Bài giảng Đại số 7 chương 1 bài 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) - Pdf 56

BÀI GIẢNG TOÁN 7

BÀI 6:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
(tiếp theo)


KIỂM TRA BÀI CŨ

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu
tích của n thừa số x (n là một số tự
xn, là ...............................................................
...................................................................
nhiên lớn hơn 1)
x.x.x...x (x Î Q, n Î N, n >1)
xn = ...........................................
n thừa số




Câu 2 : Với x Q ; m,n
N.
m+n

x
x . x = ................
m-n
m
n
x

7
5
2
2
16
x= -3 : -3 = -3 = 9
16
4
4
4
m n




BÀI 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp theo)

?1 Tính và so sánh :
3

3

a) (2 . 5)2 và 22 . 52; b) 1 . 3 và 1 . 3
2 4
2 4
Giải:a) (2 . 5)2 = 102 = 100 
2
2 2
(2.5)
=2


= xn .yn



?2 Tính: a)

5

1
3

. 35 ;

b) (1,5)3 . 8.


Bài tập :Viết các tích sau dưới dạng luỹ
thừa của một số hữu tỉ :
a) 108. 28 ;

b) 254. 28 ;

c) 158. 94

Giải : a) 108. 28 = (10.2)8 = 208
8 =108
=
(5.2)
b) 25 . 2 = (5 ) . 2 = 5 . 2


5

5

a) -2 và (-2) ; b) 10 và 10
5
3
2
3
3
2
n
n
x
Công thức : x = yn (y ≠ 0)
y bằng thương các luỹ thừa)
(Luỹ thừa của một thương
2
72
?4 Tính:
;
242

(-7,5)3 ;
(2,5)3

153
27



9

3

�7,5 �

�2,5 �  3



3



15
3
3

3

3

 27

3

15 �

 � � 5



:13  39:13
4

3

 11

3

   3
4

4

 81


Bài tập 34/22(SGK):
Trong vở bài tập của bạn Dũng có bài làm sau:
Sửa lại : (-5)2.(-5)3=(-5)5
a)(-5)2.(-5)3 = (-5)6 S
b) (0,75)3 : 0,75 = (0,75)2 Đ
c) (0,2)10 :(0,2)5 = (0,2)2 S Sửa lại: (0,2)5
6
8
2 4
2 4
= - 1 S Sửa

810 = (23)10 = 230
16
2 8
2
)
48 (2
= 214


Bài tập 35/22(SGK): Ta thừa nhận tính chất sau
đây: Với a ≠ 0,a ≠ ±1, nếu am=an thi m=n. Dựa vào
tính chất này hãy tim các số tự nhiên m và n biết:
a)

m

1 = 1
32
2
�1 � �1 �
����
�2 � �2 �
m

�m5

5

n


( v�

i x�Q ; n�N , n �
1)
x gọi là cơ số ; n gọi là số mũ

+ Quy ước
x1 = x ;

x0 = 1 ( x ≠ 0 )


Ghi nhớ:



2. TÍCH VÀ THƯƠNG CủA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

với x  Q ; m và n  N thì xm.xn = xm+n xm : xn =xm-n
3. LŨY THỪA CỦA LŨY THỪA

với x  Q ; m và n  N

X

m



n

Nếu am = bm thỡ a = b.


HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
-Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa.
-Bài tập :37(b,d),38;39;40(SGK)
44;45;46;47;48;50;51(SBT)
-Tiết sau luyện tập.





Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status