ất
iễm [4].
lây
iễm, tro
ẽ vượt qua
dưỡ
yc
đó có bệ
TV do bệ
để trở t
tim mạc ,
truyề
óm bệ
iễm, TV
ây TV
ợp TV do đột quỵ v 24% TV do bệ
tim mạc v o ăm 2020 được dự báo l
ẽ tă
Qu c v 10 % ở các ước c âu Á k ác o với t c độ tă
ề ki
uyết áp l
77% ở Tru
15% ở các ước có
tế p át triể [10].
Tại k u vực
tim mạc cao
am v Tru
ỹ, Guya a l
ước có tỷ lệ TV do bệ
ất, tiếp t eo l Suri ame, Brazil v Para uay. Gi
dự báo ẽ l m tă
trê 35 tuổi [6].
7
1.1.2.2. Thực trạng tử vong do một số bệnh tim mạch phổ biến
Ở ầu ết các ước trê t ế iới, bệ
v bệ
mạc máu
o (MMN) l
các bệ
tim mạc . Tro
cộ
đ
iết c ết k oả
tro
k i tỷ
ai
uyê
tim TMCB ( ồi máu cơ tim, cơ đau tim…) đ trở
vấ đề t ời ự k ô
tă
ở các ước đa
Bệ
c ỉở
ữ
ước p át triể m
tim TMCB l
uyê
am) v 3 % (ở ữ iới) tổ
â TV
t ấp
ất tro
tim
ập cao có tỷ uất TV do bệ
â TV
y lại có xu ướ
bì
tă
– t ấp v các ước
cầu.
uyê
ập tru
uy cơ liê qua đế
tim TMCB t ấp
uất TV lớ
v
đầu do dâ
oặc k ô
y c iếm ơ
ập cao đ
i
ất
tim TMCB ở mức tru
óa t eo tuổi) ở các ước t u
uyê
tật (DALY) vì
Á có tỷ uất TV do bệ
ước có tỷ uất TV do bệ
ước có tỷ
ây ra
cầu [12] v c iếm 4 % (ở
mất đi do bệ
Âu v Tru
k i các ước t u
ất. Kiribati l
đầu, ăm 200
TV to
ăm
uyê
ỹ có k oả
ồi máu cơ tim cấp v k oả
y. Đồ
đau tim v tro
ớc tí
ữ
t ời ở
tiế bộ tro
đầu ây
1 triệu bệ
375.000 bệ
ỹ mỗi ăm có k oả
đó có 120.000 trườ
â
kể TV do
(CC ) đầu
ăm 0 của t ế kỷ
cấp cứu cù
bộ về các t u c p i ợp đ l m c o tỷ lệ TV do
iới iệ tại iảm xu
ập
với
ữ
tiế
ồi máu cơ tim cấp trê t ế
dưới 7% o với trước đây l trên
20% [14].
Bệnh mạch máu não (I60 - I69):
Bệ
MMN c ủ yếu l tai biế mạc máu
các c ức ă
ol
uyê
tim TMCB, c iếm 11,13% tổ
[13]. ăm 200 , á
ặ
bệ
tim TMCB. Qatar l
(10,7/100.000), tro
(249,4/100.000). Việt
cao
ất k u vực Đô
TV to
t ứ ai, c ỉ xếp
cầu tro
tật v TV của tai biế mạc máu
29% (ở am) v 33% (ở ữ iới) tổ
au bệ
T
kê tại
ỹ c o t ấy ằ
mới mắc tai biế mạc máu
có một
cộ
từ ạt
ặ
đầu ây t
x
o [13]. Việc áp dụ
â ( RI) đ
ợp bị tai biế mạc máu
. Gá
795.000 trườ
TV l 129.000 v ước tí
ười bị tai biế mạc máu
ưở
ăm p ải c i p í k oả
c ẩ đoá , điều trị tai biế mạc máu
p áp c ụp
c ưa có các triệu c ứ
p ế ở các ước p át triể , ây tổ t ất ặ
ội. Riê
cứ 40 iây lại
iúp p át iệ t êm k oả
o
ợp
tế v
45 tỷ đôla c o
o [15]. Do đó việc dự p
iúp iảm tỷ lệ mắc, tỷ lệ TV v t
có vai
uyết áp ằm tro
ăm 2000, tro
đó
(2 7.000 trườ
trườ
TV
yl
uyê
với bệ
10
ợp TV tro
iều
ay c ủ yếu l bởi bệ
â
o i ra c
uyê
â
am c âu Á
Dươ
(274.000
ợp) [16].
