Kết cấu động cơ đốt trong - TÍNH TOÁN chu trình NHIỆT ĐỘNG CƠ - Pdf 56

T NH TOA N K T C U NG C T TRONGÊ Ï ÃÚ ÁÚ ÂÄÜ Å ÂÄÚ
Ch ng 1. ỉå TÊNH TOẠN CHU TRÇNH NHIÃÛT Â Ä Ü N G C Å
Mủc âêch ph n tênh toạn nhi ût â üng c giụp cho sinháư ã ä å
vi n v ûn dủng ki n th ïc â hc trong m n nguy n l â üngã á ãú ỉ ä ã ä
c â t trong â tênh toạn cạc quạ trçnh nhi ût trong â üng cå äú ãø ã ä å
qua âọ hi u r â üc cạc quan h û gi ỵa cạc th ng s nhi ûtãø ỉå ã ỉ ä äú ã
â üng cu a chu trçnh, xạc âënh â üc cạc chè ti u kinh t kä í ỉå ã ãú
thu ût va ki m nghi ûm lải cạc kêch th ïc c ba n cu a â üngá ì ãø ã ỉå å í í ä
c . T k t qua tênh toạn nhi ût sinh vi n cọ th x y d ûngå ỉì ãú í ã ã ãø á ỉ
â üc â thë c ng l thuy t cu a â üng c . T cạc s li ûå äư ä ãú í ä å ỉì äú ã
v k t c u va chè ti u k thu ût cu a â üng c cho tr ïc, sinhãư ãú áú ì ã á í ä å ỉå
vi n l ûa chn cạc th ng s khạc âàûc tr ng cho âi u ki ûnã ỉ ä äú ỉ ãư ã
v ûn ha nh â xạc âënh cạc th ng s nhi ût â üng cu a t ngá ì ãø ä äú ã ä í ỉì
quạ trçnh. Cạc th ng s chn d ûa tr n c s loải â üng c ,ä äú ỉ ã å å í ä å
âàûc âi m k t c u. Cạc th ng s â üc k hi ûu nh trong ta iãø ãú áú ä äú ỉå ã ỉ ì
li ûu ã
"Nguy ã n l â ä ü n g c å â ä ú t trong"
cu a GS Nguy ùn T t Ti n (NXBí ã áú ãú
Giạo dủc, 2000).
1.1Thäng säú cho trỉåïc ca âäüng cå:
Tãn thäng s ä ú K hi ã û u Thỉ ï nguy ã n Giạ trë
C ng su t cọ êchä áú N
e
Kw
Ty s nẹní äú
ε
S vo ng quaú ì n Vo ng/ì
phụt
ng kênh xi lanhÂỉåì D mm
Ha nh trçnh pistonì S mm
S xi lanhäú i

1
T NH TOA N K T C U NG C T TRONGấ ẽ ĩ
Nhi ỷt õ ỹ khờ naỷpó ọ T
k
K
H ỷ s d l ỹngó ọỳ ổ ổồ
kh ng khờ ọ

A p su t cu i kyẽ ỏỳ ọỳ ỡ
naỷp
P
a
MN/m
2
A p su t khờ soùtẽ ỏỳ P
r
MN/m
2
Nhi ỷt õ ỹ khờ soùtó ọ T
r
K
ỹ s y noùng khờọ ỏỳ
naỷp m ùiồ
T
Chố s õoaỷn nhi ỷtọỳ ó m
H ỷ s l ỹi duỷngó ọỳ ồ
nhi ỷt taỷi zó

z
H ỷ s l ỹi duỷngó ọỳ ồ

1,6 -2,0
1,5 - 1,9
1,2 - 1,7
1,7 - 2,2
1,7 - 2,2
1,5 - 1,8
Loại động cơ

b

z
p
r
[MN/m
2
] T
r
[K]
T
Động cơ Diesel
0,80 - 0,90
0,65 - 0,85 0,104 - 0,118 700 - 900 0 - 20
Động cơ Xăng
0,85 - 0,95
0,85 - 0,92 0,101 - 0,118 900- 1000
Động cơ Ga 0,8 - 0,85
20 - 40
Choỹn
t
theo ba ngớ










