UBND HUYỆN THẠCH THẤT
TRƯỜNG THCS MINH HÀ
Số
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
/KH-THCS
........., ngày ... tháng 9 năm 2019
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN: ĐỊA LÍ
NĂM HỌC 2019-2020
Căn cứ vào văn bản số 4612/BGD&ĐT-GDTrH ngày 3 tháng 10 năm 2017 của Bộ
GD&ĐT về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng
phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018; công văn số
5842/BGDĐT-VP ngày 01/9/2011 của Bộ GD&ĐT về việc hướng dẫn điều chỉnh nội
dung dạy học GDPT; Quyết định số 3951/QĐ-UBND ngày 23/7/2019 của UBND Thành
phố Hà Nội về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục Mầm non,
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên năm học 2019-2020 trên địa bàn thành phố
Hà Nội.
Thực hiện sự chỉ đạo và hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nội về định hướng hoạt động
chuyên môn cấp THCS; Hướng dẫn số 385/PGD ĐT-THCS về việc hướng dẫn nhiệm vụ
năm học 2019 - 2020 cấp THCS của phòng GD&ĐT Thạch Thất.
Trường THCS Minh Hà xây dựng Kế hoạch dạy học môn Địa lí năm học 20192020 cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- Tiếp tục đẩy mạnh triển khai thực hiệnchương trình giáo dục phổ thông hiện hành
theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực của người học. Nâng cao chất lượng giáo
dục toàn diện, coi trọng giáo dục nhân cách, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, lịch sử,
truyền thống văn hóa dân tộc cho học sinh (HS);
- Xây dựng kế hoạch dạy học của môn học theo đúng khung thời gian 37 tuần thực
học (học kỳ I: 19 tuần, học kỳ II: 18 tuần), đảm bảo thời gian kết thúc học kỳ I, năm học
19 tuần x 1tiết = 19 tiết
18 tuần x 1tiết = 18 tiết
Cả năm
37
37 tiết
HỌC KÌ
SỐ TIẾT / TUẦN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN ĐỊA LÍ 6
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
M
15’
45’
TH
HK
1
1
1
0
1
1
1
1
0
Vị trí hình dạng và kích thước Trái
Đất
3
3
3
Tỷ lệ bản đồ
4
4
4
Phương hướng trên bản đồ. Kinh
độ, vĩ độ và tọa độ địa lí.
5
5
5
Ký hiệu bản đồ. Cách biểu hiện
địa hình trên bản đồ.
6
10
10
9
Hiện tượng ngày đêm dài ngắn
theo mùa
11
11
12
12
10
Cấu tạo bên trong của Trái Đất
13
13
11
Thực hành: Sự phân bố các lục địa Câu 3 giảm tải không yêu cầu HS
và đại dương trên bề mặt Trái Đất. làm.
Chủ đề các dạng địa hình trên bề mặt
Trái Đất
Chủ đề 1
16
16
14
Chủ đề các dạng địa hình trên bề mặt
Trái Đất (tiếp)
17
17
Ôn tập
18
18
Kiểm tra học kì I
19
19
24
19
Khí áp và gió trên Trái Đất
25
26
25
26
20
21
27
28
29
27
28
29
22
Hơi nước trong không khí. Mưa
Thực hành phân tích biểu đồ nhiệt độ,
lượng mưa
Các đới khí hậu trên Trái Đất
Ôn tập.
Ghi chú
Câu 2 phần câu hỏi và bài
tập giảm tải không yêu
cầu HS trả lời.
Câu 3 phần câu hỏi và bài
tập giảm tải không yêu
cầu HS trả lời.
Câu 2 và 3 giảm tải không
yêu cầu HS làm.
CHỦ ĐỀ 2: THUỶ QUYỂN
( Từ tiết 30 đến tiết 31)
THUỶ QUYỂN
Chủ đề 2: Thủy quyển
THUỶ QUYỂN (tiếp)
Thực hành sự chuyển động của các
dòng biển trong đại dương.
Đất. Các nhân tố hình thành đất.
Lớp vỏ sinh vật. Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phân bố thực vật, động
vật trên Trái Đất.
Ôn tập.
Kiểm tra học kỳ II.
Ngoại khóa địa lí
Giáo viên xây dựng giáo
án chủ động theo các lớp.
37
74 tiết
SỐ TIẾT / TUẦN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN ĐỊA LÍ 7
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
M
15’
45’
TH
HK
1
1
1
1
1
1
1
1
4
4
Tên bài
Ghi chú
Mục 3: Từ dòng 9 đến
dòng 12 “Quan sát...Tại
sao?”
Không dạy.
Sự phân bố dân cư. Các chủng tộc trên thế
giới.
Quần cư. Đô thị hóa
Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và
Câu 1 không yêu cầu HS
tháp tuổi.
làm.
Phần hai: Các môi trường Địa lý.
Chương I: Môi trường đới nóng. Hoạt động kinh tế của con người
ở đới nóng.
Tuần Tiết Bài
Tên bài
Ghi chú
3
5
5 Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm.
Câu 4 phần câu hỏi và bài
6
11
7
12
13
12
Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi
trường đới nóng
Ôn tập
Kiểm tra viết 1 tiết.
Câu 2,3: Không yêu cầu
HS làm
Chương II: Môi trường đới ôn hòa. Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hòa.
Tuầ
n
7
Tiết Bài
Tên bài
Ghi chú
trường đới ôn hòa
10
Lồng ghép:Ví dụ để giải thích
nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm
môi trường.
Câu 2 giảm tải không yêu cầu
HS làm.
Câu 3 không yêu cầu HS vẽ biểu
đồ, GV hướng dẫn HS nhận xét
và giải thích.
Chương III: Môi trường hoang mạc. Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc.
Tuần
10
11
Tiết
20
21
Bài
19
20
Tên bài
Môi trường hoang mạc.
Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc.
Bài
23
25
Tên bài
Môi trường vùng núi.
Ôn tập chương II, III; IV; V.
Thế giới rộng lớn và đa dạng.
Phần ba: Thiên nhiên và con người ở các châu lục.
Ghi chú
Chương VI: Châu Phi
Tuần
14
15
Tiết
27
28
29
Bài
26
27
28
Ôn tập
Kiểm tra học kì
Trả và chữa bài kiểm tra học kì
Hệ thống kiến thức học kì 1
15
16
16
17
18
19
Ghi chú
Mục 1: phần a: Sơ
lược lịch sử không
dạy.
Chủ đề 1
Học kỳ II
Tuần
20
Tiết
39
Bài
34
Tên bài
Tên bài
46
47
48
41
42
43
Khái quát châu Mỹ
Thiên nhiên Bắc Mỹ
Dân cư Bắc Mỹ.
Kinh tế Bắc Mỹ.
Kinh tế Bắc Mỹ (tiếp)
Thực hành tìm hiểu vùng công nghiệp truyền
thống ở Đông Bắc Hoa Kỳ và vùng công
nghiệp “Vành đai Mặt Trời”
Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ
Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ (Tiếp theo)
Dân cư xã hội Trung và Nam Mỹ.
49
50
44
45
Kinh tế Trung và Nam Mỹ.
48 Thiên nhiên châu Đại Dương
56
49 Dân cư và kinh tế châu Đại Dương.
29
57
50 Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên
của Ô – Xtrây-li-a.
Ghi chú
Chương X: Châu Âu
Tuần
29
30
Tiết
58
59
60
Bài
51
52
53
Tên bài
Thiên nhiên châu Âu.
Thiên nhiên châu Âu (tiếp)
Thực hành: Đọc phân tích lược đồ, biểu đồ
nhiệt độ và lượng mưa châu Âu.
Kiểm tra HKII.
Trả và chữa bài kiểm tra học kì
Ngoại khóa địa lí
Căn cứ từng lớp giáo
viên xây dựng giáo
Ngoại khóa địa lí
án ngoại khóa phù
hợp
32
33
34
35
36
37
70
71
72
73
74
56
57
58
59
60
61
Ghi chú
MÔN ĐỊA LÍ 8
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
M
15’
45’
TH
HK
1
1
1
0
1
1
1
1
1
1
KẾ HOẠCH DẠY- HỌC BỘ MÔN ĐỊA LÝ
LỚP 8
Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Thực hành- phân tích hoàn lưu gió mùa ở châu
Á.
Đặc điểm dân cư xã hội châu Á
5
5
5
6
6
6
7
8
7
8
7
9
9
Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
Đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á
Thực hành – Đọc, phân tích lược đồ phân bố
dân cư và các thành phố lớn của châu Á.
Tiết 7: Ôn tập
Chủ đề: Kinh tế - xã hội các nước châu Á.
Ghi chú
Câu 2 phần câu hỏi
và bài tập giảm tải
không yêu cầu HS
trả lời
Câu 2 phần câu hỏi
và bài tập giảm tải
không yêu cầu HS
vẽ biểu đồ, GV
hướng dẫn HS nhận
xét.
- Phần 1- Vài nét về
lịch sử phát triển
của các nước châu
Á không dạy.
- Câu 2 phần câu
hỏi và bài tập giảm
tải không yêu cầu
HS trả lời
Tuần
20
21
22
Tiết
20
21
22
23
24
Bài
14
15
16
17
18
25
23
26
27
Tên bài
Ghi chú
Đông Nam Á – Đất liền và đảo.
