100 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT quốc gia 2018 môn vật lý - Pdf 56

100 câu hỏi lý thuyết hay và khó ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Vật lý
Câu 1. Đài tiếng nói nhân dân thành phố HCM phát trên sóng FM có tần số 99,9 MHz
thuộc loại sóng
A. sóng dài.
B. sóng cực ngắn.
C. sóng ngắn.
D. sóng trung.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là sai?
A. Biên độ dao động cưỡng bức luôn thay đổi trong quá trình vật dao động.
B. Dao động cưỡng bức là dao động của vật dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên
điều hòa theo thời gian.
C. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số ngoại lực cưỡng bức
bằng tần số riêng của hệ
Câu 3. Vật dao động tắt dần có
A. thế năng luôn giảm theo thời gian.
B. li độ luôn giảm dần theo thời gian.
C. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 4. Với mức cường độ âm thích hợp, tai người bình thường có thể nghe được mọi
âm có tần số nằm trong khoảng từ
A. 20kHz đến 30kHz.
B. 500Hz đến 1500Hz.
C. 160Hz đến 25kHz.
D. 10Hz đến 2000Hz.
Câu 5. Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng
A. Tăng bước sóng của tín hiệu
B. Tăng tần số của tín hiệu
C. Tăng chu kì của tín hiệu
D. Tăng cường độ tín hiệu
Câu 6. Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều

B.


C.

D.

Câu 11. Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A. hướng về phía nó.
B. hướng ra xa nó.
C. phụ thuộc độ lớn của nó.
D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Tại thời điểm ban
đầu, chất điểm đang qua vị trí cân bằng theo chiều âm, thời điểm t = T/4 thì chất
điểm có
A. gia tốc bằng 0.
B. li độ cực đại.
C. tốc độ bằng 0.
D. động năng cực đại.
Câu 13. Cho hai động x1 = 2cos(10πt + π/3) cm, x2 = 6cos(10πt + φ) cm. Hai dao động
được gọi là ngược pha nếu φ có giá trị
A.

_

2π/3.

B. 2π/3.
C. π/3.
D.

B. một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
C. chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
D. chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.
Câu 19. Hai dao động ngược pha khi
A. biên độ hai dao động gấp nhau số lẻ lần .
B. độ lệch pha bằng số chẵn lần π.
C. độ lệch pha bằng số lẻ lần π .
D. độ lệch pha bằng số nguyên lần π .
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ lan truyền trong không gian
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không
C. Sóng điện từ là sóng dọc hoặc sóng ngang
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm
luôn đồng pha với nhau.
Câu 21. Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy trên
một dây dẫn. Trong thời gian 1 s, số lần cường độ dòng điện có độ lớn bằng 1 A


là?
A. 50.
B. 100.
C. 200.
D. 400.
Câu 22. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt?
A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
B. Hiện tượng quang – phát quang.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 23. Chọn phát biểu đúng. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp từ không khí vào nước
theo phương xiên góc với mặt nước. Nếu tia sáng đơn sắc có góc lệch

điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường
đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:
A. một số nguyên làn nửa bước sóng.
B. một số bán nguyên lần nửa bước sóng.
C. một số bán nguyên lần bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Câu 29. Trong dao động điều hoà của vật, đại lượng nào sau đây của dao động thay đổi
theo thời gian?
A. Tần số.
B. Biên độ.
C. Pha dao động.
D. Chu kì.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hạt β+ và hạt β-?
A. Có khối lượng bằng nhau.
B. Được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ.
C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ bị lệch về hai phía khác nhau.
D. Được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).
Câu 31. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân
nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện ω = 1/√LC thì:
A. Cường độ dòng điện dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch.


B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C. Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
Câu 32. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A. công suất của nguồn phát ra âm đó.
B. độ đàn hồi của nguồn âm.
C. số lượng nguồn âm.

A. giảm và bước sóng tăng.
B. không đổi và bước sóng tăng.
C. không đổi và bước sóng giảm.
D. tăng và bước sóng giảm.
Câu 38. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động với
cùng tần số và ngược pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại
giao thoa khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn kết hợp truyền tới là
A.
B.
C.
D.
Câu 39. Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.
B. Nguyên nhân tắt dần dao động là do lực cản.
C. Biên độ dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
D. Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động
càng lớn và lực cản môi trường càng nhỏ.
Câu 40. Trong dao động điều hòa, vector gia tốc:


A. đổi chiều ở vị trí biên.
B. luôn hướng về vị trí cân bằng khi li độ x ≠ 0.
C. có hướng không thay đổi.
D. luôn cùng hướng với vector vận tốc.
Câu 41. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
A. phát quang của chất rắn.
B. tán sắc ánh sáng.
C. quang điện ngoài.
D. quang điện trong.
Câu 42. Một sóng âm truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử

D. Hóa phát quang.
Câu 47. Khi nguồn điện bị đoản mạch thì
A. không có dòng điện qua nguồn.
B. điện trở trong của nguồn đột ngột tăng.
C. dòng điện qua nguồn rất lớn.
D. dòng điện qua nguồn rất nhỏ.
Câu 48. Đặt điện áp u = U0cos2ωt (ω > 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.
Cảm kháng của cuộn cảm lúc này là
A. ωL.
B. 1/2ωL.
C. 2ωL.
D. 1/ωL.
Câu 49. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao
động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
A. cùng pha.
B. lệch pha góc π/4.
C. vuông pha.
D. ngược pha.
Câu 50. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. vận tốc và li độ cùng pha.
B. gia tốc và li độ cùng pha.
C. gia tốc và vận tốc cùng pha.
D. gia tốc và li độ ngược pha.
Câu 51. Chọn câu sai:
A. dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.


B. tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.
D. dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần


B. ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại.
C. êlectron chuyển động nhiệt mạnh hơn khi kim loại bị chiếu sáng.
D. êlectron bị bứt ra khỏi một khối chất khi khối chất bị nung nóng.
Câu 57. Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn
dây tóc vonfram có công suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn này là nguồn
A. phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
B. phát ra tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt.
C. phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
D. phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.
Câu 58. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại
một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là: ( lấy chiều của
véctơ khoảng cách làm chiều dương):
A.
B.
C.
D.
Câu 59. Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường
trong tụ điện là
A. W = Q2/(2C).
B. W = QU/2.
C. W = CU2/2.
D. W = C2/(2Q).
Câu 60. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là
A. heli.
B. sắt.


C. urani.
D. cacbon.

Câu 66. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A. một photon phụ thuộc vào khoảng cách tử photon đó tới nguồn phát ra nó
B. các photon trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
C. một photon tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với photon đó
D. một photon bằng năng lượng nghỉ của một electron
Câu 67. Tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. độ cứng lò xo
B. khối lượng quả nặng
C. gia tốc trọng trường
D. chiều dài lò xo
Câu 68. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ thuận với
A. diện tích của mạch
B. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch
C. độ lớn từ thông gửi qua mạch
D. điện trở của mạch
Câu 69. Chọn phương án SAI:
A. Ánh sáng lân quang có thể kéo dài một thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích
thích.
B. Ánh sáng huỳnh quang bị tắt rất nhanh khi tắt ánh sáng kích thích.
C. Sự huỳnh quang là sự phát quang của các chất lỏng và khí.
D. Sự lân quang là sự phát quang của các chất lỏng và khí.
Câu 70. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều
A. có tần số lớn hơn tần số tia Rơnghen.
B. có tính đâm xuyên mạnh.
C. kích thích một số chất phát sáng.
D. gây ra một số phản ứng hóa học.


Câu 71.
Cho bức xạ có tần số f truyền trong mt có chiết suất n . Năng lượng photôn là

D. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
Câu 76. Mắt viễn là mắt
A. nhìn vật ở vô cực vẫn phải đeo kính.
B. khi không điều tiết, tiêu điểm của vật nằm trước võng mạc.
C. có điểm cực cận xa mắt hơn so với cực cận của người bình thường..
D. tiêu cự của mắt có giá trị nhỏ hơn mắt thường.
Câu 77. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Photon không tồn tại trong trạng thái đứng yên.
B. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.
C. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa.
D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108 m/s.
Câu 78. Chọn câu đúng? Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ không khí vào nước thì có
A. bước sóng giảm.
B. bước sóng tăng.
C. tần số giảm.
D. tần số tăng.
Câu 79. Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Biến điệu được như sóng điện từ.
B. Làm phát quang một số chất.
C. Tác dụng nhiệt rất mạnh.
D. Tác dụng lên một số loại phim ảnh.
Câu 80. Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào
A. nhiệt độ của kim loại.


B. bản chất của kim loại.
C. kích thước của vật dẫn kim loại.
D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.
Câu 81. Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là
A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.



D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz.
Câu 86. Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
A. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. Hiện tượng cộng hưởng điện tử trong mạch LC.
D. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
Câu 87. So với âm có tần số f1 = 5000 Hz thì âm có tần số f2 = 1000 Hz có cảm giác âm
A. to hơn.
B. thấp hơn.
C. nhỏ hơn.
D. cao hơn.
Câu 88. Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A. chùm sáng trắng bị phân tích thành 7 màu khi đi qua lăng kính
B. chùm tia sáng trắng bị lệch về phía đáy lăng kính khi truyền qua lăng kính.
C. tia sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua lăng kính
D. chùm sáng phức tạp bị phân tích thành nhiều màu đơn sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 89. Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy
Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần.
B. vẫn không đổi.
C. giảm 2 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 90. Đơn vị đo cường độ âm là:
A. N/m2 .
B. W/m.
C. B.



thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
B.

véc tơ cường độ điện trường

và cảm ứng từ

cùng phương và cùng độ lớn.

C. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch
pha π/2.
D. tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược
pha.
Câu 96. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc
vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng lam, còn tia sáng vàng bị phản xạ toàn phần.
Câu 97.

Hạt nhân

được tạo thành bởi các hạt

A. êlectron và nuclôn.
B. prôtôn và nơtron.
C. nơtron và êlectron.
D. prôtôn và êlectron.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status