Môn Lịch sử
Đề chẵn:
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
1. Lí do phải hợp nhất ba tổ chứ Cộng sản là:
A. Để tăng thêm sức mạnh cho cách mạng Việt Nam.
B. Đoàn kết toàn dân chống kẻ thù chung, giải phóng dân tộc.
C. Có một Đảng Cộng sản duy nhất, đủ uy tín để liên lạc với cách mạng thế giới.
D. Tất cả các ý trên.
2. Biện pháp để đẩy lùi giặc dốt là:
A. Mở các lớp Bình dân học vụ, mở thêm trờng học cho trẻ em.
B. Đa ngời ra nớc ngoài học tập.
C. Mời chuyên gia nớc ngoài đến giảng dạy.
D. Tự học.
3. Mốc thời gian bắt đầu kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lợc của
nhân dân ta là:
A. Ngày 23-9-1945 C. Ngày 23-11-1946
B. Ngày 19-12-1946 D. Ngày 20-12-1946
4. Nối 1 ô bên trái với 1 ô bên phải sao cho phù hợp:
II. Phần tự luận:
1. Hoàn thành bảng sau:
Thời gian Sự kiện lịch sử
1-9-1858
3-2-1930
19-8-1945
2-9-1945
2. Hãy nêu ý nghĩa của việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
Trơng Định Lãnh đạo cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế
Nguyễn Trờng Tô Chủ trơng dựa vào Nhật để đánh đuổi giặc Pháp
Lãnh đạo nhân dân Nam Kì khởi nghĩa vũ trang chống Pháp
Ra nớc ngoài tìm con đờng cứu nớc mới
2. Nối 1 ô bên trái với 1 ô bên phải sao cho phù hợp:
3. Lí do phải hợp nhất ba tổ chứ Cộng sản là:
A. Có một Đảng Cộng sản duy nhất, đủ uy tín để liên lạc với cách mạng thế giới
B. Để tăng thêm sức mạnh cho cách mạng Việt Nam.
C. Đoàn kết toàn dân chống kẻ thù chung, giải phóng dân tộc.
D. Tất cả các ý trên.
4. Mốc thời gian bắt đầu kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lợc của
nhân dân ta là:
A. Ngày 23-11-1946 C. Ngày 20-12-1946
B. Ngày 23-9-1945 D. Ngày 19-12-1946
II. Phần tự luận:
1. Hoàn thành bảng sau:
Thời gian Sự kiện lịch sử
1-9-1858
3-2-1930
19-8-1945
2-9-1945
2. Hãy nêu ý nghĩa của việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Nguyễn Trờng Tô Ra nớc ngoài tìm con đờng cứu nớc mới
Tôn Thất Thuyết Lãnh đạo cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế
Chủ trơng cách tân đất nớc để làm cho dân giàu nớc mạnh
Lãnh đạo nhân dân Nam Kì khởi nghĩa vũ trang chống Pháp
Chủ trơng dựa vào Nhật để đánh đuổi giặc Pháp
Nguyễn Tất Thành
Trơng Định
Phan Bội Châu
..................................................................................................................................................
5. Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nớc ta là:
A. Chăn nuôi C. Trồng rừng
B. Trồng trọt D. Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản.
II. Phần tự luận:
1. Nêu vai trò của biển đối với nớc ta:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
2. Điền vào chỗ chấm (....) các từ thích hợp để nói rõ các điều kiện phát triển du lịch
của nớc ta:
- Tên các thắng cảnh (cảnh đẹp): ............................................................................................
- Tên một số bãi biển đẹp:.......................................................................................................
- Tên một số vờn quốc gia: .....................................................................................................
- Tên một số công trình kiến trúc cổ: ......................................................................................
- Tên một số di tích lịch sử: ....................................................................................................
- Tên một số di sản thế giới: ...................................................................................................
Đề lẽ:
I. Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: