Tiết tự chọn số 1 Chủ đề Sự điện li
Phân loại chất điện li
A.Mục tiêu
HS hiểu và phân loại chất điện li thông qua độ điện li
và hằng số phân li K
Sử dụng độ điện li
tính nồng độ mol các ion trong dd
B. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Bài cũ
Hoạt động 1.
HS: nhắc lại các khái niệm chất điện li mạnh, chất điện li yếu
GV: ddắt- có đại lợng nào dùng để đánh giá khả năng phân li của các chất điện li hay không. Bài hôm nay sẽ tìm
hiểu
2. Bài mới
Hoạt động 2: Độ điện li
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1.Định nghĩa
Nắm đợc
=
no
n
trong đó n: số phân tử (số mol) phân tử điện li
n
o
: tổng số phân tử(số mol) phân tử hoà tan
làm dợc VD:
bằng bao nhiêu
Suy ra khoảng xác định của
-Giải thích dựa vào thuyết va chạm
?
có phụ thuộc nồng độ chất điên li hay không
Hoạt động 3: Chất điện li mạnh , chất đien li yếu
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1. Chất điện li mạnh
Nắm đợc chất điện li mạnh đều có
=1
2. Chất điện li yếu
Nắm đợc chất điện li yếu 0<
< 1
CH
3
COOH
ơ
CH
3
COO
-
+ H
+
(1)
Nắm đợc
Bài 1.
Chất điện li mạnh là chất
A. có 0<
< 1 B. có
=1 C. có phơng trình điện li thuận nghịch
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
D. trong dd chỉ có một số phân tử hoà tan phân li thành ion
Bài 2
Viết PTđiện li của các chất điện li sau
HNO
3
, Na
2
SO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
, NaClO
HClO, hiđroxit lỡng tính Pb(OH)
2
Bài 3
Tính nồng độ mol của các ion trong các dd sau
] trong các dung dịch axit và bazơ 1 nấc
B. Tổ chức các hoạt động dạy học
1.Bài cũ
Nêu định nghĩa axit-bazơ theo areniut. Viết PTĐL của HClO, H
2
CO
3
1.Bài mới
Hoạt động 1:Thuyết axit-bazơ của Bronstet
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1.Định nghĩa
Rút ra đợc
Axit là chất có khả năng cho proton (H
+
)
Bazơ là chất có khả năng nhận proton (H
+
)
Vậy Axit
ơ
Bazơ + H
+
HClO + H
2
O
-YC HS viết PTĐL của HCl, HNO
3
. ?chúng thuộc loại
hợp chất nào
Dẫn dắt để HS suy ra định nghĩa
GV lấy VD với CH
3
COOH.?lấy VD với HClO
(H
+
là cách viết đơn giản của H
3
O
+
)
-Có những chất vừa có khả năng cho proton vừa có khả
năng nhận proton .Chúng là chất lỡng tính. Có những chất
không có khả năng cho proton không có khả năng nhận
proton .Chúng là chất trung tính.
-Phân tích cụ thể và lấyVD
Hoạt động 2: Hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Hoạt động 3. bài tập củng cố
Bài 1.
Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây là axit, bazơ, lỡng tính
CH
3
COOH, HCl, NH
3
, CO
)
b.NH
3
0,1 M ( K
b
của NH
3
là 1,8.10
-5
)
Tiết tự chọn số 3 Chủ đề Sự điện li
Thuyết axit-bazơ của Bronstet.
