25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
Home
Giới thiệu
Môn cơ sở
Liên hệ
Hỗ trợ
Môn chuyên ngành
SEARCH
Tài liệu y khoa
Vấn đề khác
Liên kết
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Tiết niệu - nam khoa
Cập nhật điều trị rối loạn cương dương
Home
/>
C. Giang mai
1/54
25/7/2018
3.
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều,
nào sau đây được nghĩ tới :
A. Chốc
Ghẻ
E. Nấm da
4. Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải :
@B. Viêm da thể tạng
C. Dị ứ
A. Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm
B. Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày
C. Đắp thuốc tím 1/10.000
D. Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh
@E. Tất cả đều đún
A. Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanh
B. Định lượng IgE trong huyết thanh
C. Sinh thiết da
D. Test nội bì với dị nguyên
@E. Tét áp
8. Trong số những xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là cần thiết giúp chẩn đoán xác định viêm da dị ứng:
A. Tét áp
@B. Định lượng IgE huyết thanh
C. Tét chuyển dạng limph
D. Tét mất hạt các bạch cầu kiềm
E. Định lượng bổ thể.
9. Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tại chỗ trong giai đoạn mạn của bệnh viêm da:
@A. Mỡ Salycylé. B. Kem Acyclovir. C. Mỡ Ketoconazole. D. Hồ nước.
10. Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp.
A. Da dày lên, liken hóa.
B. Đỏ da, bong vảy.
D. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước.
11. Viêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm:
E. Dung dịch Eosine.
@C. Nền da đỏ, phù, chảy nước nhiều.
E. Tất cả các câu trên đều đúng.
A. Ranh giới không rõ, đối xứng.
B. Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứ phát.
C. Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổi.
D. Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móng ngựa.
@E. Tất cả các câu trên đều đúng.
12. Bệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặc điểm:
E. Ở bẹn và mông.
D. 25%
D. Tự miễn.
@C. Prednisolon D. Paracethamol
A. Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide.
B. Tự lành.
D. Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh.
19. Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:
/>
E. Diclofenac.
E. 30%
E. Vi nấm
E. Methotrexate
@C. Tái phát từng đợt.
E. Không có câu nào đúng.
2/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
24. Đặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là:
A. Giới hạn rõ, ngứa ít
B. Mụn nước ngoài rìa thương tổn
@C. Các mảng sẩn, liken hóa
D. Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 – 50
E. Sang chấn về tinh thần không ảnh hưởng.
25. Viêm da vi trùng có đặc điểm
@A. Thương tổn không đối xứng
B. Giới hạn không rõ
C. Rải rác sẩn ngứa
D. Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận
E. Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng
26. Viêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhất là;
A. Bụi nhà
@B. Nikel
27. Viêm da tiếp xúc là:
C. Quần áo
D. Lông thú
E. Đồ da
A. Bệnh do nhiễm khuẩn
@B. Phản ứng của da với 1 dị nguyên bên ngoài
C. Bệnh do vi rút
D. Bệnh do di truyền
E. Bệnh tự khỏi.
29 Viêm da tiếp xúc thuộc dạng:
A. Nhạy cảm type I
@C. Viêm da nhờn
D. Luput đỏ
32. Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi
A.10 - 15 tuổi
B.15 – 20
@C. 18 – 40
33. Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng
D. 40- 50
E. Nấm da
E. 50 - 60
@A. Kem corticoide
B. Mỡ corticoide
C. Mỡ Salycylé
D. Dung dịch Eosin 2%
E. Nitrat bạc 0,25%
34. Trong bệnh viêm da không nên dùng thuốc dạng mỡ trong điều trị các tổn thương cấp (Chảy nước).
@A. Đúng
B. Sai
35. Viêm da thể trạng trẻ em, thương tổn mụn nước thường tập trung trong các hốc tự nhiên.
A. Đúng
@
B. Sai
36. Chẩn đoán viêm da tiếp xúc thường dùng test áp
@A. Đúng
@C. Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh.
D. Dày da
E. Liken hóa
2. Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy tiết vàng nâu
sau đây là phù hợp nhất :
A. Viêm da bội nhiễm
B. Ghẻ
@C. Chốc
D. Nấm
E. Éc pét
3. Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em :
A. Các kẽ ngón tay
@B. Các hốc tự nhiên
C. Bẹn
D. Dương vật
E. Mông
4. Một trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em :
A. Viêm phế quản
B. Các tổn thương khớp ngoại vi
C. Tổn thương nội tâm mạc
@D. Viêm cầu thận cấp
E. Viêm đại tràng
5. Chốc là một bệnh do :
A. Suy giảm miễn dịch
B. Di truyền
@C. Vi khuẩn
D. Dị ứng
E. Ký sinh trùng
6. Triệu chứng nào thuộc bệnh chốc :
A. Đau nhức nhiều
E. Mỡ gricin
10. Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là :
A. Tụ cầu
B. Liên cầu
C. Trực khuẩn mủ xanh
D. Vi khuẩn yếm khí
@E. Tất cả đều đúng.
