TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC I - Pdf 56

TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC - I

ĐỀ 1
I. Phần chung cho tất cả các thí sinh: ( 40 câu )
Câu 1: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75µm.Nếu chùm sáng này truyền vào
trong thuỷ tinh (có chiết suất n=1,5 ) thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó là ( cho c=3.10
8
m/s , h=
6,625.10
-34
Js)
A. 2,65.10
-19
J . B. 1,99.10
-19
J . C. 3,98.10
-19
J . D. 1,77.10
-19
J .
Câu 2: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình
thường .Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì
A. đèn sáng kém hơn trước . B. độ sáng của đèn không thay đổi .
C. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm .
D. đèn sáng hơn trước .
Câu 3: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động .
B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật .
C. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật .
D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật .
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T , biên độ A .Khi vật đi qua vị trí cân bằng

2
mgl
a
=
. D.
t
W (1 cos )mgl
a
= +
.
Câu 6: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu tam giác vào mạng điện lưới ba pha có điện áp pha 220 V.
Công suất điện của động cơ là 7,5 KW , hệ số công suất là 0,8 .Cường độ dòng điện chạy qua mỗi cuộn dây của động
cơ là
A.
»
24,6 A . B.
»
42,6 A . C.
»
14,2 A . D.
»
8,2 A .
Câu 7: Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình:
)/)(
3
10cos(5
2
smta
π
+=

C) là quang phổ vạch phát xạ vì ánh sáng có màu đỏ sẫm .
B. khi tăng dần nhiệt độ của dây tóc để phát ra ánh sáng trắng thì khi đó mới cho quang phổ liên tục .
C. luôn là quang phổ liên tục ứng với bất kỳ nhiệt độ nào của dây tóc khi nóng sáng .
1
D. không thay đổi khi thay đổi nhiệt độ dây tóc .
Câu 13: Điện từ trường xuất hiện xung quanh
A. một điện tích đứng yên . B. một quả cầu tích điện .
C. một dòng điện không đổi . D. chỗ có tia chớp khi trời mưa .
Câu 14: Khi cường độ dòng điện qua cuộn cảm của mạch dao động lý tưởng đạt giá trị cực đại thì
A. năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại .
B. điện tích của tụ điện bằng không .
C. năng lượng từ trường của mạch bằng không .
D. hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại .
Câu 15: Những dụng cụ nào dưới đây ứng dụng hiện tượng quang điện ?
A. Tế bào quang điện và ống phóng điện tử . B. Quang điện trở và cặp nhiệt điện .
C. Cặp nhiệt điện và pin quang điện . D. Tế bào quang điện và quang điện trở .
Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương , có các phương trình dao động thành phần
1
8cos(10 )( )
3
x t cm
p
= -

2
8cos(10 )( )
6
x t cm
p
= +

B. điện trở của vật dẫn kim loại giảm mạnh khi được chiếu bằng ánh sáng thích hợp .
C. độ dẫn điện của chất điện môi giảm đi rất nhiều khi được chiếu sáng bằng ánh sáng thích hợp .
D. độ dẫn điện của bán dẫn giảm đi rất nhiều khi được chiếu sáng bằng ánh sáng thích hợp .
Câu 18: Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn , lỏng và khí . B. rắn và khí . C. rắn và mặt chất lỏng . D. lỏng và khí .
Câu 19: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm .Đặt vào hai đầu đoạn mạch một `hiệu
điện thế xoay chiều ổn định
0
cos100 ( )u U t V
p
=
. Thay đổi R ta thấy với hai giá trị
1
45R = W

2
80R = W
thì
mạch tiêu thụ công suất đều bằng 80 W. Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
A. 250 W . B.
80 2
W . C. 100 W . D.
250
W
3
.
Câu 20: Hiện tượng thực nghiệm có liên quan đến tính chất hạt của ánh sáng là hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng . B. quang điện trong . C. nhiễu xạ ánh sáng . D. tán sắc ánh sáng .
Câu 21: Tác dụng nào dưới đây của tia X không được ứng dụng trong y học ?
A. Tác dụng sinh lý . B. Có khả năng đâm xuyên .

-4
s . B. 2.10
-4
s . C.
2
.10
- 4
s . D. 10
-4
s .
Câu 28: Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính .
A. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính .
B. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau .
C. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó .
D. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc .
Câu 29: Vật dao động điều hoà theo hàm cosin với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s ( lấy
2
10
p
=
) .Tại một thời điểm
mà pha dao động bằng
3
7
π
thì vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng .Gia tốc của vật tại thời điểm đó là
A. – 320 cm/s
2
. B. 160 cm/s
2

=
,
t
tính bằng giây (s).
Vào thời điểm t =
300
1
(s) thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng
A.
2
A và đang giảm . B. 1,0 A và đang giảm . C. 1,0 A và đang tăng . D.
2
A và đang tăng .
Câu 33: Trong đoạn mạch xoay chiều có điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u và cường độ dòng điện tức thời
qua mạch là i . Với đoạn mạch chỉ có
A. cuộn dây thuần cảm khi u có giá trị cực đại thì i có giá trị bằng giá trị hiệu dụng .
B. tụ điện thì khi u có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì i cũng có giá trị bằng giá trị hiệu dụng .
C. cuộn dây thuần cảm khi u có giá trị cực đại thì i bằng 0 hoặc có giá trị có giá trị cực đại .
D. điện trở thuần thì khi u có giá trị cực đại thì i bằng 0 .
Câu 34: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động .
B. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn .
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ .
D. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động .
Câu 35: Tiếng la hét 80 dB có cường độ lớn gấp tiếng nói thầm 20 dB
A. 4 lần . B. 16 lần . C. 10
5
lần . D. 10
6
lần .