Sự thuỷ phân của muối (T2)
A.Mục tiêu
HS biết khái niệm sự thuỷ phân của muối và hiểu phản ứng thuỷ phân của muối
B. Tổ chức các hoạt động dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Viết PTĐL của H
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, NH
4
Cl
3.Bài mới
3
COOH + H
2
O
ơ
CH
3
COO
-
+ H
3
O
+
(2)
Tính đợc K
c
của 1 và 2
Hiểu đợc [] là kí hiệu nồng độ cân bằng, biết đợc K
c
gọi là hằng
số phân li axit và đợc kí hiệu là K
a
Hiểu đợc K
a
tính theo 1 và 2 đều nh nhau vì [ H
+
] hay [H
3
O
COO
-
+ H
2
O
ơ
CH
3
COOH + OH
-
K
b
=
3
3
[CH COOH][OH ]
[CH COO ]
Biết hs phân li bazơ đợc kí hiệu là K
b
chỉ phụ thuộc nhiệt độ, bản
chất bazơ.K
b
càng nhỏ thì lực bazơ càng nhỏ
? Tính hằng số phân li của 1 và 2
?K
Nắm đợc PƯ thuỷ phân nói chung là thuận nghịch
Biết đợc những anion gốc axit nào thì bị thuỷ phân
-Thí dụ 2: một cách tơng tự, HS suy ra pH của dd Al(NO
3
)
3
<7
dựa vào sự thuỷ phân của Al
3+
Al
3+
+ H
2
O
Al(OH)
2+
+ H
+
Biết đợc những cation kim loại nào thì bị thuỷ phân
-Thí dụ 3
Xét dd (CH
3
COO)
2
Zn.
Nhận thấy đợc CH
3
1.Các chất sau đây là axit, bazơ, lỡng tính hay trung tính theo thuyết Bronstet
NaClO, NH
4
Cl, NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. NaCl, KHSO
3
, Cu
2+
, K
+
.
2.So sánh pH của mỗi dung dịch muối sau so với 7
KCl, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
Cl, CH
b
của CH
3
COO
-
bằng 5,71.10
-10
)
b. NH
4
Cl 0,1 M (K
a
của NH
4
+
bằng 5,56.10
-10
)
Bỏ qua sự điện li của nớc
Giải
a. CH
3
COONa
CH
3
COO
-
+ Na
+
2
= 0,1.5,71. 10
-10
= 5,71.10
-11
x =
115,71.10
= 7,56.10
-6
= [OH
-
]
[H
+
] = 1,323.10
-9
pH = 8,88
C2. Giải PT bậc 2 tìm x và sau đó làm tơng tự
b. NH
4
Cl
NH
4
+
+ Cl
-
suy ra pH = 5,13
Bài 2.
Viết ptp dạng phân tử và ion thugọn của các p (nếu có) xảy ra giữa
a.dd AgNO
3
và dd HCl e. dd Na
2
CO
3
và dd Ca(NO
3
)
2
b.dd BaCl
2
và dd K
2
SO
4
f. dd NaHCO
3
và dd NaOH
c. FeS và dd HCl g. dd NaHCO
3
và dd HCl
d.dd BaCl
2
và dd NaNO
3
h. dd FeSO
thái cơ bản và trạng thái kích thích. Nhận xét đợc sự
khác nhau...
2.
Nêu đợc : của nhóm Nitơ -3, 0, +3, +5
của N: ...
Nx đợc: N và các nguyên tố trong nhóm thể hiện
tính khử và tính oxh
Từ N đến Bi : tính khử tăng dần đồng thời tính oxh
giảm dần
3.
Viết đợc CTPT của oxit và hiđroxit cao nhất của các
nguyên tố trong nhóm và nêu đợc:
của N, P: oxitaxit và axit
As
2
O
3
: oxit lỡng tính, tính axit > tính bazơ
Sb
2
O
3
: oxit lỡng tính, tính axit< tính bazơ
Bi
2
O
3
: oxit bazơ
1.Cấu hình e lớp ngoài cùng
-? Viết cấu hình e lớp ngoài cùng của ng tử N, P ở trạng
Bài 3
Viết cấu hình e của các ion N
3-
, F
-
, O
2-
, Na
+
, Mg
2+
và rút ra nhận xét về cấu hình e củâ các ion đó
Bài 4
Để nhận ra khí nitơ có lẫn khí clo ta có thể sử dụng dung dịch nào sau đây
Na
3
PO
4
, KCl, Na
2
SO
4
, KI + hồ tinh bột
Bài 5
Trộn 3 lit dd NaNO
2
0,2 M với 2 lit dd NH
4
Cl 0,2 M rồi đun nóng cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính thể tích
khí sinh ra (đktc)
3
có khẩ năng tạo phức
2.Điều chế NH
3
Yêu cầu HS nhắc lại pp tổng hợp NH
3
và các điều kiện kĩ thuật
nhằm tăng hiệu suất của quá trình
3.Tính chất của muối amoni
II.Bài tập
BT1.
