GA sinh học 7 (kì I) giáo án chuẩn - Pdf 56

Giáo án sinh học 7
Ngày soạn: 24/8/08
Tiết 1: Mở Đầu
Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
A . Mục tiêu : Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.
-Giúp học sinh chứng minh đợc sự đa dạng phong phú của ĐV thể hiện ở số loài và môi
trờng sống.
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho học sinh ý thức học tập và yêu thích môn học.
B. Ph ơng pháp : Quan sát, so sánh, hoạt động cá nhân kết hợp nhóm.
C. Chuẩn bị:
1.GV:Tranh ảnh về ĐV và môi trờng sống của chúng
2.HS : Kiến thức lớp 6
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định : (1) 7A: ..
7B: ...
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1) Thế giới ĐV đa dạng phong phú. Nớc ta ở vùng nhiệt đới, nhiều tài
nguyên rừng và biển đợc thiên nhiên u đãi cho một thế giới ĐV rất đa dạng và phong phú.
Vậy chúng đa dạng va phong phú ntn?
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
15
15
Hoạt động 1:
- GV y/c hs ng/cứu sgk, qs hình 1.1 &
1.2(T56),trả lời câu hỏi:
- Sự phong phú về loài đợc thể hiện ntn?
( HS: số lợng loài hiện nay:1,5 tr, kích

- GV cho hs thảo luận toàn lớp và rút ra
kết luận.
- ĐV có ở khắp nơi do chúng thích nghi
với mọi môi trờng sống.
3. Kết luận chung, tóm tắt :(1)
- HS đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (11)
- HS làm bài tập :
- Hãy đánh dấu + vào câu trả lời đúng.
1. Động vật có ở khắp nơi do:
a. Chúng có khả năng thích nghi cao.
b. Sự phân bố có sẵn từ xa xa
c. Do con ngời tác động.
2. ĐV phong phú do:
a. Số cá thể có nhiều b. Sinh sản nhanh
c. Số lợng nhiều d. ĐV sống khắp mọi nơi trên trái đất
e. Con ngời lai, tạo ra nhiều giống mới g. Đv di c từ những nơi xa đến
V. Dặn dò: (1)
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Kẻ bảng 1 (T9) vào vở BT.

Ngày soạn: 25/8/08
Tiết 2:
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
2
Giáo án sinh học 7
Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật.
Đặc điểm chung của động vật.
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt ĐV với TV & đặc điểm chung của ĐV,

sản
+ Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng, TK,
giác quan, thành TB.
- GV cho đại diện nhóm trả lời
b.Vấn đề 2: Đặc điểm chung của ĐV
- GV y/c hs thực hiện lệnh mục II
(T10)
( HS chọn 3 đặc điểm cơ bản của ĐV)
-GV ghi câu trả lời lên bảng & phần bổ
sung
- GV thông báo đáp án đúng: ô 1, 4, 3
- GV y/c hs rút ra kết luận
1.Đặc điểm chung của động vật
- Động vật có những đặc điểm phân biệt
với thực vật.
+ Có khả năng di chuyển
+ Có hệ thần kinh và giác quan
+ Chủ yếu dị dỡng
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
3
Giáo án sinh học 7
10
10
Hoạt động 2:
- GV gọi 1 hs đọc thông tin mục III
sgk (T10) & gv giới thiệu :
+ Giới ĐV chia thành 20
ngành(h:2.2sgk)
+ Chơng trình SH7 có 8 ngành cơ bản
Hoạt động 3:

Giáo án sinh học 7
Bài 3: Thực hành
Quan sát một số động vật nguyên sinh
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành ĐVNS là: Trùng roi & trùng
giày, phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng sử dụng & quan sát mẫu bằng kính hiển vi.
- Giáo dục cho hs ý thức nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.
B. Ph ơng pháp : Thực hành
C. Chuẩn bị:
1.GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
Tranh trùng giày, trùng roi, trùng biến hình
2.HS: Váng ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7 A:....................... 7 B:.......................
II. Bài cũ: (5 )
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) GV giới thiệu qua ngành ĐVNS. Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy đợc
bằng mắt thờng nhng bằng kính hiển vi sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồlà một thế giới
ĐVNS vô cùng đa dạng. Hôm nay chúng ta cùng làm rõ điều này
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
12
20
Hoạt động 1:
- GV hớng dẫn các thao tác:
+Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc
ngâm rơm (thành bình)

hành
( HS lấy váng xanh ở nớc ao hồ hay rũ
nhẹ rễ bèo để có trùng roi)
- GV kiểm tra trên kính từng nhóm (nếu
nhóm nào cha tìm thấy TR thì gv hỏi
ng/nhân & cả lớp góp ý)
- GV y/c hs làm BT mục (T16) sgk
( HS dựa vào kết qủa qs & thông tin sgk
trả lời câu hỏi.
- GV y/c đại diện nhóm trình bày
- GV thông báo đáp án đúng:
+ Đầu đi trớc
+ Màu sắc của hạt diệp lục
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 )
- GV y/c hs vẽ hình trùng giày & trùng roi vào vỡ rồi ghi chú thích
V. Dặn dò: (1)
- Đọc trớc bài: Trùng roi
- Kẻ phiếu học tập Tìm hiểu trùng roi xanh vào vỡ Bt

Ngày soạn:08/9/08
Tiết 4
Bài 4: Trùng roi
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
6
Giáo án sinh học 7
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng & sinh sản của trùng roi xanh và khả năng
hớng sáng từ đó thấy đợc bớc chuyển biến quan trọng từ ĐV đơn bào ĐV đa bào qua
đại diện là tập đoàn trùng roi.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs, thu thập kiến thức & hoạt động nhóm

- GV y/c hs thực hiện lệnh mục 3 &
mục 4 sgk (T17 & T18)
- GV y/c hs qs phiếu chuẩn kiến thức
chuẩn.
Hoạt động 2:
- GV y/c hs ng/cứu sgk và qs hình 4.3
(T18) và hoàn thành BT mục II (T19)
- HS tự thu thập kiến thức TĐN hoàn
thành BT (y/c: TR,TB, đơn bào, đa bào,)
- GV y/c đại diện nhóm trình bày kết
qủa
- GV hỏi: Tập đoàn vônvóc ss ntn? Và
hình thức ss của nó ra sao?
- GV giảng thêm: 1 số cá htể ở ngoài
1.Trùng roi xanh
Cấu tạo
1TB, hthoi, roi, điểm
mắt,hạt DL, hạt dự trữ,
kh bào co bóp
Di chuyển
Roi xoáy vào nc vừa
tiến vừa xoay
Dinh dỡng
-Tự dỡng & dd
- Hhấp:TĐK qua màng
TB
- Btiết: Nhờ kh bào co
bóp
Sinh sản
VT: Phân đôi theo chiều

A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của trùng biến hình &
trùng giày từ đó thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong TB của trùng giày
đó là biểu hiện mầm sống của ĐV đa bào.
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
8
Giáo án sinh học 7
- Rèn luyện cho hs kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs ý thức yêu thích bộ môn.
B. Ph ơng pháp : Quan sát, so sánh, phân tích, nhóm nhỏ
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh hình 5.1, 5.2, 5.3 sgk & t liệu về ĐVNS
2. HS: Phiếu học tập
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A...........; 7B.............
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề (1): Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVNS
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
36
Hoạt động 1:
- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs h.5.1,
5.2 5.3 TĐN hoàn thành phiếu.
- HS thảo luận thống nhất câu trả lời:
y/c + cấu tạo: cơ thể đơn bào
+ Di chuyển: Nhờ lông bơi, chân giả
+ DD: Nhờ kh bào tiêu hoá,
+ Bài tiết: Nhờ kh bào co bóp

tạo
Gồm 1tb có:
chất NS lỏng,
nhân, kh bt
hoá, kh bào
cb
Gồm 1tb có:
chất ns,
nhân lớn,
nhân nhỏ, 2
kh bcb, kh bt
hoá, rãnh
miệng, hầu.
Di
chuyển
Nhờ chân
giả( do cns
dồn về 1
phía)
Nhờ lông
bơi (xung
quanh cơ
thể)
Dinh
dỡng
- Tiêu hoá
nội bào
- Btiết: chất
thừa dồn đến
kh bc bóp