Đặc điểm dân cư – xã hội Đông Nam Á
Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
Nam.
30
24
Vùng biển Việt Nam
24
25
Ghi chú
Câu 2 phần câu hỏi
và bài tập giảm tải
không yêu cầu HS
trả lời
Câu 1 phần câu hỏi
và bài tập giảm tải
không yêu cầu HS
trả lời
Lồng ghép:Những
cơ sở pháp lí của
nhà nước ta khẳng
định chủ quyền của
Việt Nam đối với
biển Đông và hai
quần đảo Hoàng
28
36
37
38
28
29
30
Đặc điểm địa hình Việt Nam
Đặc điểm các khu vực địa hình
Thực hành: Đọc bản đồ địa hình Việt Nam
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
31
32
33
34
Chủ đề ba miền địa lí tự nhiên Việt Nam
( tiếp)
Ôn tập
29
29
30
31
32
33
34
35
36
52
-Mục 2: Sự hình
thành các vùng mỏ
chính ở nước ta
không dạy.
- Câu 3 phần câu
hỏi và bài tập giảm
tải không yêu cầu
HS trả lời
Câu 3 phần câu hỏi
và bài tập giảm tải
không yêu cầu HS
19 tuần x 2tiết = 38 tiết
18 tuần x 1tiết = 18 tiết
Cả năm
37
56 tiết
HỌC KÌ
SỐ TIẾT / TUẦN
Hướng dẫn HS tìm
hiểu chọn 1 địa
điểm của địa
phương để tìm hiểu
theo dàn ý.
Giáo viên chủ động
xây dựng giáo án
phù hợp
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN ĐỊA LÍ 9
SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU
M
15’
45’
TH HK
1
Bài 4: Lao động việc làm. Chất lượng cuộc
4
sống.
Bài 5: Thực hành: Phân tích và so sánh tháp
5
tuổi dân số năm 1989 và năm 1999.
3
6
Ôn tập
Ghi chú
Địa lý kinh tế
7
4
8
9
5
10
6
11
12
7
13
14
8
Bài 14: Giao thông vận tải và bưu chính viễn
thông.
Bài 15: Thương mại và du lịch.
Bài 16: Thực hành: Vẽ biểu đồ về sự thay đổi
10
18
19
cơ cấu kinh tế.
Ôn tập
Kiểm tra 1 tiết.
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
Chủ đề 1: Vùng trung du miền núi bắc bộ tiết 20 và 21.
Tuần
10
11
Tuần
12
Tiết
20
21
Bài
31
32
33
17
18
19
Tiết
34
35
36
37
38
Ghi chú
Chủ đề vùng trung
du miền núi Bắc Bộ
hai tiết 20 và 21.
Tên bài
Bài 20: Vùng đồng bằng sông Hồng.
Bài 21: Vùng đồng bằng sông Hồng.(tt)
Bài 22: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ
giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực
theo đầu người.
Bài 22: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về mối quan hệ
giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực
theo đầu người.( Tiếp theo)
Bài 23: Vùng Bắc Trung Bộ.
Bài 33:Vùng Đông Nam Bộ.(tt)
23 42
Bài 34: Thực hành: Phân tích một số ngành công nghiệp
trọng điểm ở Đông Nam Bộ
24 43
Bài 35: Vùng đồng bằng sông Cửu Long.
25 44
Bài 36: Vùng đồng bằng sông Cửu Long.(tt)
26 45
Bài 37: Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình
sản xuất của ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long
27 46
Ôn tập.
28 47
Kiểm tra 1 tiết.
29 48
30 49
36 55
Kiểm tra học kì II.
Trả và chữa bài kiểm tra học kì II. Hệ thống kiến thức
37 56 năm học.
Chủ đề 2.
Nhóm trưởng chuyên môn
(Kí ghi rõ họ tên)
Tổ trưởng chuyên môn
(Kí ghi rõ họ tên)
BAN GIÁM HIỆU
(Kí, đóng dấu)
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Học kì
Số tuần
Lớp6/tiết
Lớp7/tiết
Lớp8/tiết
37
74
55
56
Trên đây là kế hoạch dạy học môn Địa lí, tổ Xã hội trường THCS Minh Hà xây dựng
thực hiện theo sự chỉ đạo của các cấp quản lý giáo dục theo định hướng phát triển năng lực
học sinh, phù hợp tình hình thực tế của đơn vị và nhận thức của học sinh, thực hiện trong
năm học 2019 - 2020./.
XÁC NHẬN
CỦA PHÒNG GD&ĐT
BGH TRƯỜNG THCS...
DUYỆT
TM. TỔ............
TỔ TRƯỞNG