C. vẫn có bước sóng 550 nm và có màu vàng . D. có bước sóng 733 nm và có màu đỏ .
II. Phần riêng : (10 câu) < Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần A hoặc B>
A. Theo chương trình nâng cao: (10 câu )
Câu 41: Giả sử có một tàu vũ trụ khi đang đậu ở sân ga trên Trái Đất phi công đo được chiều dài là
20 m . Nếu tàu bay với tốc độ v = 0,6c thì phi công ở trong tàu sẽ đo được chiều dài con tàu của mình khi đó là
A. 25 m . B. 16 m . C. 12 m . D. 20 m .
Câu 42: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu
thức
0
cos ( )u U t V
w
=
. Thay đổi điện dung của tụ điện để công suất toả nhiệt trên cuộn dây đạt cực đại thì khi đó
điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
A.
0
3 2U
. B. 3U
o
. C.
0
3
2
U

. D.
0
4 2U

. C.
2121
2,2 aavv
==
. D.
2121
2
1
,
2
1
aavv
==
.
Câu 44: Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc
γ
. Tốc độ góc của vật tại thời điểm t
1

1
ω
.Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t
1
đến thời điểm t
2
( t
2
>t
1
) được xác định bằng công

2
121
t
tt
γ
ωϕ
+−=
. D.
2
2
2
21
t
t
γ
ωϕ
+=

Câu 45: Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m =1kg bán kính R=20cm đang quay đều quanh trục vuông góc với mặt
đĩa và đi qua tâm của đĩa với tốc độ góc
0
10 /rad s
w
=
.Tác dụng lên đĩa một mô men hãm có độ lớn 0,1 Nm làm đĩa
quay chậm dần đều và sau 2 giây thì dừng hẳn .Góc mà đĩa quay thêm kể từ lúc tác dụng mô men hãm là
A. 8 rad . B. 15 rad . C. 10 rad . D. 12 rad .
Câu 46: Một đĩa tròn có mô men quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc
0
ω

D. cả độ cao, cường độ âm và âm sắc của âm khi máy thu chuyển động so với nguồn âm .
Câu 50: Quan sát Mặt Trời lúc mới mọc hoặc sắp lặn có màu đỏ được giải thích dựa trên hiện tượng
A. nhiễu xạ ánh sáng . B. tán sắc ánh sáng .
C. phản xạ toàn phần . D. tán xạ lọc lựa của ánh sáng .
4
B. Theo chương trình chuẩn: (10 câu)
Câu 51: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,6 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm .
M và N là hai điểm trên màn quan sát ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm và cách vân này lần lượt 0,6 cm và
1,95 cm . Số vân tối quan sát được trên đoạn MN là
A. 8 vân . B. 6 vân . C. 7 vân . D. 5 vân .
Câu 52: Năng lượng cần thiết để iôn hoá nguyên tử Hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,59 eV.
Cho h =6,625.10
-34
Js , c =3.10
8
m/s . Bức xạ có tần số lớn nhất mà nguyên tử Hiđrô có thể phát ra có bước sóng
A. 0,9130 µm . B. 0,1215 µm . C. 0,0913 µm . D. 0,0956 µm .
Câu 53: Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có
bước sóng 0,52
m
m
, chiếu về phía Mặt Trăng.Thời gian kéo dài mỗi xung là 10
-7
(s)

và công suất của chùm laze là
100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là
A. 2,62.10
22

A. 300 vòng/phút . B. 600vòng/phút . C. 3000 vòng/phút . D. 1000 vòng/phút .
Câu 59: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 1 (µH) và cuộn cảm có độ tự
cảm 25 (mH). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A. sóng trung . B. sóng ngắn . C. sóng dài . D. sóng cực ngắn .
Câu 60: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Điện áp
hiệu dụng ở hai đầu R,L và C có giá trị lần lượt 20V , 30 V và 25 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. 0,97 . B. 0,25 . C. 0,65 . D. 0,55 .
ĐÁP ÁN
1A 2A 3D 4C 5C 6D 7D 8C 9C 10A 11D 12C
13D 14B 15D 16A 17A 18C 19D 20B 21C 22B 23A 24A
25A 26B 27D 28B 29A 30B 31D 32A 33B 34C 35D 36B
37C 38C 39B 40B 41D 42C 43B 44A 45C 46C 47C 48A
49B 50D 51C 52C 53A 54C 55B 56A 57D 58B 59C 60A
Chuyên Thái Bình
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, 4 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90phút;
5
001: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6kg.m
2

