Kiem tra Chuong 1 Vat Ly 10 NC - Pdf 56

Kiểm tra 1 tiết
Nội dung đề số : 001
1). Trong những phương trình dưới đây, phương trình n khơng biểu diễn qui luật cûa chuyển động thẳng đều
:
A). v = -4 B). x = 2t + 5 C). s = ½ t D). v = 4t
2). Một xe ơtơ có bán kính bánh xe 30cm chuyển động đều. Bánh xe quay 10 vòng/s và khơng trượt. Vận tốc
của xe là
A). 67 km/h B). 23 m/s C). 18,8 m/s D). 68 km/h
3). Phương trình chuyển động thẳng của một vật có dạng: x = 4 + 3.t ( x đo bằng m, t đo bằng s). Vật sẽ chuyển
động như thế nào trên quỹ đạo?
A). theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động. B). đổi chiều từ dương sang âm tại x = 4m.
C). theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động. D). đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3(s).
4). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, ngồi trên xe 2 thì quan sát thấy xe 1 chạy theo hướng nào?
A). bắc - nam B). Đơng - bắc C). Tây - nam D). Đơng-nam
5). Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất với gia tốc g = 9,8 m/s
2
. Vận tốc của vật khi chạm đất :
A). 9,9 m/s B). 1 m/s C). 9,6 m/s D). 9,8 m/s
6). Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của trục tọa độ?

O
x
t
Hình 1 Hình 2
O
v
t
Hình 3
v
O

r
( h . 1 )
( h . 2 )
( h . 3 )

A). cả ba hình 1, 2, 3. B). hình 2. C). hình 3. D). hình 1.
11). Một vật chuyển động tròn đều, nếu chu kỳ tăng lên 2 lần thì gia tốc của vật:
A). Khơng đổi B). Tăng 2 lần C). Giảm 4 lần D). Giảm 2 lần
12). Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất mất thời gian t. Hỏi nếu thả rơi vật từ độ cao 2h xuống đất thì mất
thời gian là:
A). 1,41t. B). 2t. C). t/2. D). 1,33t.
13). Một chất điểm chuyển động trên trục ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 có phương trình: x = - t
2
+10t +8.
Chất điểm chuyển động:
A). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm
B). Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm
C). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương
D). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương
14). Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
A). Véctơ gia tốc khơng đổi B). Quỹ đạo là đường tròn
C). Tốc độ dài khơng đổi D). Tốc độ góc khơng đổi
15). Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc không đổi. Trong khoảng thời gian t,
vận tốc của vật tăng một lượng ∆v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v'. So
sánh ∆v và ∆v' trên.
A). ∆v > ∆v'. B). ∆v = 0,73.v' C). ∆v < ∆v'. D). ∆v = ∆v'.
16). Hai xe chạy theo phương vuông góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đông, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, sau nửa giờ khoảng cách hai xe gần bằng:
A). 84 km B). 112 km C). 56 km D). 28 km
17). Một vật được ném thẳng đứng lên trên, sự phụ thuộc của vận tốc theo thời gian v=7 - 9,8t (m/s). Vận tốc

rad/s D). 6,20.10
-6
rad/s
24). Nói về vận tốc tức thời thì
A). V<0 vật chuyển động theo chiều dương B). V>0 vật chuyển động theo chiều âm
C). Cho biết sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc D). Véc tơ vận tốc tức thời cho biết hướng chuyển động
25). Chọn câu đúng.
A). Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm.
B). Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C). Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương.
D). Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0.
26). Đại lượng nào sau đây không thể có giá trị âm:
A). Độ dời mà vật di chuyển B). Toạ độ của vật trên trục toạ độ
C). Khoảng thời gian mà vật chuyển động D). Thời điểm t xét vật chuyển động
27). Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
A). Luôn hướng vào tâm quỹ đạo B). Có độ lớn không đổi
C). Đặt vào vật chuyển động D). Có phương và chiều không đổi
28). Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,1m/s
2
. Tính thời gian để vận tốc
của nó đạt đến giá trị là 36km/h là:
A). 10s. B). 20s. C). 40s. D). 100s.
29). Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ, khi chạy về động cơ hoạt động như lần đi thì
hết 6 giờ. Nếu máy hỏng phà trôi theo dòng nước thì đi từ A đến B hết thời gian là:
A). 15 giờ B). 9 giờ C). 10 giờ D). 12 giờ
30). Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ 5 đi được quãng đường 45m. Chọn chiều
dương ngược chiều chuyển động của xe. Gia tốc của xe có giá trị là:
A). 1m/s
2
. B). 9 m/s

thời gian là:
A). t/2. B). 2t. C). 1,33t. D). 1,41t.
7). Trái đất có bán kính 6400km, chu kỳ 24 giờ. Tốc độ góc của một điểm trên trái đất quay quanh trục của nó
là:
A). 7,27.10
-5
rad/s B). 7,27.10
-4
rad/s C). 6,20.10
-6
rad/s D). 5,42.10
-5
rad/s
8). Chuyển động của vật nào sau được coi là chuyển động rơi tự do
A). Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây dang rơi xuống B). Một chiếc thang máy đang đi xuống
C). Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D). Một vận động viên nhảy dù đã bng dù đang rơi trong khơng khí
9). Một chiếc phà chạy xi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ, khi chạy về động cơ hoạt động như lần đi thì
hết 6 giờ. Nếu máy hỏng phà trơi theo dòng nước thì đi từ A đến B hết thời gian là:
A). 10 giờ B). 9 giờ C). 15 giờ D). 12 giờ
10). Trường hợp nào sau khơng thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A). Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó
B). Viên bi rơi tự do từ tầng 5 của một tồ nhà xuống mặt đất
C). Trái đất chuyển động quay quanh mặt trời D). Viên đạn chuyển động trong khơng khí
11). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, ngồi trên xe 2 thì quan sát thấy xe 1 chạy theo hướng nào?
A). Đơng-nam B). Đơng - bắc C). bắc - nam D). Tây - nam
12). Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x = 2t +1 m. Tại thời điểm 2 giây chất điểm
có toạ độ là:
A). 1 m B). 4 m C). 5 m D). 5 cm

2
B). 9 m/s
2
. C). 1m/s
2
. D). 10m/s
2
.
21). Chọn câu đúng.
A). Vật chuyển động chậm dần đều có gia tốc âm.
B). Vật chuyển động thẳng chậm dần thì có vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
C). Khi vật chuyển động nhanh dần đều thì gia tốc của vật mang giá trị dương.
D). Khi vật chuyển động nhanh dần thì ta có a.v < 0.
22). Đại lượng nào sau đây khơng thể có giá trị âm:
A). Khoảng thời gian mà vật chuyển động B). Độ dời mà vật di chuyển
C). Thời điểm t xét vật chuyển động D). Toạ độ của vật trên trục toạ độ
23). Nếu chọn 7giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15phút có giá trò :
A). 0.75h B). 8.25h C). 1.25h D). - 0.75h
24). Một vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc khơng đổi. Trong khoảng thời gian t,
vận tốc của vật tăng một lượng ∆v. Trong khoảng thời gian t tiếp theo, vận tốc của vật tăng một lượng ∆v'. So
sánh ∆v và ∆v' trên.
A). ∆v > ∆v'. B). ∆v < ∆v'. C). ∆v = ∆v'. D). ∆v = 0,73.v'
25). Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
A). Véctơ gia tốc khơng đổi B). Quỹ đạo là đường tròn
C). Tốc độ dài khơng đổi D). Tốc độ góc khơng đổi
26). Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của trục tọa độ?

O
x
t

r
a
r
a
r
( h . 1 )
( h . 2 )
( h . 3 )

A). cả ba hình 1, 2, 3. B). hình 3. C). hình 2. D). hình 1.
30). Nói về vận tốc tức thời thì
A). V>0 vật chuyển động theo chiều âm B). V<0 vật chuyển động theo chiều dương
C). Véc tơ vận tốc tức thời cho biết hướng chuyển động
D). Cho biết sự biến đổi nhanh chậm của vận tốc
Kiểm tra 1 tiết
Nội dung đề số : 003
1). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, ngồi trên xe 2 thì quan sát thấy xe 1 chạy theo hướng nào?
A). bắc - nam B). Đơng - bắc C). Tây - nam D). Đơng-nam
2). Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình toạ độ x = 2t +1 m. Tại thời điểm 2 giây chất điểm
có toạ độ là:
A). 5 m B). 5 cm C). 1 m D). 4 m
3). Phương trình chuyển động thẳng của một vật có dạng: x = 4 + 3.t ( x đo bằng m, t đo bằng s). Vật sẽ chuyển
động như thế nào trên quỹ đạo?
A). theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động.
B). theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động.
C). đổi chiều từ dương sang âm tại x = 4m. D). đổi chiều từ dương sang âm lúc t = 4/3(s).
4). Một ơ tơ bắt đầu chuyển động nhanh dần từ trạng thái nghỉ với gia tốc 0,1m/s
2
. Tính thời gian để vận tốc

9). Trường hợp nào sau khơng thể coi vật chuyển động như một chất điểm:
A). Trái đất chuyển động quay quanh mặt trời B). Viên đạn chuyển động trong khơng khí
C). Viên bi rơi tự do từ tầng 5 của một tồ nhà xuống mặt đất
D). Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó
10). Đại lượng nào sau đây khơng thể có giá trị âm:
A). Toạ độ của vật trên trục toạ độ B). Thời điểm t xét vật chuyển động
C). Khoảng thời gian mà vật chuyển động D). Độ dời mà vật di chuyển
11). Chọn câu sai. Chuyển động tròn đều có:
A). Tốc độ góc khơng đổi B). Quỹ đạo là đường tròn
C). Véctơ gia tốc khơng đổi D). Tốc độ dài khơng đổi
12). Một chất điểm chuyển động trên trục ox, bắt đầu chuyển động lúc t=0 có phương trình: x = - t
2
+10t +8.
Chất điểm chuyển động:
A). Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm
B). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương
C). Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm
D). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương
13). Chọn phát biểu chính xác nhất về gia tốc.
A). Vật chuyển động theo chiều dương thì gia tốc có giá trị dương.
B). Chỉ có chuyển động thẳng biến đổi đều mới có gia tốc.
C). Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật.
D). Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của vectơ vận tốc theo thời gian.
14). Hai xe chạy theo phương vng góc nhau, sau khi gặp nhau ở ngã tư một xe chạy sang phía đơng, xe kia
chạy sang phía bắc. Cả hai xe có tốc độ 40km/h, sau nửa giờ khoảng cách hai xe gần bằng:
A). 28 km B). 112 km C). 56 km D). 84 km
15). Chuyển động của vật nào sau được coi là chuyển động rơi tự do
A). Một chiếc thang máy đang đi xuống B). Một quả táo nhỏ rụng từ trên cây dang rơi xuống
C). Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước
D). Một vận động viên nhảy dù đã bng dù đang rơi trong khơng khí

-6
rad/s B). 7,27.10
-4
rad/s C). 5,42.10
-5
rad/s D). 7,27.10
-5
rad/s
23). Nếu chọn 7giờ 30 phút làm gốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15phút có giá trò :
A). 1.25h B). 0.75h C). 8.25h D). - 0.75h
24). : Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc sau. Hỏi chuyển động nào là chuyển động
tròn?
a
r
v
r
v
r
v
r
a
r
a
r
( h . 1 )
( h . 2 )
( h . 3 )

A). hình 3. B). hình 2. C). hình 1. D). cả ba hình 1, 2, 3.
25). Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status