tim mạc k ác iệ
y cũ
tươ
đ i
qu c ia:
Thấp khớp cấp và bệnh tim mạn tính do thấp (I00 - I02 và I05 - I09):
Bệ
ay ặp ở trẻ em từ 5 đế 15 tuổi. Trẻ dưới 5 tuổi rất ít mắc bệ
t ấp tim. Tầ
uất mắc bệ
c ặt c ẽ iữa trẻ em bị bệ
tí
. Do đó bệ
v i c ục ăm ầ đây, bệ
ước cô
iệp p át triể
ằm tro
ữ
đó ở va
ai lá v
ư Bắc
ặp ở các
ật Bả . Việt
am
kê ăm 1993 - 199 ở
đồ , tỷ lệ trẻ có di c ứ
ai lá: 73%, ở ẹp va
ở độ
óm bệ
lý của ô ấp. Bệ
rất ay ặp au k i bị bệ
t uật
tâm p ế mạ v cấp, tắc mạc
đó tâm p ế mạ l một t uật
ười ta xếp ó v o
xem ó l bệ
được
y ồm các bệ
ữ ít
lý tim mạc
ư
p ải l
iếm ặp m
yk ô
nói riêng. Bệ
cầu, Việt
lây
iễm ói c u
tim mạc c iếm tỷ lệ TV cao
iê cứu v báo cáo về tì
ì
bệ
am cũ
đa
v bệ
ất tro
p ải đ i
tim mạc
ầu ết các điều tra,
uyê
170 ước được t
kê, tro
đó TV do bệ
t ư (1 %), các bệ
â di
lại l TV do đái t áo đườ , bệ
iễm k ác [1]. TV do bệ
qu c có k oả
dưỡ
tim
truyề
(1 %), c ấ
p ổi mạ tí
v các
tim mạc ở Việt am xếp t ứ 95
iai đoạ 2000 đế 2012. T eo
am tro
t eo
ăm 200 l
ăm mất đi do TV ớm (YLL) của dân
, triệu ăm, trong đó á
tim mạc c iếm tỷ lệ lớ
ất. Ở am iới á
ặ
ặ
TV do
TV do bệ
tim
mạc c iếm 24%, tiếp t eo l u
t ư (21%), c ấ t ươ
(17%), c
lại l
đó các nhóm nguyên nhân hàng đầu của TV
tim mạc (31%), u
TV do bệ
tim mạc l
t ư (22%) v c ấ t ươ .
uyê
â
đầu ở độ
tuổi từ 45 trở đi [18].
Tổ
D LY tro
ây á
ặ
ặ
bệ
đó bệ
Tí
rượu (5%). Ở ữ iới, trầm cảm là nguyên nhân hàng
bệ
ặ
bệ
tật và TV (12%), tiếp đế là đột quỵ (10%) v k iếm
tật v TV do bệ
cả ai iới, c iếm 2,5%. Bì
mạc v
tươ
đươ
au ở
quâ D LY trê 100.000 dâ của các bệ
t eo tuổi ở cả ai iới, c ủ yếu l từ 45 tuổi trở lê với
uyê
ất là do đột quỵ [18].
ếu tí
10
uyê
mạc v
â
ây á
là nguyên nhân TV
12
một với
YLL tươ
ứ
ở am v
ữ l 579.115 (14%) v 453.357
(17%) [18].
iê cứu á
ặ
iê
ặ
TV do
ây TV
đầu. Tuy
iê cứu tiếp t eo để o á ,
tim mạc t eo t ời ia .