đang đứng yên thì chịu tác dụng của
một momen lực 30N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới
vận tốc góc có độ lớn 100rad/s?
A. 15s; B. 12 s; C. 30 s; D. 20 s;
002: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định ∆
1
có momen động lượng là L
1

hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng một nơi. Trong cùng một khoảng
thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần lượt là 12 và 8. Chiều dài l
1
và l
2
tương ứng là:
A. 60cm và 90cm; B. 24cm và 54cm; C. 90cm và 60cm; D. 54cm và 24cm;
005: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 0,5s là
16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A.
8 os(2 )
2
x c t cm
π
π
= +
; B.
8cos(2 )
2
x t cm
π
π
= −
; C.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= −

;
007: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m = 200g dao động điều hoà theo
phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s
2
. Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s); B.
30
π
(s); C.
12
π
(s); D.
24
π
(s);
008: Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng:
A. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ;
B. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ do
một cơ cấu nào đó;
C. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần
đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động;
D. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số
góc của ngoại lực;
009: Hai dao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu
lần lượt là π/3 và π. Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:
A.
3 cos 100

3 cos 100
3
x a t
π
π
 
= −
 ÷
 
;
010: Một vật rắn có khối lượng m = 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang. Dưới tác dụng của trọng lực, vật
dao động nhỏ với chu kỳ T = 0,5s. Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d = 10cm. Lấy g = 10m/s
2
,
mômen quán tính của vật đối với trục quay có giá trị nào sau đây:
A. I ≈ 0,0095kg.m
2
; B. I ≈ 0,095kg.m
2
; C. I ≈ 0,95kg.m
2
; D. I ≈ 9,5kg.m
2
;
011: Hai chất điểm dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox, cạnh nhau, với cùng biên độ
và tần số. Vị trí cân bằng của chúng xem như trùng nhau (cùng toạ độ). Biết rằng khi đi ngang qua nhau, hai chất điểm
chuyển động ngược chiều nhau và đều có độ lớn của li độ bằng một nửa biên độ. Hiệu pha của hai dao động này có thể
là giá trị nào sau đây:
A.
3

gần hoặc ra xa trạm CSGT). Sóng này phản xạ lên ô tô và máy thu của trạm ghi được sóng có tần số f, từ đó tính được
tốc độ của ôtô. Gọi c là tốc độ của âm, v là tốc độ của của ô tô. Khi ôtô đi ra xa trạm CSGT thì tần số thu được là :
A.
0
.
c v
f f
c v
+
=

; B.
0
.
c v
f f
c v

=
+
; C.
0
.
c
f f
c v
=
+
; D.
0

2 2.10 A

; D.
5
2.10 A

;
018: Một mạch dao động điện từ đang dao động, có độ tự cảm L = 0,1mH. Người ta đo được điện áp cực đại giữa hai
bản tụ là 10V và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA. Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước
sóng là
A. 188,4m; B. 18,84m; C. 60m; D. 600m;
019: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến có L biến thiên từ 4mH đến 25mH, C = 16pF, lấy π
2
=10. Máy này
có thể bắt được các sóng vô tuyến có bước sóng từ:
A. 24m đến 60m; B. 48m đến 120m; C. 240m đến 600m; D. 480m đến 1200m;
020: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.
021: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC;
B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở;
C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường;
D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ;
022: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f. Biết cường độ dòng điện sớm pha
hơn π/4 so với hiệu điện thế. Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L, điện trở R và tần số f là:
A.
1

023: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thau đổi chỉ một trong các
thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện.
024: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay chiều
mà dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung kháng bằng 20Ω.
A. Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω.
B. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω.
C. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω.
D. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω.
7
025: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 15Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm
L. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu R là 30V, hai đầu cuộn dây là 40V và hai đầu đoạn mạch là 50V. Công suất tiêu thụ
của mạch là:
A. 140W; B. 60W; C. 160W; D. 40W;
026: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 11,4kW và hệ số công suất 0,866 được mắc theo kiểu hình sao
vào mạch điện ba pha có điện áp dây là 380V. Lấy √3 ≈ 1,732. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua động cơ có giá
trị là:
A. 35 ampe; B. 105 ampe; C. 60 ampe; D. 20ampe;
027: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H =
80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
028: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn
dây là 220V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động
hiệu dụng ở mỗi pha là 127V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây?
A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.

