TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ
CHUYÊN ĐỀ 2: ĐIỆN TRƯỜNG.
Câu 2.1: Hãy chọn câu đúng nhất:
Tại điểm P có điện trường. Đặt điện tích thử q
1
tại P ta thấy có lực điện trường
1
F
uur
tác dụng lên q
1
. Thay q
1
bằng
q
2
thì có lực
2
F
uur
tác dụng lên q
2
khác
1
F
uur
về hướng và độ lớn. Điều đó giải thích là:
A. Vì khi thay q
1
bằng q
2
1
, q
2
.
A. q
1
, q
2
cùng dấu;
1 2
q q>
B. q
1
, q
2
khác dấu;
1 2
q q>
C. q
1
, q
2
cùng dấu;
1 2
q q<
D. q
1
, q
2
khác dấu;
A.
9
2
Q
E 9.10
r
= −
B.
9
2
Q
E 9.10
r
= −
C.
9
2
Q
E 9.10
r
=
D.
9
Q
E 9.10
r
=
Câu 2.6: Một điện tích q được đặt trong điện môi đồng tích, vô hạn. Tại điểm M cách q một đoạn 0,4m, điện
trường có cường độ 9.10
5
F
ur
có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn F = 0,36N.
D.
F
ur
có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn F = 0,036N.
Câu 2.10: Có hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C, q
2
= -5.10
-9
C đặt cách nhau 10cm. Xác định vectơ cường độ điện trường
tại M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích.
A. 18000V/m. B. 45000 V/m. C. 36000 V/m. D. 12500 V/m.
Câu 2.11: Có hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C, q
2
= -5.10
-9
C đặt cách nhau 10cm. Xác định vectơ cường độ điện trường tại
M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q
1
5cm, q
đều có phương nằm ngang, cường độ E = 2kV/m. Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0
.
Hỏi sức căng của dây treo và điện tích của quả cầu? Lấy g = 10 m/s
2
.
A. q = 5,8µC; T = 0,01N B. q = 6,67µC; T = 0,03N
C. q = 7,26µC; T = 0,15N D. q = 8,67µC; T = 0,02N
Câu 2.16: Một điện tích q = 2,5µC được đặt tại M có hai thành phần vuông góc E
x
= 6000V/m, E
y
= - 6
3
10
3
V/m
Véc tơ lực tác dụng lên điện tích q là:
A. F = 0,03N, lập với trục Oy một góc 150
0
. B. F = 0,3N, lập với trục Oy một góc 30
0
.
C. F = 0,03N, lập với trục Oy một góc 115
0
. D. F = 0,12N, lập với trục Oy một góc 120
0
.
Câu 2.17: Một điện tích q = 10
-7
-6
C lần lượt tại hai điểm A,B cách nhau 8cm. Xác định vị
trí M tại đó điện trường bằng 0.
A. M trên AB cách A 10cm, cách B 18cm. B. M trên AB cách A 18cm, cách B 10cm.
C. M trên AB cách A 8cm, cách B 16cm. D. M trên AB cách A 16cm, cách B 8cm.
Câu 2.19: Xác định vectơ cường độ điện trường tại M trên đường trung trực của đoạn thẳng AB = a, cách điểm O
một đoạn OM =
a 3
6
khi đặt tại A,B các điện tích dương q.
A. E = k
2
q
a
,
E
ur
có phương trùng với đường trung trực của AB và hướng đi xa AB.
B. E = k
2
2q
a
,
E
ur
có phương trùng với đường trung trực của AB và hướng đi vào AB.
C. E = k
2
3q
a
MN
> U
NM
. B. U
MN
< U
NM
. C. U
MN
= U
NM
. D. U
MN
= -U
NM
.
Giáo viên: Đào Ngọc Nam -----o0o-Bài tập vật lí 11 -o0o-----
TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ
Câu 3.2: Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là:
A. U = Ed. B. U =
A
q
C.
A
E
qd
=
D.
F
E
.
A. U = 25V B. U = 50V C. U = 75V D. U = 100V
Câu 3.7: Trong đèn hình của máy thu hình, electron đưỵơc tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V. Hỏi khi electron đập
vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu? Vận tốc ban đầu của electron nhỏ. Coi khối lượng của
electron bằng 9,1.10
-31
kg và không phụ thuộc vào vận tốc. Điện tích của electron bằng -1,6.10
-19
C.
A. v = 6,4.10
7
m/s. B. v = 7,4.10
7
m/s. C. v = 8,4.10
7
m/s. D. v = 9,4.10
7
m/s.
Câu 3.8: Trong đèn hình của máy thu hình, electron đưỵơc tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000V. Hỏi khi electron đập
vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu? Vận tốc ban đầu của electron nhỏ. Coi khối lượng của
electron bằng 9,1.10
-31
kg và không phụ thuộc vào vận tốc. Điện tích của electron bằng -1,6.10
-19
C.
A. v = 6,4.10
7
m/s. B. v = 7,4.10
7
m/s. C. v = 8,4.10
BAC
= - -5.10
-4
J. D. A
BC
= - 10.10
-4
J; A
BAC
= - 10.10
-4
J.