1.1.3.3. Số liệu thống kê tại các bệnh viện
Tổ
ợp
liệu
iê
iám t
2009 đế 2013 c o t ấy các bệ
đầu ây TV tại các bệ
(bệ
c ảy máu
MMN
uyê
â
ây TV
đầu qua
k i đó
3 ăm ầ đây (2011-2013) để trở t
â TV
đầu ở Việt
am tại các bệ
việ với tỷ
– 0,84/100.000 dân.
liệu của
có m bệ
iê
iám t
tôi xếp v o
ữ “bệ
c ảy máu
có iải t íc rõ r
óm
uyê
óm bệ
â tai ạ t ươ
tim mạc (bệ
óm bệ
ê
MMN).
tim mạc (e tracerebral
haemorrhage – I61).
iê
tại các bệ
13
Tại vù
Đồ
bằ
ô
1 , % ( ăm 2009) xu
c
Hồ
đầu tro
các
Vù
Tro
Tru
k i bệ
óm bệ
truyề
bệ
o với
ăm 2013 đ tă
uyê
truyề
14,3% ( ăm 2013). ăm 2009 tỷ lệ TV do bệ
tim mạc l 10,2%, t ấp ơ
c ấ t ươ , đế
, TV do các bệ
TV tươ
c
tự.
10,1% ăm
từ 12, % lê 1 ,1% v o ăm 2013, đứ
ô ấp – 1 ,9%) tro
các
uyê
truyề
uyê , tỷ lệ TV do bệ
tim mạc cũ
luô ở
iễm.
Đ i với k u vực Tây
óm
uyê
â
đầu
ư
k ô
có t ay đổi
iều qua các ăm,
c iếm 14,1% ( ăm 2009) v 14,7% ( ăm 2013), xếp
do bệ
(35,2%) v
đ vươ lê t
Trê to
có xu ướ
ộ độc, c ấ t ươ
tỷ lệ TV cao
t ứ ba au tỷ lệ TV
do bệ
TV. Tại Đồ
iễm v
ô
Cửu
ộ độc, c ấ t ươ
iảm
qua các ăm.
bằ
ăm 2009 tử vo
14
ăm 2009 tử vo
o với
do bệ
óm bệ
t ươ
tim mạc c ỉ c iếm 14,7 % tổ
iễm trù
(1 ,7%) t ì đế
, ký i
t
v bệ
kê y tế, c ú
tôi đ k ô
p ả á
được
ư các ăm c
qua các ăm
ư
liệu của ăm 2012 do có
lại.
TV t eo c ươ , ví dụ
o
uyê
ộ độc, c ấ
ô ấp [19],[20],[21],[22],[23].
liệu tro
toá k ô
lê t
đầu, tiếp t eo l bệ
ư c ỉ c o t ấy xu ướ
TV do
c ỉ ra được xu ướ
TV do
tim mạc cụ t ể, vì vậy ít có iá trị c o lập kế oạc ca t iệp
,c
bệ
tim mạc .
ì c u
TV của các bệ
iê t
liệu TV tại bệ
tim mạc do
kê các
mức độ TV do bệ
liệu
việ k ô
bệ
tim mạc
tí
ệt
ữ
c ưa có ệ t
uyê
ữ
bệ
tổ
tim mạc
uy tim v bệ
lý do tă
tật ói c u
iê cứu tại cộ
quy mô k ác
ư luô c iếm tỷ
TV tại các quầ t ể, k u vực oặc vù
ây TV
uyết áp.
đầu ồm: bệ
v các
MMN, bệ
miề .
tim TMCB,
15
Đ i với k u vực t
TV tại 223 x , p ườ
t ị có một
của t
p
H
tim mạc l
u
t ư v bệ
tim mạc ở am iới c iếm 29,5% tổ
uyê
â TV
đườ
ô ấp.
TV (tỷ uất TV
l 220,7/100.000), ở ữ iới c iếm 3 ,2% (tỷ uất TV là 105,5/100.000) [25].