11. Thương tổn bệnh chốc loét là:
A. Bọng nước nhỏ
B. Mụn mủ
C. Dễ vỡ
D. Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen.
@E. Tất cả đều đúng.
12. Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:
A. Viêm da
B. Chốc
@C. Dô na
D. Éc pét
E. Duhring - Brocq
13. Thuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc :
A. Griseofulvin
B. B.Prednisolon
@C. Cephalosporin thế hệ I.
D. Amphotericin B
E. Metronidazol
14. Chốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân :
A. Nhiễm trùng huyết
B. Viêm tai giữa
@C. Viêm cầu thận cấp
D. Phế quản phế viêm
B. Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000
C. Tắm bằng xà phòng sát trùng
D. Đắp dung dịch Jarisch
@E. Tất cả các câu trên đều đúng.
19. Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:
A. b lactamine kết hợp axit clarulanic
B. Cephalosporine thế hệ I
@C. Fluro - quinolone
D. Aminoside
E. Sulfamide kết hợp
20. Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được chẩn đoán.
@A. Chốc bọng nước lớn
B. Chốc hạt kê
C. Chốc hoá
D. Chốc ở trẻ sơ sinh
E. Chốc loét.
21. Nguyên nhân gây bệnh chốc.
A. Pseudomonas alruginosa
B. Streptococcus agalactiae
C. Streptococcus equisimilis
@D. Streptococcus pyogenes
E. Erysipelothrix insidiosa
22. Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:
A. 50%
B. 60%
C. 70%
@D. 80%
E. 90%
/>
@B. Sai
29. Để chẩn đoán xác định bệnh chốc, người ta dựa vào tổn thương mụn nước, mụn mủ và:................ vàng nâu, hốc...
diện.................. gây bệnh.
30. Ba biến chứng toàn thân của bệnh chốc: nhiễm trùng.................., viêm..........., viêm................
BỆNH DA BỌNG NƯỚC
1. Đặc điểm của Duhring - Brocq:
A. Tiền triệu
B. Thương tổn có tính chất đa dạng
C. Tiến triển thành từng đợt
D. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
@E. Tất cả các câu trên đều đúng
2. Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq :
A. Griseofulvin
B. Ampixilin
C. Amphotericin B
@D. Dapson
E. Cephalosporin.
3. Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trư
nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A. Pemphigut
B. Chốc
@C. Duhring - Brocq
/>
7/54
25/7/2018
B. Chỉ có mụn nước
@C. Thương tổn đa dạng, có tiền triệu
D. Bệnh do dị ứng
E. Toàn trạng ảnh hưởng
9. Pemphigút là bệnh :
A. Bọng nước căng
B. Test IK (+)
C. Dấu Nikolsky (-)
D. Có tiền triệu
@E. Tiên lượng xấu.
10. Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông thường
@A. Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
B. Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
C. DDS/kháng histamine
D. Muối vàng/DDS
E. Thay huyết tương/corticoit
11. Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:
A. Toàn trạng suy sụp nhanh.
B. Không có tiền triệu.
@C. Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh.
D. Bệnh phát đột ngột
/>
8/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
E. 5mg/kg/ngày
17. Trong bệnh pemphigut người ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị tại chỗ:
@A. Milian.
B. Nystatin.
C. Amphoterian B.
D. Daktarin.
E. Clotrimazol.
18. Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp có kháng thể kháng chất gian bào đặc trưng cho:
A. Duhring - Brocq
@B. Pemphigut thường
C. Chốc
D. Ly thượng bì bọng nước.
E. Hồng ban đa dạng bọng nước.
19. Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là:
A. 20 - 25 tuổi
B. 25 - 30 tuổi
C. 30 - 35 tuổi
@D. 35 - 54 tuổi
E. 55 - 60 tuổi
/>
9/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
20. Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch Azathioprine với liều:
A. 0,5 - 1,5 mg/kg/ngày
@B. Sai
26. Cân bằng nước - điện giải và chế độ dinh dưỡng giữ vai trong quan trong trong điều trị bệnh Pemphigut thường:
@A. Đúng
B. Sai
27. Pemphigut hay gặp ở trẻ nhỏ dưới 10 tuổi:
A. Đúng
@B. Sai
28. Người ta dùng thuốc giảm ứng miễn dịch để điều trị bọng nước dạng Pemphigut:
A. Đúng
@B. Sai
29. Tổn thương đa dạng của bệnh bọng nước dạng Pemphigut là sẩn phù và................ nước,................nước,..............