+
=
(1-1)
2. Tờnh h ỷ s naỷp ó ọỳ
v
:
















p
p
T..TT
T
r
m
1m
r
a
rrtK
a
+








++
=

(1-3)
Loại động cơ

v

r
T

M
nl
0
+=
(1-4)
5. Tờnh s mol khờ naỷp m ùi ọỳ ồ M
1
: (1-5)
01
M.M =
(õ ỹng c Diesel, õ ỹng c phun xng)ọ ồ ọ ồ
nl
01
1
M.M
à
+=
(õ ỹng c xng du ng b ỹ ch hoa khờ)ọ ồ ỡ ọ óỳ ỡ
1..3.2. Tờnh quaù trỗnh neùn
6. Ty nhi ỷt cu a kh ng khờ ớ ó ớ ọ
vkk
mC
(kJ/kmol.K):
T.
2
00419,0
806,19T
2
b
aCm


+=

N u óỳ 1 thỗ:

+=
634,1
867,19"a
v
5
v
10.
36,184
38,427"b








+=

8. Ty nhi ỷt cu a h ựn h ỹp chaùy ớ ó ớ ọ ồ
v
Cm

(kJ/kmol.K):
viiv

vrv
v
1
a.a
a
+

+
=

;
r
vrv
v
1
b.b
b
+

+
=

9. Tờnh chố s neùn õa bi n trung bỗnh ọỳ óỳ n
1
:
Choỹn tr ùc nổồ
1
, th va o ph ng trỗnh sau, xaùc õởnh nóỳ ỡ ổồ
1
b ngũ


=
(1-10)
11. Tờnh aùp su t cu i ky neùn ỏỳ ọỳ ỡ p
c
(MN/m
2
):
1
n
ac
.pp =
(1-11)
Loại động cơ n
1
p
c
[MN/m
2
] T
c
[K]
Xăng 1,34 - 1,38 0,9 - 1,5 600 - 750
Diesel
- Buồng cháy ngăn cách
- Buồng cháy thống nhất
1,34 - 1,38
1,34 - 1,42
3,5 - 6,0
3,5 - 6,0

à
+++=
nl
00
1
M.M..79,0
2
H
12
C
M
13. Tờnh s mol sa n ph m chaùy ọỳ ớ ỏứ M
2
(kmol/kgnl):
MMM
12
+=
(1-14)
14. H ỷ s bi n õ i ph n t lyù thuy t.ó ọỳ óỳ ọứ ỏ ổớ óỳ
4
T NH TOA N K T C U NG C T TRONGấ ẽ ĩ
1
2
0
M
M
=
(1-15)
15. H ỷ s bi n õ i ph n t th ỷc t .ó ọỳ óỳ ọứ ỏ ổớ ổ óỳ
r

=
(1-18)
18. T n th t nhi ỷt do chaùy kh ng ho an toa n:ọứ ỏỳ ó ọ ỡ ỡ
(1-19)
>1 thỗ Q
H
= 0(õ ỹng c Diesel) ọ ồ
<1 thỗ Q
H
= 120.10
3
.(1-)M
0
(õ ỹng c õaùnh l aọ ồ ổớ
c ợng b ùc)ổồ ổ
19. Ty nhi ỷt mol õ ng tờch trung bỗnh m i ch t taỷi z.ớ ó ú ọ ỏỳ
z
vz
vzvz
T
2
b
aCm

+

=

(1-20)
( )








+

=

( )
( )
z1
o
r
z2
z1v
o
z2v
vz
x1MxM
x1M.bxM.b
b
+






zvzzcvc
r1
HHz
T.''C.m.T.Cm
1.M
QQ.
=

+
+

(õ ỹng c õa ùnh l a c ợngọ ồ ổớ ổồ
b ùc)ổ
( )
zpzzcvc
r1
Hz
T.''C.m.T)..314,8Cm(
1.M
Q.
=+

+
+

(õ ỹng c Diesel)ọ ồ
a v daỷng ph ng trỗnh b ỷc hai: ổ óử ổồ ỏ
0CBTAT
z
2



+


5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status