Cho cân bằng sau
N
2
+ 3H
2
2NH
3
H = -92 KJ
(k) (k) (k)
Cho biết CB của p trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu
a.Tăng nhiệt độ
b.Hoá lỏng NH
3
để tách nó ra khỏi hỗn hợp
Cu(OH)
2
+ 4NH
3
[Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
Hiện tợng: lúc đầu xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch trong suốt màu
xanh lam
BT3
Dẫn 2,24 lit NH
3
(đktc) qua ống đựng 32 g CuO nung nóng thu đợc chất rắn A và khí B.
a.Viết PTHH xảy ra và tính thể tích khí B (đktc)
b.Tính V dd HCl 2M vừa đủ để p hết v ới A
HD
n
CuO
n
= 0,4 mol,
3
NH
n
= 0,1 mol
dd HCl
= 0,5/2 = 0,25 lit
BTVN
BT1.
Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy trình bày cách phân biệt các lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa 1 dd sau
(NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, Na
2
SO
4
, NaCl.
BT2.
Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới d vào 50 ml dd A có chứa các ion NH
4
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
làm quỳ tím hoá đỏ; td bazơ, oxitbazơ, muối
2. Tính oxi hoá mạnh
a.Với KL (trừ Au, Pt)
M + HNO
3
M(NO
3
)
n
+ sp khử + H
2
O
sp khử: NO
2
, NO, N
2
O,N
2
, NH
4
NO
3
HNO
3
đặc nguội không p Al, Fe
c.Với hợp chất
NO
2
...
b.FeO + HNO
3
loãng
NO + ....
c. Fe
3
O
4
+ HNO
3
loãng
NO + ....
d. FeS + HNO
3
loãng Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ N
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
Nếu hiệu suất của quá trình là 80% thì từ 2 mol NH
3
thu đợc bao nhiêu mol HNO
3
A.0,8 B.1,6 C.2,5 D.1,024
BT4 Cho sơ đồ
NH
3
NO
NO
2
HNO
3
Số electron mà một nguyên tử N nhờng để chuyển từ NH
3
lên đến HNO
3
theo sơ đồ trên là
A.2 B.3 C.8 D.10
BT5 Cho phản ứng
P + HNO
3
C.Trong môi trờng axit, ion NO
3
-
có tính oxihoas tơng tự HNO
3
D.Tất cả các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều sinh ra oxi
ĐS. D
BT2 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lit dd HNO
3
sản phẩm khử là hỗn hợp khí gồm NO và N
2
O, tỉ
khối của hh khí so với H
2
bằng 19,2. Tính C
M
của dd HNO
3
đã dùng
HD:
n Al = 0,5, M
hh
= 38,4
a,NO, 30 5,6
a/b = 2/3
b,N
2
O, 44 8,4
HNO
3
= 1,9/2,2 = 0,864 M
BT3 Chất nào trong số các chất sau đây đợc diều chế trực tiếp từ O
2
và N
2
A.N
2
O B. NO C. NO
2
D. N
2
O
5
ĐS. B
BT4 Đun nóng dd hh gồm NaNO
2
và NH
4
Cl thu đợc khí X. X là
A.O
2
B.N
2
C.NO D. NO
2
3
B. N
2
+ 6Li
2Li
3
N
C. N
2
+ O
2
2NO
D. N
2
+ 3Ca
Ca
3
N
2
BT7 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng 1 dung dịch
A. Cu(NO
3
)
2
và NH
3
đặc và C B. HNO
3
đặc và S
C. HNO
3
đặc và Cu D. HNO
3
đặc và Ag
BT10 có 3 lọ mất nhãn chứa riêng biệt các dd: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
. Dùng các chất nào sau đây để nhận
biết 3 lọ trên
A. dd muối bari, Cu B. quỳ tím, dd bazơ
C. dd muối bạc D. dd PP, quỳ tím
BT11 Viết pthh thực hiện các chuyển hoá sau(ghi rõ đk nếu có)
N
2
NH
3
NO
HNO
3
BT 14 Một lợng 60 gam hh Cu, CuO tan hết trong 3 lit dd HNO
3
1 M, thu đợc 13,44 lit (đktc) khí NO
duy nhất bay ra
a. Tính % khối lợng Cu trong hh
b. Tính C
M
của các chất trong dd thu đợc sau p
BT 15 Có 34,8 gam hh Al, Fe, Cu đợc chia làm 2 phần bằng nhau.