30. Hai dấu chứng dương tính để chẩn đoán xác định Pemphigut: dấu........................, test.................
VIÊM NIỆU ĐẠO
/>
10/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
1.
Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với viêm niệu đạo cấp do lậu.
2.
6. Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:
A. Niệu đạo
@B.Cổ tử cung
C.Âm hộ
D.Hậu môn
E.Trực tràng
7. Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng :
A.Viêm hậu môn
B.Viêm họng
@C.Viêm kết mạc mủ
D.Viêm niệu đạo
E.Viêm âm hộ
8.
Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung bình là :
A.< 24 giờ
@B.14 - 21 ngày
C.1 - 2 tháng
D.2 -6 tháng
E. Các câu trên đều sai
/>
11/54
25/7/2018
9.
C. Viêm âm đạo mạn
D. Viêm âm hộ và viêm âm đạo bán cấp
@E. Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệu chứng
14. Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của viêm âm đạo cấp do :
A. Lậu cầu
B. Candida sinh dục
C. Gardnerella Vaginalis
@D. Trùng roi âm đạo
E. Écpéc sinh dục
15. Ở nam giới triệu chứng tiểu khó trong viêm niệu đạo bán cấp do trùng roi âm đạo có tỉ lệ :
A. 10%
B. 15%
C. 20%
@D. 25%
E. 30%
16. Một biểu hiện lâm sàng thường gặp do nhiễm trùng roi âm đạo ở nam giới là:
A. Viêm niệu đạo cấp
@B. Viêm niệu đạo bán cấp
C. Viêm túi tinh
D. Viêm mào tinh
E. Viêm mào tinh và viêm tinh hoàn
/>
12/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
E. Cotrimoxazol
22. Kháng sinh nào dưới đây được chỉ định khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo cấp do lậu không dung nạp các kháng sin
A. Lincomycin
B. Erythromycin
@C. Thiophenicol
D. Nalidixic acid
E. Bactrim
23. Kháng sinh nào dưới đây được sử dụng khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo do lậu không dung nạp kháng sinh b lact
A. Cotrimoxazol
B. Lincomycin
@C. Spectinomycin
D. Thiophenicol
E. Doxycyclin
24. Thuốc điều trị Chlamydia trachomatis được khuyến cáo là :
@A. Doxycyclin
B. Bactrim
C. Lincomycin
D. Rifampicin
E. Cephalexin
/>
13/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
25. Thuốc nào dưới đây không sử dụng cho phụ nữ có thai hay đang cho con bú
@A. Ciprofloxacin
B. Miconazol
C. Clotrimazol
D. Econazol
@E. Fluconazol
31. Ở Việt nam tác nhân gây viêm niệu đạo nào sau đây là thường gặp nhất :
@A. Viêm niệu đạo do lậu
B. Viêm niệu đạo do Chlamydia
C. Viêm niệu đạo do Trùng roi
D. Viêm niệu đạo do nấm Candida
E. Viêm niệu đạo do virut
32. Trong phác đồ khuyến cáo điều trị lậu , kháng sinh nào sau đây có tỷ lệ đề kháng cao nhất hiện nay :
A. Ceftriaxon
B. Erythromycin
C. Chloramphenicol
@D. Ciprofloxacin
E. Tetracyclin
/>
14/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
33. Kháng sinh nào sau đây khi được dùng liều 300mg x 2 lần /ngày x 7 ngày có tác dụng điều trị cả Lậu cầu và Chl
A. Ciprofloxacin
B. Enoxacin
C. Norfloxacin
@D. Ofloxacin
C. Đái khó và viêm bàng quang vô khuẩn
@D. Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang vô khuẩn
E. Đái khó, đái mủ và viêm bàng quang mạn tính
39. Ở nam giới khi bị viêm niệu đạo mạn do lậu thường có triệu chứng giọt sương ban mai và cảm giác :
A. Đau ở trong niệu đạo
B. Đau như dao cắt ở trong niệu đạo
C. Ngứa dọc niệu đạo
@D. Nhoi nhói ở trong niệu đạo
E. Kiến bò dọc trong niệu đạo
40. Ở nữ giới khi bị viêm cổ tử cung do lậu khi khám mỏ vịt thường thấy cổ tử cung :
A. Nhiều nhầy mủ và đỏ
B. Nhiều nhầy mủ và nề
C. Nhiều nhầy mủ , đỏ và nề