(H), điện trở
thuần R
0
= 30Ω, mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u = 100√2cos100
π
t(V). Điều chỉnh R để công
suất toả nhiệt trên điện trở R đạt cực đại. Giá trị của điện trở R và công suất cực đại P đó là :
A. R = 50Ω, P = 62,5W; B. R = 60Ω, P = 62,5W; C. R = 50Ω, P = 60,5W; D. R = 50Ω, P =
60,5W;
032: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
A. Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
B. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
C. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi đi qua lăng kính¸
033: Trong thuỷ tinh vận tốc ánh sáng sẽ:
A. Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc B. Lớn nhất đối với tia sáng tím
C. Lớn nhất đối với tia sáng đỏ D. Chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh
034: Trong thí nghiệm Y-âng, người ta sử dụng ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên
màn là 2mm. Vân tối thứ 3 cách vân sáng trung tâm một đoạn là .
A. 7mm; B. 6mm; C. 5mm; D. 4mm;
035: Hai khe Y-âng cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70µm, màn ảnh đặt cách hai
khe 1m Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một bên vân trung tâm là:
A. 4,2mm; B. 2,1mm; C. 0,42mm ;D. 0,21mm;
036: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng;
B. Mỗi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ;
C. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn
sáng phát ra quang phổ liên tục;
D. Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo phân tử của
chất ấy;

A. λ
0
= 0,775μm; B. λ
0
= 0,6μm; C. λ
0
= 0,25μm; D. λ
0
= 0,625μm;
041: Giới hạn quang điện của đồng là 4,47eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,14µm vào một quả cầu cô lập bằng
đồng thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại V
m
bằng bao nhiêu? Chọn đáp án đúng sau đây:
A. V
m
≈ 4,40V; B. V
m
≈ 0,44V; C. V
m
≈ 7,044V; D. V
m
≈ 0,7044V;
042: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là λ
0
=
122,0nm, của hai vạch H
α
và H
β
lần lượt là λ

= 9,75nm;
043: Chùm sáng đơn sắc có cường độ I
0
truyền vuông góc với bề mặt của một môi trường hấp thụ có dạng bản hai mặt
song song bề dày d, hệ số hấp thụ của môi trường đối với bức xạ này là α. Cường độ I của chùm sáng khi ló ra khỏi
bản là:
A.
0
d
I I e
α
=
; B.
0
d
I I e
α

=
; C.
0
d
I
I
e
α
=
; D.
2
0

m/s;
047: Một nguyên tố phóng xạ có chu kỳ bán rã là T. Giả sử ban đầu có N
0
hạt nhân phóng xạ thì sau thời gian t số hạt
nhân đã phân rã tính bằng công thức nào
A.
0
2
t
T
N
N =
B. N = N
0
. e
λ
t
C. N = N
0
(1 - e
-
λ
t
) D. N = N
0
(e
-
λ
t
- 1)

6
C
là một chất phóng xạ
β

-
, nó có chu kì bán rã là 5730 năm. Sau bao lâu thì lượng chất phóng xạ của
mẫu chỉ còn bằng 1/8 lượng chất phóng xạ ban đầu của mẫu đó? Chọn đáp án đúng sau đây:
A. 17190 năm; B. 1719 năm; C. 19100 năm; D. 1910 năm;
050: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào KHÔNG được bảo toàn:
A. Động lượng; B. Năng lượng nghỉ; C. Điện tích; D. Số nuclôn.
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN VẬTLÝ-12
Thời gian làm bài: 45 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Nhận xét nào đúng khi nói về dao động điện từ tự do trong mạch LC lý tưởng?
A. năng lượng điện từ luôn thay đổi.
B. năng lượng điện trường và hiệu điện thế biến đổi cùng tần số.
C. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi cùng pha.
D. điện tích và cường độ dòng điện biến đổi cùng tần số.
Câu 2: Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U.
Gọi U
1
và U

= R
1
.R
2
. D. L
1
+ L
2
= R
1
+ R
2
.
Câu 3: Lực hạt nhân xuất hiện trong tương tác nào?
A. Tương tác mạnh. B. Tương tác hấp dẫn C. Tương tác điện từ. D. Tương tác yếu.
Câu 4: Trong động cơ điện không đồng bộ 3 pha nếu dòng điện của nguồn có tần số f
0
và tần số quay của động cơ là f.
Kết luận nào sau đây là đúng.
A. f<f
0
B. f
0
≤f<3f
0
C. f<3f
0
D. f=3f
0
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về sóng điện từ:

+ 4m
p
. C. m
0
> 5m
p
+ 4m
n
. D. m
0
= 4m
p
+ 5m
n
.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo hệ Mặt Trời?
A. Hệ Mặt Trời có nhiều các hành tinh nhỏ và các sao chổi, thiên thạch.
B. Các hành tinh, sao chổi, tiểu hành tinh quay quanh mặt trời với quĩ đạo hình tròn.
C. Mặt Trời ở trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng.
D. Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh lớn quay quanh Mặt Trời.
Câu 9: Chọn đáp án sai:Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn dây stato có:
A. cùng tần số B. cùng giá trị tức thời
C. cùng biên độ D. lệch pha nhau
2
3
π
rad
Câu 10: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Gọi U là hiệu

2
0
2
2
0
2
=+
I
i
U
u
.
Câu 11: Phôtôn phát ra khi electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L là phôtôn thuộc loại
nào?
A. tử ngoại. B. hồng ngoại. C. sóng vô tuyến. D. ánh sáng khả kiến.
10
Câu 12: . Một tia sáng đơn sắc truyền từ nước ra ngoài không khí . Hỏi bước sóng λ và năng lượng phôtôn ε thay đổi
thế nào?
A. λ và ε không đổi. B. λ giảm, ε không đổi.
C. λ và ε đều giảm. D. λ tăng, ε không đổi.
Câu 13: Mạch RLC nối tiếp có 2
LCf
π
= 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch là:
A. Không đổi. B. Giảm 2 lần. C. Tăng bất kỳ D. Tăng 2 lần.
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là I
0