Ở vù
ô
t ô , một
uyệ Sóc Sơ , t
đầu ở
p
ợp TV do bệ
,c
uyê
â TV
tim mạc đứ
t ứ ai
TV ở ữ iới), tiếp t eo l c ấ
lại l các
uyê
â k ác. Đặc biệt
tim mạc t ì có tới 1 2 (c iếm 91%)
lại l TV tại cơ ở y tế (12 trườ
ợp) oặc
ợp) [26].
iê cứu dựa trê kết quả iám át trọ
tim mạc c iếm 33,2% (3,0 trê 1000
ười – ăm) v ở ữ iới l 32,2% (2, trê 1000
uy tim v bệ
ội tại
ất, 59% ở am v
TV do bệ
tim
4% ở ữ iới. Suy tim
c iếm tỷ lệ lớ t ứ ai với 19% ở cả ai iới, tiếp t eo l bệ
tim TMCB và
tâm p ế mạ [27].
uyễ T ị Bíc
tro
bệ
ọc
iê cứu tại một
iai đoạ 2005-200 c o t ấy tro
MMN có tỷ uất cao
p ổi (14,4/100.000 dâ ), t ứ 3 l
của ệ tuầ
ạc bạc
óm t ấp
óm các r i loạ k ác v k ô
óm bệ
mạc bạc
uyết
uyết (0,05/100.000 dâ ). Ở các
óm bệ
MMN, bệ
tim
lý tă
uyết áp t ì có tỷ lệ TV của am cao ơ
tim TMCB ở am cao ầ
p ổi/bệ
của am [28].
Tro
một
ô
Hồ
ô
Cửu Lo
iê cứu
), Lâm Đồ
â TV tại 3 tỉ
(k u vực Tây
Bắc i
(Đồ
bằ
uyê ) v Bế Tre (t uộc Đồ
bằ
tim mạc , t ứ ai l u
tíc với tỷ uất/100.000 lầ lượt l 104,2
cả ai iới t ì
uyê
â TV
đầu l bệ
t ư v t ứ ba l tai ạ t ươ
óa theo
uyê
â
t ưv t ứ
4,2 v 2 ,4.
tim mạc , t ứ ai l
tíc , với tỷ uất/100.000 lầ lượt
là 114,3; 96,1 và 52,3 [29].
Tóm lại, các bệ
ồi máu cơ tim, đau t ắt
uyết áp (bệ
Tại Việt
ây tử vo
am, bệ
có xu ướ
tim do tă
tim mạc cũ
ia tă
â
ây tử vo
ập tru
bì
–
ất trê t ế iới lầ lượt l
ực), bệ
bệ
tim TMCB (
P
v mặt trái của p át triể ki
ây tử vo
p ổ biế
ất l bệ
ồi máu cơ tim) v bệ
c
bệ
đặc biệt l dự p
lý do tă
MMN. Tă
triể
ệt
các bệ
ữ
uyết áp.
trì
cườ
t eo tiếp cậ c ăm óc ức k ỏe lấy co
ội.
MMN (đột quỵ), uy tim,
tim mạc cầ l c ươ
các bệ
tế, x
am đa
k ô
lây
t iếu ụt t ô
iễm ói c u
được Bộ Y tế cô
iê
tử vo
ói riê . S
iám t
tro
kê y tế
quầ t ể ở quy
p . Vì vậy t u t ập
cộ
đồ
một
u cầu cấp t iết để p ục vụ trực tiếp c o c ươ
c
bệ
ở các tỉ
trì
t eo dõi, t u t ập, p â tíc v cô
ợp TV một các có ệ t
v c ăm óc ức k ỏe [30 . T ô
iúp c o việc đá
iá ự p át triể ki
tác c ăm óc, bảo vệ ức k ỏe
, á
ặ
tuổi, iới v
bệ
uyê
ti về TV ẽ cu
tế, x
ội, đá
cấp
iá cô
ư: kỳ vọ
ược điểm riê
liệu TV c í :
p áp k ác
. Sau đây l một