PHÒNG GD- ĐT ĐIỆN BÀN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM Năm học 2004 – 2005
Môn : TOÁN 8 - Thời gian 90(P)
A).PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ5)
I.Hãy khoanh tròn chữ cái (a,b,c,d) của các câu đúng nhất
CÂU1 : Tính 3x
3
(5x
2
– 4) bằng:
a) 15x
6
– 12x
3
c)15x
4
– 12x
2
b) 15x
5
- 12x
3
d) cả a,b,c đều đúng
CÂU2: Cho biểu thức
Q =
5
372
−
+−
x
xx
+ 2x +
9
1
= (3x +
3
1
)
2
CÂU5: Biểu thức
62
1
++ XX
đạt giá trị lớn nhất bằng:
a) 0 c) - 2
b) –1 d)Một giá trị khác
CÂU6: Tìm câu sai:
Cho tam giác ABC , từ M,N là trung điểm các cạnh AB , AC ,vẽ NI , NK ,cùng vuông
Góc với BC .
a)MN// NK c)MI =MN
b) MI = NK d)MN = IK
CÂU7: Phát biểu nào sau đây đúng:
a)Hình thoi là một hình thang cân
b)Hình vuông vừa là hình thang cân , vừa là hình thoi
c)Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
d)Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
CÂU 8: Cho tứ giác ABCD có góc C bằng 50
0
và góc D bằng 70
0
b)Phân tíc đa thức thàn nhân tử: xy + y
2
– x - y
BÀI 2: Cho biểu thức :
A = [
x3
2
-
1
2
+
x
(
x
x
3
1
+
- x –1) ] :
x
x 1
−
a)Rút gọn biểu thức A
b)Tính giá trị của A khi x =
2
1
c) Tìm tất cả x Є R để A Є Z
BÀI 3 Cho tam giác ABC .Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC .
xmy
đòng biến khi
A.
3
−〉
m
B.
3
〈 −
m
C.
3
〉
m
D.
3
〈
m
CÂU3 Đồ thị hàm số
2)
2
1
(
−+=
xmy
và
3)2(
+−=
xmy
là hai đường thẳng song song
1
B sin60
0
C tg60
0
D.
3
1
II)
CÂU6 Điền vào chỗ (…..)để được khẳng định đúng
a)Cho hai đường thẳng y = ax + b (d) va y = a
/
x + b
’
(d
’
) với a , a
’
0
≠
(d) cắt (d
’
)
....................
⇔
d……..d
’
a
b
a
=
d) Cả hai phát biểu a , b đúng
e) Có ít nhất một phát biểu trong các phát biểu trên là đúng
CÂU 8 Cho đường tròn ( 0 ) và đường thẳng a . Khoảng cách từ tâm 0 đến đường thẳng là d
Hãy ghép mỗi vị trí tương đối giữa đường tròn và đường thẳng ở cột A và cột B cho đúng
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (A) Hệ thức (B)
1) Có một điểm chung
2) Có 2 điểm chung
3) Không có điểm chung nào
a) d < R
b) d =R
c) R < d
TỰ LUẬN:
BÀI 1
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(-1; 1) và điểm B(2; 4)
b) Vẽ đường thẳng AB
C/Xác định độ lớn góc α của đường thẳng AB với trục 0x
BÀI 2 Cho biểu thức
P =
a) Tìm điều kiện của x để P xác định . Rút gọn P
b) Tìm x để P=
2
1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P và giá trị tương ứng của x
BÀI 3 Cho đường tròn (O) và (O
’
) , tiếp xúc ngoài tại A . Vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC với B∈(O) và
C∈(O
’
) . Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC tại M
a) Chứng minh MB = MC và tam giác ABC là tam giác vuông
b) MO cắt AB tại E ; MO
’
cắt ACtại F . Chứng minh tứ giác MAEF là hình chữ nhật
c) Gọi S là trung điểm của OO
’
. Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn (S) đường kính OO
’