D. Nhiều nhầy mủ , lộ tuyến và nề
/>
15/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
@E. Nhiều nhầy mủ , đỏ, nề và lộ tuyến
41. Trong viêm niệu đạo bán cấp do Chlamydia trachomatis ở nam giới, tiến hành thử nghiệm 2 ly thấy :
A. Ly1 đục, ly 2 trong
B. Ly2 trong, ly 1 đục
C. Ly 1, 2 đều đục
@D. Ly 1,2 trong và ly 1 có nhiều sợi chỉ
E. Ly 1 trong có nhiều sợi chỉ và ly 2 đục
E. Chloramphenicol
47. Sử dụng Doxycyclin 200mg/ngày x 7 ngày để điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia nhưng sau đó các triệu chứ
có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị:
A. Minocyclin
B. Tetracycline
@C. Azithromycin
D. Doxycyclin liều gấp đôi
E. Tất cả các câu trên đều sai
48. Viêm niệu đạo không có triệu chứng do Trùng roi ở nam giới chỉ được phát hiện khi :
A. Có triệu chứng nhiễm lậu cầu đi kèm
B. Có triệu chứng nhiễm chlamydia đi kèm
@C. Nữ bạn tình có triệu chứng nhiễm trùng roi
/>
16/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
D. Bạn tình nhiễm lậu cầu và chlamydia
E. Bạn tình có triệu chứng nhiễm lậu cầu và trùng roi.
49. Một trong những nguyên tắc để điều trị lậu là phải điều trị cùng một lúc cho cả bạn tình:
@A. Đúng
B. Sai
50. Ở nữ giới xét nghiệm trực tiếp rất có giá trị khi tìm thấy lậu cầu ở họng, ở âm đạo và hậu môn:
A. Đúng
@B. Sai
51. Chlamydia trachomatis loại A, B, Ba và C thường gây viêm niệu đạo không do lậu:
Cách lây truyền chính của các tác nhân gây loét sinh dục là :
A. Hôn nhau
B. Bắt tay
C. Dùng chung dụng cụ các nhân
@D. Tiếp xúc sinh dục
E. Các câu trên đều sai
2. Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường :
A. Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình
B. Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram
@C. Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình
/>
17/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
D. Phức tạp vì vết loét thoáng qua
E. Phức tạp vì vết loét luôn luôn có máu
3. Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là :
A. Trong lỗ tiểu
B. Rãnh quy đầu
C. Trực tràng
D. Rãnh quy đầu và trực tràng
@E. Rãnh quy đầu và quy đầu
4. Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là
A. Âm vật
@B. Bệnh giang mai
C. Bệnh hạ cam
D. Bệnh u hạt bẹn
E. Bệnh hạch xoài
10. Tét Tzanck chỉ có giá trị khi:
A. Các mụn nước hoá mủ
B. Các mụn nước đã vỡ
C. Các mụn nước đóng vảy tiết
D. Các mụn nước mới vỡ
/>
18/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
@E. Các mụn nước còn nguyên vẹn
11. Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh nhân có biểu hiện loét sinh dục- hạch :
@A. Huyết thanh giang mai
B. Cấy vi khuẩn
C. Cấy mô
D. Nhuộm Gram dịch tiết
E. Soi tươi dịch tiết với nước muối sinh lý
12. Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây
@A. Kính hiển vi nền đen
B. Cấy mô
C. Nhuộm gram
D. Nhuộm giemsa
@E. Có thể chọc hút xuyên qua da lành
18. Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơ phát:
A. Nghỉ ngơi
@B. Aciclovir
C. Corticoit
D. Vit. C liều cao
E. Phối hợp Aciclovir với Corticoit
/>
19/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
19. Thuốc điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơ sở :
A. Bactrim
@B. Erythromycin
C. Tetracyclin
D. Ampicillin
E. Amoxcillin
20. Bệnh loét sinh dục ngày càng trở nên quan trọng vì loét sinh dục là một trong số các bệnh có nhiều nguy cơ :
A. Lan truyền giang mai
B. Lan truyền lậu
C. Lan truyền hạ cam
@D. Lan truyền HIV
E. Lan truyền Ecpet
21. Bệnh Ecpét sinh dục thường gặp :
A. Nam Mỹ
B. Tìm xoắn trùng giang mai
@C. Tìm tế bào khổng lồ ( Tzanck tét )
D. Tìm thể vùi ( Chlamydia )
E. Tìm Trùng roi âm đạo
27. Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm và lây:
/>
20/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
@A. Kính hiển vi nền đen
B. TPHA
C. VDRL
D. FTA-Abs
E. RPR
28. Phương pháp lựa chọn để chẩn đoán Ecpét sinh dục sơ phát ở các nước phát triển:
A. Tét Kháng nguyên - Kháng thể
B. Tét Tzanck
@C. Cấy tế bào
D. Cấy máu
E. cả 4 câu trên đều sai
29. Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi :
A. 50%
B. 60%
C. 70%
@D. 80%
E. Penicillin
35. Acyclovir dùng điều trị loét sinh dục do
/>
21/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
@A. Ecpet
B. Giang mai
C. Hạ cam
D. Ghẻ
E. U hạch bẹn
36. Hạch chuyển sóng thường gặp trong:
A. Giang mai
B. Hạ cam
C. Hạch xoài
D. Giang mai và hạch cam
@E. Hạ cam và hạch xoài
37. Khi hạch của bệnh hạ cam đã nung mủ, bạn nên tiến hành rạch dẫn lưu ngay
A. Đúng
@B. Sai
38. Bệnh nhân loét sinh dục kèm HIV dương, rất nhảy cảm với phác đồ điều trị liều duy nhất
A. Đúng
@B. Sai
39. Loét sinh dục là tình trạng mất da hoặc niêm mạc sinh dục, thường kèm bệnh hạch - sinh dục
D. Bệnh ác tính.
@E. Bệnh chưa rõ nguyên nhân có lẽ di truyền đóng vai trò quan trọng
/>
22/54
25/7/2018
2.
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
Đặc trưng của bệnh vảy nến là :
A. Sự thành lập mụn nước
B. Sự thành lập bọng nước.
C. Sự tăng sinh tế bào ở lớp bì.
@D. Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì.
E. Sự tăng sinh tế bào ở lớp thượng bì và lớp bì
3. Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:
A. Sẩn -mụn nước.
B. Sẩn -mụn mủ.
C. Đỏ da -chảy nước.
D. Mụn nước -vảy.
@E. Đỏ da- vảy.
4. Lớp vảy của bệnh vảy nến có đặc trưng nào sau đây :
A. Màu trắng bẩn
@B. Cấu tạo bởi những phiến mỏng, liên kết với nhau khá lỏng lẻo.
C. Dày và khó tách
D. 20%
E. 25%
10. Vảy nến thể mụn mủ có tổn thương:
/>
23/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
@A. Những mụn mủ vô khuẩn.
B. Những mụn mủ chứa tụ cầu vàng.
C. Vảy nến bội nhiễm.
D. Những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh.
E. Kết hợp với nhiễm liên cầu ở họng.
11. Thuốc nào sau đây làm gia tăng bệnh vảy nến :
@A. Chẹn Alfa.
B. Chẹn Beta.
C. Kháng sinh.
D. Kháng nấm.
E. Kháng axit.
12. Thuốc điều trị tại chỗ bệnh vảy nến là :
A. Thuốc làm bong sừng.
B. Thuốc kháng viêm Steroit.
C. Thuốc khử Oxy.
D. Vitamin D3.
@E. Tất cả các thuốc trên đều đúng.
13. PUVA trị liệu là:
/>
24/54
25/7/2018
Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu < Tổng hợp > | Ngân hàng câu hỏi - đề thi y khoa
@A. Tổn thương móng dạng đế khâu.
B. Khởi đầu bằng viêm quanh móng
C. Điều trị bằng kháng nấm có hiệu quả
D. Đau nhiều khi đụng vào
E. Chỉ xuất hiện sau khi có tổn thương da.
19. Tiến triển của bệnh vảy nến là :
A. Lành hoàn toàn dưới sự trị liệu.
B. Tự lành.
C. Lành hoàn toàn sau khi điều trị kháng sinh.
@D. Tái phát thành từng đợt.
E. Tất cả các câu trên đều sai
20. Đỏ da trong bệnh vảy nến liên quan đến thay đổi nào sau đây về giải phẫu bệnh :
A. Á sừng.
B. Lớp hạt biến mất.
C. Lớp tế bào gai dày.
D. Vi áp xe Munro.
@E. Mạch máu dãn ở gai bì.
21. Nồng độ mỡ Salicyle dùng điều trị tại chỗ ở trẻ em là:
A. 0,5 - 1%
@B. 1 - 3%
C. 5 - 10%
25/54