-Phần 1 cho vào dd HNO
3
đặc nguội thì có 4,48 lit (đktc) NO
2
bay ra.
-Phần 2 cho vào dd HCl thì thoát ra 0,4 mol khí.
Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
ĐS Cu=12,8 g Al=10,8 g Fe= 11,2 g
BT 16 Bỏ 6,4 gam S vào 154 ml dd HNO
3
60% (D=1,367 g/ml). Đun nóng nhẹ, S tan hết và có khí NO
2
bay ra.
Tính nồng độ % của các axit trong dd sau p.
ĐS H
2
SO
4
= 12,1% HNO
3
=31,4%
NH
4
Cl
Bazơ Axit
BT 2 Viết pthh xảy ra dạng phân tử và ion thu gọn khi cho
a. Cu vào dd HNO
3
loãng (tạo NO)
b. Ag vào dd HNO
3
đặc
c. Fe vào dd HNO
3
đặc nóng, d
Nhận xét khả năng phản ứng của HNO
3
với kim loại
BT 3 Viết các pthh xảy ra khi nhiệt phân các muối sau
NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, NH
4
NO
3
đặc, nóng, d (sản
phẩm khử là NO
2
)
BT 5 Cho Fe d vào 2 lit dung dịch HNO
3
0,1 M thu đợc dung dịch A và sản phẩm khử NO duy nhất.
Tính khối lợng muối khan thu đợc
HD
Fe + 4HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
Fe + 2Fe(NO
3
)
2
3Fe(NO
3
)
2
gam muối kẽm. Tính % khối lợng của hỗn hợp đàu biết không có khí thoát ra
ĐS
Zn=61,61%
BT 9 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thu đợc 55,4 gam chất rắn
a. Tính hiệu suất của p phân huỷ
b. Tính số mol mỗi khí thoát ra
ĐS
a. H=50%
b. NO
2
= 0,2 mol O
2
= 0,05 mol
Tiết tự chọn số 10 photpho và hợp chất của photpho
Giáo án Tự Chọn Hóa 11 Năm học 2008 - 2009
A.Mục tiêu
HS củng cố kiến thức về tcvl và tchh của P và 1 số hộ chất của P
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề thực tế
b. tổ chức các hoạt động dạy học
I. Kiến thức cần nắm vững
1. Đơn chất photpho
a. Tính chất vật lí
+GV nêu câu hỏi: nêu cấu trúc và tính chất vật lí của P trắng, P đỏ
b. Tính chất hoá học
+GV nêu câu hỏi: photpho có khả năng thể hiện tính khử hay tính oxi hoá trong các p hoá học vì sao
HS trả lời đợc: vừa có khả năng thể hiện tính khử vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá
O
A. 12 B. 13 C. 14 D. 15
BT 2 Để bảo quản P trắng, ngời ta đã
A. ngâm trong nớc lạnh
B. Ngâm trong dầu
C. để trong không khí
D. để trong benzen
BT 3 Cho dd chứa a mol NaOH tác dụng với dd chứa b mol H
3
PO
4
. Trong dung dịch thu đợc có chứa những
chất nào. (bịên luận theo a, b)
BT 4 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi d.Cho sản phẩm tạo thành td vừa đủ với dung dịch
NaOH 32 %, tạo ra muối Na
2
HPO
4
a. Viết các pthh
b. tính khối lợng NaOH đã dùng
c. tính C
%
của muối trong dung dịch thu đợc
ĐS b. 50 gam
c.42,24 %
BT 5 Thêm 6 gam P
2
O
5
b. P
+5
P
0
P
+5
P
+5
P
+5
P
+5
Ngày soạn 22/11/2007
Tiết tự chọn số 11 Bài tập
A. Mục tiêu
Rèn luyện kĩ năng giải bài tập, kĩ năng phân tích tổng hợp
Qua đó củng cố các kiến thức cần nắm vững về N, P và các hợp chất
B. Nội dung
BT1 Trình bày phơng pháp nhận biết
a. Các khí NO, NO
2
, N
2
, NH
3