B. Dao động điện từ trong mạch LC lí tưởng là một dao động duy trì.
C. Tần số sóng điện từ phát đi và thu được trong máy phát và máy thu vô tuyến có giá trị bằng tần số riêng của
mạch dao động LC trong máy.
D. Điện tích, cường độ dòng điện trong mạch LC lí tưởng biến thiên điều hoà cùng tần số và cùng pha.
Câu 18: Với r
0
là bán kính Bo, bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 2r
0
. B. 16r
0
. C. 4r
0
. D. 9r
0
.
Câu 19: Để các êlectrôn có thể bứt ra khỏi bề mặt kim loại thì chùm ánh sáng kích thích phải thoả mãn điều kiện nào?
A. Bước sóng của ánh sáng lớn hơn hoạc bằng một giới hạn nhất định.
B. Bước sóng của ánh sáng rất lớn.
C. Tần số của ánh sáng lớn hơn hoặc bằng một giới hạn xác định.
D. Cường độ của chùm sáng rất lớn.
Câu 20: Quá trình một hạt nhân phóng xạ khác với quá trình phân hạch hạt nhân ở điểm
A. không phải là phản ứng hạt nhân. B. tạo ra hạt nhân bền hơn.
C. xảy ra một cách tự phát. D. không tỏa năng lượng.
Câu 21: Ta có thể sắp xếp tia X, tia γ và tia tử ngoại theo thứ tự tăng dần của chu kì là
A. γ, X, tử ngoại. B. X, γ, tử ngoại. C. tử ngoại, γ, X. D. tử ngoại, X, γ.
Câu 22: Máy phát điện xoay chiều một pha với p là số cặp cực quay với tần số góc n vòng/phút, khi đó máy phát ra
dòng điện có tần số f được tính theo biểu thức nào dưới đây?
A. f = 60p/n. B. f = n/(60p). C. f = 60/(np). D. f = np/60.
Câu 23: Có 3 ngôi sao màu đỏ, lam và vàng thì nhiệt độ của

0
, U
0
lần lượt là điện tích cực đại
và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là
biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch?
A.
2
0
2
Q
W
C
=
B.
2
0
2
Q
W
L
=
C.
2
0
2
CU
W

A. I
0
=
LC
U
0
. B. I
0
=
L
C
U
0
. C. I
0
=
C
L
U
0
. D. I
0
=
LCU
0
.
Câu 33: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn mạch này không
tiêu thụ điện năng.
B. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có

Câu 35: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có cường độ lớn.
B. Các phôton trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha.
C. Là chùm sáng hội tụ.
D. Có tính đơn sắc cao.
Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang dẫn.
A. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối bán dẫn giảm xuống khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
C. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở khối kim loại giảm xuống khi khối bán dẫn được chiếu sáng.
D. Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra với mọi tần số của bức xạ điện từ.
Câu 37: Để nâng cao hiệu quả sử dụng động cơ điện không đồng bộ thì
A. Tăng số vòng dây của 3 cuộn dây
B. dùng nhiều khung dây ghép lại thành rôto lồng sóc
C. Rôto lồng sóc được ghép bằng các là thép cách điện được
D. Tăng hiệu điện thế đặt vào động cơ
Câu 38: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết tần số nhỏ nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là f
1

tần số của vạch kề với nó trong dãy này là f
2
thì tần số f
α
của vạch quang phổ H
α
trong dãy Banme là
A.
12
12
.
ff

3
D. 3 .
Câu 41: Trong một đoan mạch xoay chiều RLC nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với
hiệu điện thế giữa hai bản tụ. Hãy chỉ ra nhận xét đúng
A. nếu tăng tần số của dòng điện thêm một ít thì hệ số công suất của mạch cũng tăng theo.
B. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với cường độ dòng điện qua mạch.
C. nếu giảm tần số của dòng điện một ít thì hệ số công suất của mạch cũng giảm theo.
D. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm.
Câu 42: Định luật phân rã phóng xạ có nghiệm N(t) = N
0
e
-
λ
t
, trong đó N
0
là số hạt nhân ban đầu và λ là hằng số phóng
xạ. Biểu thức nào sau đây cũng đúng? (trong đó T là chu kì bán rã).
A. N = N
0
e
t/T
. B. N = N
0
e
-t/T
. C. N = N
0
2
-t/T