Câu 3.10: Một proton bay theo phương của một đường sức điện trường. Lúc proton ở điểm A thì vận tốc của nó
bằng 2,5.10
4
m/s. Khi bay đến B vận tốc của proton bằng không. Điện thế tại A bằng 500V/m. Hỏi điện thế tại
B? Cho biết proton có khối lượng 1,67.10
-27
kg và có điện tích 1,6.10
-19
C.
A. V
B
= 406,7V. B. V
B
= 500V. C. V
B
= 503,3V. D. V
B
= 533V.
3
C. B. q = 4.10
-2
C. C. q = 5.10
-3
C. D. q = 5.10
-4
C.
Giáo viên: Đào Ngọc Nam -----o0o-Bài tập vật lí 11 -o0o-----
TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ
Câu 3.14: Giữa hai điểm A và B bằng bao nhiêu nếu một điện tích q = 10
-6
C thu được năng lượng W = 2.10
-4
J khi
đi từ A đến B.
A. U = 100V B. U = 200V C. U = 300V D. U = 500V
Câu 3.15: Hai bản kim loại phẳng nằm ngang, song song và cách nhau d = 10cm. Hiệu điện thế giữa hai bản
U = 100V. Một electron có vận tốc ban đầu v
0
= 5.10
6
m/s chuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích
điện âm. Tính gia tốc của electron và đoạn đường đến khi dừng lại? Cho biết điện trường giữa hai bản tụ là
điện trường đều và bỏ qua tác dụng trọng trường.
A. a = - 17,6.10
13
m/s
2
; s = 7,1cm. B. a = - 17,6.10
2
= 25cm.
A. A = -1,93.10
-6
J B. A = 1,93.10
-8
J C. A = 1,16.10
-16
J D. A = -1,16.10
-19
J
Câu 3.17: Một quả cầu bằng kim loại, có bán kính a = 10cm. Tính điện thế gây bởi quả cầu tại điểm A cách tâm
quả cầu một khoảng R = 40cm, và tại điểm B trên mặt quả cầu, nếu điện tích quả cầu là Q = 10
-9
C. Lấy điện thế
ở vô cực bằng 0.
A. V
A
= 12,5V; V
B
= 90V. B. V
A
= 18,2V; V
B
= 36V.
C. V
A
= 22,5V; V
B
= 76V. D. V
điện trường ở bề mặt giọt thủy ngân và điện thế của giọt thủy ngân là:
A. E = 2880V/m; V = 2,88V. B. E = 3200V/m; V = 2,88V..
C. E = 3200V/m; V = 3,2V. D. E = 2880V/m; V = 3,45V.
Câu 2.20: Cho một điện trường đều có cường độ điện trường 4.10
3
V/m. Vectơ cường độ điện trường song song
với cạnh huyền của tam giác vuông ABC và có chiều từ B C. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm BC, AC, AB.
Cho biết AB = 6cm, AC = 8cm.
A. U
BC
= 400V; U
BA
= 144V; UAC = 256V. B. U
BC
= 300V; U
BA
= 120V; UAC = 180V.
C. U
BC
= 200V; U
BA
= 72V; UAC = 128V. D. U
BC
= 100V; U
BA
= 44V; UAC = 56V.
Câu 3.21: Một electron chuyển động dọc theo một đường sức điện trường đếu có cường độ 364V/m. Electron xuất
phát từ điểm M với vận tốc 3,2.10
6
m/s. Cho biết electron có điện tích -1,6.10
và khoảng cách giữa
hai bản bằng 10
-5
m. Hỏi hằng số điện môi của chất điện môi trong tụ điện?
A. 3,7 B. 3,9 C. 4,5 D. 5,3
Giáo viên: Đào Ngọc Nam -----o0o-Bài tập vật lí 11 -o0o-----
TRƯỜNG THPT VÕ GIỮ
Câu 4.6: Một tụ điện có điện dung 500pF được mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V.
Tính điện tích của tụ điện.
A. 3,1.10
-7
C. B. 2,1.10
-7
C. C. 1,1.10
-7
C. D. 0,1.10
-7
C.
Câu 4.7: Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính r = 2cm và đặt trong không khí. Hai bản
cách nhau 2mm. Điện dung của tụ điện đó là:
A. 1,2pF B. 1,8pF C. 0,87pF D. 0,56pF
Câu 4.8: Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính r = 2cm và đặt trong không khí. Hai bản
cách nhau 2mm. Có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu vào hai bản của tụ điện đó? Cho biết điện
trường đánh thủng đối với không khí là: 3.10
6
V/m.
A. 3000V B. 6000V C. 9000V D. 10000V
Câu 4.9: Một tụ điện phẳng có hai bản tụ hình chữ nhật 20cm x 30cm đặt cách nhau d = 0,5cm trong không khí ε ≈
1. Điện dung của tụ điện là:
A. C = 96pF . B. C = 106pF C. C = 84pF D. C = 115pF