Trắc nghiệm hóa học 10 ôn thi đại học - Pdf 56

Phan Cường Huy – 10 Hóa – THPT Chun Thăng Long – Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học 10  1
************************************************************************************************************************************
Câu 1: Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại hóa trò I. Sau phản ứng thu được ở catod 6,24 gam kim
loại và ở anod thu được 1,792 lit khí (đktc). Công thức phân tử của muối clorua đã dùng là:
A. NaCl B. LiCl C. KCl D. Một phương án khác
Câu 2: Cho kim loại X tạo ra 2 muối XCl
a
, XCl
b
và 2 oxit là XO
0,5a
, X
2
O
b
. Tỷ lệ khối lượng Clo trong 2 muối
là 1 : 1,173 và của oxi trong hai oxit là 1 : 1,352. Khối lượng nguyên tử của X là:
A. 55,543 B. 55,743 C. 56,043 D. A, B, C đều sai
Câu 3: Cho 3,08 gam hỗn hợp gồm Mg vàZn vào 70 ml dung dòch CuCl
2
, sau phản ứng thu được 3,865 gam
chất rắn A và dung dòch B chỉ chứa 2 muối. Cho B tác dụng vừa đủ với dung dòch KOH để tạo lượng kết tủa
có khối lượng lớn nhất, nung kết tủa trong không khí đến lượng không đổi cân nặng 2,015 gam gồm 2 oxit
kim loại. Nồng độ mol/l của dung dòch CuCl
2
đã dùng là
A. 1M B. 0,05M C. 0,5M D. Một phương án khác
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn x gam một kim loại M trong 200 gam dung dòch HCl 7,3% thu được dung dòch A
trong đó nồng độ của muối M tạo thành là 11,96% (theo khối lượng). Kim loại M là:
A. Mn B. Cr C. Fe D. A, B, C đều sai
Câu 5: Iod có thể tan trong dung môi hữu cơ có oxi như axeton, rượu, ete tạo dd có màu:

C. I
2
O
5
D. dd HCl 20%
Câu 9: Để tạo ra hỗn hợp làm lạnh người ta dùng:
A. CaCl
2
.6H
2
O B. NH
4
NO
3
C. CaCl
2
.4H
2
O D. NH
4
Cl
Câu 10: Trong y tế, dung dòch có nồng độ 0,1% được dùng làm thuốc sát trùng là:
A. NaCl B. HgCl
2
C. KCl D. CuCl
2
Câu 11: Axit Halogenhiđric được dùng để khắc thủy tinh là:
A. HF B. HCl C. HBr D. HI
Câu 12: Để tạo kết tủa keo trắng người ta thêm vào dung dòch AlCl
3

2
:
A. Dễ bẻ gãy liên kết để tham gia các phản ứng hóa học.
B. Có màu vàng lục
C. Tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện thường.
D. Liên kết trong Cl
2
bò phá vỡ dưới tác dụng của photon có độ dài sóng λ > 495 nm Câu 17: Năng lượng phân li của các phân tử sau tăng dần theo thứ tự:
A. F
2
< Cl
2
< Br
2
< I
2

B. I
2
< Br
2
< Cl
2
< F
2
C. I
2

3,75 4,76
10 ; 10
HCOOH CH COOH
a a
K K

= =
. Trộn 10 ml dd HCOOH 0,1M với 100 ml dd CH
3
COOH 0,2M
thu được dung dòch có pH là:
A. 2,0 B. 2,35 C. 2,5 D. A, B, C đều sai
Câu 20: Dung dòch H
2
SO
4
có pH = 0,5 (dd A), Sau khi pha loãng 10 ml dd A đã cho bằng 180 ml H
2
O, pH của
dung dòch sau pha loãng là:
A. 1,69 B. Không đổi C. 0,1 D. 2,32
Câu 21: Cho K
1
= 4,2.10
-7
, K
2
= 4,8.10
-11
. Nồng độ của ion

CH COOH
a
pK =
. pH của dung dòch thu được là:
A. 3,12 B. 4 C. 1,67 D. A, B, C đều sai
Câu 23: Cho dung dòch HCl có pH = 4, Biết cần phải thêm một thể tích nước gấp x lần thể tích dung dòch ban
đầu để được dung dòch có pH = 5. Giá trò của x là:
A. 10 B. 9 C. 8 D. 12,5
Câu 24: Độ pH của một dung dòch chỉ có giá trò từ 1 đến 14 là vì:
A. Nồng độ H
+
hay OH
-
của dung dòch chỉ có giá trò từ 10
-7
M đến 10
-14
M
B. Độ pH chỉ đo nồng độ acid hay baz của những dd Acid hay Baz. Mà [H
+
] ≤ 10
-1
M hay [OH
-
] ≤ 10
-1
M, và
trong các dung dòch loãng và rất loãng ta luôn có [H
+
].[OH

C B. 119
0
C, 113
0
C C. 113
0
C, 119
0
C D. 191
0
C, 113
0
C
Câu 27: Trong tự nhiên Lưu huỳnh tồn tại trong:
A. Khoáng vật Sunfua như: Pirit, cancopirit, galen, blen trắng, đolomit…
B. Muối sunfit, sunfat kim loại kiềm trong nước biển.
C. Khoáng vật sunfat: Thạch cao, baritin, selestin…
D. A & C đều đúng
Phan Cường Huy – 10 Hóa – THPT Chun Thăng Long – Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học 10  3
************************************************************************************************************************************
Câu 28: Độ dài liên kết H – S trong phân tử H
2
S là:
A. 1,55
o
A
B. 1,45
o
A
C. 1,35

S
Câu 30: Ở trạng thái rắn, MnS có màu:
A. Vàng nhạt B. Hồng C. Đen xám D. Xanh trắng
Câu 31: Muối Glauber là muối:
A. Na
2
SO
4
.10H
2
O B. KClO
3
C. Na
2
SO
4
.5H
2
O D. KCl.5H
2
O
Câu 32: Những muối Sunfua được dùng để thuộc da là:
A. Na
2
S & K
2
S B. BaS & CaS C. ZnS & (NH
4
)
2

S nhỏ hơn momen lưỡng cực của phân tử H
2
O
D. Cặp electron tự do trên nguyên tử S không linh động bằng cặp electron tự do trên nguyên tử Oxi
Câu 37: Khí H
2
S rất độc với cơ thể người là vì:
A. Làm cho hemoglobin của máu chứa Fe
2+
bò phá hủy.
B. Tạo FeS làm cho hemoglobin trong máu đông tụ và làm tắc nghẽn mạch máu.
C. H
2
S làm máu hóa đen và làm tắc nghẽn mạch máu.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 38: Trong không khí Ag bò hóa đen là do bòï khử bởi khí:
A. H
2
S B. SO
2
C. CO D. A, B, C đều sai.
Câu 39: Khí có mùi khét giống Ozon là:
A. OF
2
B. SO
2
Cl
2
C. CO D. A, B, C đều sai
Câu 40: Ở điều kiện thường (Nhiệt độ phòng khoảng 25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status