)/n
1
B. λ
1
.n
1
/n
2
C. λ
1
D. λ
1
.n
2
/n
1
Câu 46: Một vật có thể phátquang ra đồng thời hai ánh sáng màu đỏ và màu lục. Khi chiếu vào vật đó một ánh sáng
màu vàng thì nó sẽ phát ra ánh sáng màu
A. cam. B. lục. C. vàng. D. đỏ.
Câu 47: Các vạch quang phổ của các Thiên hà
A. hoàn toàn không bị lệch về phía nào cả.
B. đều bị lệch về phía bước sóng dài.
C. đều bị lệch về phía bước sóng ngắn.
D. có trường hợp lệch về phía bước sóng dài, có trường hợp lệch về phía bước sóng ngắn.
Câu 48: Đặt vào hai đầu điên trở có giá trị R một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là U và tần số là f( f
thay đổi. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở:
A. Tỉ lệ thuận với U B. Tỉ lệ thuận với R C. Tỉ lệ thuận với f D. Tỉ lệ nghịch với R
Câu 49: Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 50: Trong mạch LC lý tưởng có dao động điện từ, khoảng thời giữa hai lần liên tiếp mà năng lượng điện trường

1
dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.
C. con lắc m
3
dừng lại sau cùng. D. con lắc m
2
dừng lại sau cùng.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
A. Các lõi của phần cảm và phần ứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng cách điện với nhau.
B. Phần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều.
C. Tần số dòng điện do máy phát ra tăng khi số cặp cực nam châm tăng.
D. Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha.
Câu 6: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây:
A. Cường độ rất lớn B. Chu kỳ rất lớn C. Năng lượng rất lớn D. Tần số rất lớn
Câu 7: Các hạt nhân đồng vị có
A. cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn. B. cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.
C. cùng số prôtôn và cùng số khối. D. cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron.
Câu 8: Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha là
A. Cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo. B. Sử dụng tiện lợi, không cần vành khuyên, chỗi
quét.
C. Có mômen khởi động lớn. D. Có thể thay đổi chiều quay dễ dàng.
Câu 9: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I
0
dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
0
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
0
như thế nào? Hãy
chọn kết quả đúng trong những kết quả sau đây:
A.

D.
2v
l
Câu 11: Không thể nhận biết tia hồng ngoại bằng:
A. quang trở B. Kính ảnh C. Pin nhiệt điện D. Tế bào quang điện
Câu 12: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có
điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ
riêng. Khi điện dung có giá trị C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
. Khi điện dung có giá trị C
2
= 4C
1
thì
tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A. f
2
= f
1
/2. B. f
2
= 4f
1
. C. f
2
= 2f
1
. D. f

0
1
W=
2
mgl
α
Câu 15: Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng
điện xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:
A. Hiện tượng đúng; giải thích đúng. B. Hiện tượng sai; giải thích đúng.
C. Hiện tượng sai; giải thích sai. D. Hiện tượng đúng; giải thích sai.
Câu 16: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
14
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
C. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 17: Chọn câu sai:
A. Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số.
B. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền sóng trong môi trường trong suốt càng nhỏ.
C. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
D. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục.
Câu 18: Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng của một vật dao động điều hoà
bằng
A.
1
2
chu kỳ. B.
1
2
chu kỳ. C.

C. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.
Câu 26: Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục? Dùng để xác định
A. nhiệt độ của các vật phát sáng. B. phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng.
C. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng. D. bước sóng của ánh sáng.
Câu 27: Người ta nâng cao hệ số công suất của động cơ điện xoay chiều nhằm
A. tăng cường độ dòng điện B. giảm công suất tiêu thụ
C. tăng công suất tỏa nhiệt D. giảm cường độ dòng điện.
Câu 28: Chúng ta phân biệt được hai sóng âm cùng tần số phát ra từ ra từ hai nguồn âm khác nhau là nhờ
chúng có
A. độ cao khác nhau. B. âm sắc khác nhau.
C. độ to khác nhau. D. tốc độ truyền khác nhau.
Câu 29: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong
quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ
A. dao động với biên độ cực tiểu. B. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
C. không dao động. D. dao động với biên độ cực đại.
Câu 30: Á nh sáng đơn sắc được đặc trưng bỡi
A. chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đó. B. tốc độ truyền sóng.
C. tần số của nó. D. màu sắc của nó.
15
Câu 31: Các hạt nhân nặng (Uran, Plutôni..) và hạt nhân nhẹ (Hiđrô, Hêli...) có cùng tính chất nào sau đây
A. tham gia phản ứng nhiệt hạch. B. gây phản ứng dây chuyền.

C. Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 39: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. tần số của nó không thay đổi. B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm. D. chu kì của nó tăng.
Câu 40: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Hiện tượng tự cảm.
C. Hiện tượng từ hoá. D. Hiện tượng cộng hưởng điện.
Câu 41: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ dao động
thành phần là 5cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị sau
A. 6cm B. 17cm C. 7cm D. 8,16cm
Câu 42: Các hiện tượng không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A. Tính đâm xuyên. B. Hiện tượng tán sắc của ánh sáng.
C. Sự phát quang của các chất. D. Hiện tượng quang điện.
Câu 43: Hai cuộn dây ( R
1
, L
1
) và ( R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U. Gọi U
1
và U
2
là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai đầu cuộn ( R
1
, L

2
= R
1
+ R
2
. D. L
1
/ R
2
= L
2
/ R
1
.
Câu 44: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà phòng, ta thấy những vân màu
sặc sỡ. Đó là hiện tượng:
A. Giao thoa ánh sáng. B. Tán sắc ánh sáng trắng. C. Nhiễu xạ ánh sáng. D. Phản xạ ánh sáng.
Câu 45: Một trong 2 khe của thí nghiệm của Iâng được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ½ so với cường độ của
khe còn lại. Kết quả là:
A. vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.
B. vân giao thoa biến mất.
C. vân giao thoa tối đi.
D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn.
16
Câu 46: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại,
nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
D. cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước

C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện bằng nhau.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
Câu 52: Chọn phương án đúng.
A. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng tốn ít năng lượng để phá vỡ nó.
B. Độ hụt khối của hạt nhân luôn dương
C. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng kém bền vững
D. Nếu một phản ứng hạt nhân toả năng lượng thì không cần tác động phản ứng cũng xẩy ra.
Câu 53: Các sóng ánh sáng giao thoa triệt tiêu lẫn nhau (- cho vân tối) nếu hai sóng tới điểm đó
A. dao động ngược pha. B. dao động cùng pha.
C. dao động vuông pha. D. dao động lệch pha
4
π
Câu 54: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. B. biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C. tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. hệ số lực cản tác dụng lên hệ dao động.
Câu 55: Điều nào sau đây là SAI khi so sánh tia Rơnghen và tia tử ngoại?
A. Đều được dùng để chụp điện, chiếu điện. B. Có khả năng gây phát quang cho một số chất.
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh. D. Cùng bản chất là sóng điện từ.
Câu 56: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với li độ. B. sớm pha π/2 so với vận tốc.
C. chậm pha π/2 so với vận tốc. D. sớm pha π/2 so với li độ.
Câu 57: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ
ánh sáng thì
A. các electron quang điện đến anốt với tốc độ lớn hơn.
B. động năng ban dầu của các quang electron tăng.
C. cường độ dòng quang điện bão hoà tăng.
17
D. hiệu điện thế hãm tăng.
Câu 58: Chọn phương án sai:
A. Năng lượng mà phản ứng toả ra hay thu vào gọi là năng lượng hạt nhân

C. Định luật về dòng quang điện bão hoà.
D. Cả ba định luật quang điện.
Câu 65: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k,
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo
dãn một đoạn
∆l
. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc này là
A.
1 m
2 kπ
B.
2
g

π
l
C.
1 k
2 mπ
D.
g

∆l
Câu 66: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng
A. hai lần bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. một bước sóng. D. một nửa bước
sóng.
Câu 67: Trong số các phân rã α, β
-
, γ hạt nhân bị phân rã mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã

u (t) a cos (ft )π
λ
= −
0
C.
d
u (t) a cos (ft )π
λ
= +
0
D.
d
u (t) a cos (ft )π
λ
= +
0
2
Câu 72: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. dao động tắt dần. B. dao động cưỡng bức. C. dao động điều hòa. D. dao động riêng.
Câu 73: Chiếu ánh sáng màu vàng vào một tấm bìa màu xanh có dòng chữ màu đỏ thì
A. đọc được dòng chữ màu chàm. B. đọc được dòng chữ màu đen.
C. đọc được dòng chữ màu đỏ. D. không đọc được dòng chữ.
Câu 74: Nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm thì
A. điện tích âm của lá nhôm mất đi. B. tấm nhôm tích điện dương.
C. điện tích của tấm nhôm không thay đổi. D. tấm nhôm sẽ trung hòa về điện.
Câu 75: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và
bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. nhạc âm. B. hạ âm. C. siêu âm. D. âm thanh.
Câu 76: Sóng sau đây được dùng trong thiên văn vô tuyến
A. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắn C. Sóng dài D. Sóng trung

09. 29. 49. 69.
10. 30. 50. 70.
11. 31. 51. 71.
12. 32. 52. 72.
13. 33. 53. 73.
14. 34. 54. 74.
15. 35. 55. 75.
16. 36. 56. 76.
17. 37. 57. 77.
18. 38. 58. 78.
19. 39. 59. 79.
20. 40. 60. 80.
THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009 ---MÔN VẬT LÝ -SỐ2
Thời gian làm bài: 90 phút
******
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu)
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ; D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3
ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là
A. λ = 600 nm B. λ = 0,5 µm C. λ = 0,55 .10
-3
mm D. λ = 650 nm.
Câu 2: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số
50Hz.Rôto này quay với tốc độ
A. 1500 vòng /phút. B. 3000 vòng /phút. C. 6 vòng /s. D. 10 vòng /s.
Câu 3: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A. Trạng thái có năng lượng ổn định B. Hình dạng quỹ đạo của các electron
C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 4: Một con lắc đơn có độ dài l
1

cmtx )
2
2sin(4
π
π
+=
D.
cmtx )
2
cos(4
π
π
−=
20
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời
điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2
3
m/s
2
. Biên độ dao động của viên bi là
A. 4 cm.. B. 16cm. C. 4
3
cm. D. 10
3
cm.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn
ảnh cách hai khe 2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các
dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là
A. 0,45 mm B. 0,55 mm C. 0,50 mm D. 0,35 mm
Câu 8: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó

π
t -
6
π
) cm
C. x
1
= 8cos(
π
t -
6
π
) cm D. x
1
= 8sin(
π
t +
6
π
) cm
Câu 11: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm .Ngưỡng
nghe của âm đó là I
0
=10
-12
W/m
2
.Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm I tại A có giá
trị là
A. 70W/m

C. Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch. D. Tính chất của mạch điện.
Câu 15: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu điện thế u
AE
và u
EB
lệch pha nhau 90
0
.Tìm
mối liên hệ giữa R,r,L,.C.
A. R = C.r.L B. r =C. R..L C. L = C.R.r D. C = L.R.r
Câu 16: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây
là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra , suất điện động hiên
dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?
A. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
21
A C E R L, r B
D. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
Câu 17: Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
1
= 60 m; Khi mắc tụ điện có
điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ
2
= 80 m. Khi mắc C
1

Câu 24: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S
1
, S
2
. Khoảng
cách S
1
S
2
= 9,6 cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S
1
và S
2
?
A. 17 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn sóng D. 8 gợn sóng
Câu 25: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?
A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Câu 26: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos
π
(
21.0
xt

)mm. Trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là
A. u
M

.Hiệu suất
lượng tử của tế bào quang điện ( tỷ số giữa số phôtôn đập vào catốt với số electron thoát khỏi catốt) là 5%.Tìm cường
độ dòng quang điện bão hòa .
A. 0,2 mA B. 0,3 mA C. 6 mA D. 3,2 mA .
22
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ
( )
VftUu
AB
π
2cos2
=
.Cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm
HL
π
3
5
=
, tụ diện có
FC
π
24
10
3

=
.Hđt
u
NB

µλ
4,0
=
.Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anốt và catốt để cường độ dòng quang đện triệt tiêu .Cho
CesmcJsh
19834
10.6,1;/10.3;10.625,6
−−
===
A.
VU
AK
29,1
−≤
B.
VU
AK
29,1
=
C.
VU
AK
72,2
−=
D.
VU
AK
29,1
−=
Câu 36: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và

λ
D.
f
c
3
4
0
=
λ
Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
π
4
10

(F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị
thay đổi. Đặt vào hai dầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200sin(100
π
t) V. Khi công suất tiêu
thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là
A. R = 200

B. R = 50

C. R = 150

D. R = 100

Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn
dây có r


3
1
10

=
.
C. R = 40


F
10
3
1
π

=
C
. D. R = 50


FC
π
3
1
10.2

=
.
Câu 40: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

-6
H, điện trở thuần R = 0. Để
máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch
trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?
A. 3,91.10
-10
F ≤ C ≤ 60,3.10
-10
F B. 2,05.10
-7
F ≤ C ≤ 14,36.10
-7
F
C. 0,12.10
-8
F ≤ C ≤ 26,4.10
-8
F D. 0,45.10
-9
F ≤ C ≤ 79,7.10
-9
F
Câu 44: Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút quanh một
trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó.
A. 0,283 kg.m
2
/s. B. 0,226 kg.m
2
/s. C. 2,16 kg.m
2

và I
B
. Tỉ số
A
B
I
I
có giá trị nào sau đây ?
A. 18. B. 3. C. 9. D. 6.
Câu 49: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 100Ω và cuộn dây có cảm kháng Z
L
= 200Ω mắc nối
tiếp nhau. Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng
Vtu
L
)
6
100cos(100
π
π
+=
. Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu
tụ điện có dạng như thế nào?
A.
Vtu
C
)
3

π
−=
Câu 50: Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh
đường ray. Biết người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz. Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được
các âm thanh có tần số bao nhiêu? (tốc độ âm thanh trong không khí là v = 340 m/s)
A. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz B. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz
C. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz D. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz
B.Theo chương trình Chuẩn.
Câu 51: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn
dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R
1
và R
2
sao cho R
1
+ R
2
= 100Ω thì thấy
công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công suất này có giá trị là
A. 200W. B. 400W. C. 50W. D. 100W.
Câu 52: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại thời
điểm t =

0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh
sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ
1
và λ
2
thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm
có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm ,
bước sóng của bức xạ λ
2
là:
A. 0,38μm. B. 0,4μm. C. 0,76μm. D. 0,65μm.
Câu 57: Để bước sóng ngắn nhất tia X phát ra là 0,05nm hiệu điện thế hoạt động của ống Culitgiơ ít nhất phải là
A. 20KV B. 25KV C. 10KV D. 30KV
Câu 58: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0C
liên
hệ với cường độ dòng điện cực đại I
0
bởi biểu thức:
A.
0C 0
L
U = I
C
B.
0C 0
L
U = I
C
C.

0
= 0,50μm. λ
2
có giá trị là:
A. 0,43μm. B. 0,25μm. C. 0,41μm. D. 0,38μm.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B A B D A D C B A D C A D C A B D C A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D B C C C A C B A D B C D A A C D D C B
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
D B D B A D B A B C D C D A A B B B D C
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status