- Học bài theo phiếu học tập & kết luận sgk
- Đọc mục Em có biết
- Kẻ phiếu học tập vào vở bt


Ngày soạn: 15/9/08
Tiết 6 Bài : Trùng kiết lị và trùng sốt rét
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét & trùng kiết lị phù hợp với lối sống
kí sinh và chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống bệnh sốt
rét.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, phân tích tổng hợp
- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể
B. Ph ơng pháp : Quan sát, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm nhỏ
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh hình 6.1, 6.2, 6.4 sgk
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
10
Giáo án sinh học 7
2. HS: Phiếu học tập, tìm hiểu về bệnh sốt rét ở địa phơng
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A:................ 7B:..................
II. Bài cũ:
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(1) Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hởng đến sức
khoẻ của con ngời.
2. Triển khai bài:
TG
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
25

- GV cho hs hoàn thành bảng 1( T24)
- GV cho hs qs bảng 2 kiến thức chuẩn
- GV y/c hs dọc lại nội dung bảng 1 và qs
hình 6.4 sgk:
? Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh
? Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra máu
? Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải
làm gì
I. Trùng sốt rét và trùng kiết lị
TKL TSR
Cấu
tạo
- Có chân
gỉa ngắn
- Kh có kh
bào
- Kh có cơ
quan di
chuyển
- Kh có các
kh bào
Dinh
dỡng
- Thực hiện
qua màng
TB
- Nuốt hồng
cầu
- Thực hiện
qua màng TB

còn ở 1 số vùng núi)
? Cách phòng tránh bệnh sốt rét trong
cộng đồng.( Diệt muỗi và vệ sinh môi tr-
ờng)
? Tại sao ngời ở vùng núi hay bị bệnh sốt
rét.
- GV thông báo chính sách của Nhà nớc
trong công tác phòng chống bệnh sốt rét:
+ Tuyên truyền ngủ có màn
+ Dùng thuốc diệt muỗi, nhúng màn
miễn phí
+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.
- GV y/c hs rút ra kết luận.
II. Bệnh sốt rét ở nớc ta
- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần dần đ-
ợc thanh toán.
+ Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệ
sinh cá nhân, diệt muỗi.
3. Kết luận chung, tóm tắt:(1) HS đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (6) Đánh dấu + vào câu trả lời đúng:
1.Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?
a. Trùng biến hình b. Tất cả các loại trùng c. Trùng kiết lị
2. Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?
a. Bạch cầu b. Hồng cầu c. Tiểu cầu
3. Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào?
a. Qua ăn uống b. Qua hô hấp c. Qua máu
V. Dặn dò: (1) - Học bài cũ & trả lời câu hỏi sgk
- Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra
- Kẻ bảng 1 & 2 sgk (T13) vào vỡ bt


hoàn thành BT
- GV ghi phần bổ sung của các nhóm
bên cạnh
- GV cho hs qs bảng 1 chuẩn kiến thức
& y/c hs thực hiện lệnh mục I sgk
( T26)
- HS nêu đợc: + sống tự do: Có bộ phận
di chuyển & tự tìm thức ăn
+ Sống kí sinh: 1 số bộ phận tiêu giảm
+ Đ
2
cấu tạo, kích thớc, sinh sản
- GV cho đại diện nhóm trình bày
Hoạt động 2:
- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs hình 7.1,
7.2 sgk ( T27) hoàn thành bảng 2
- GV kẻ sẵn bảng 2 để hs chữa bài
- GV gọi đại diện lên điền vào
bảng(khuyến khích các nhóm kể thêm
đại diện khác sgk)
- GV cho hs qs bảng chuẩn

I. Đặc điểm chung
- ĐVNS có đặc điểm:
+ Cở thể chỉ là 1 TB đảm nhận mọi
chức năng sống
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị d-
ỡng
+ Sinh sản vô tính & hữu tính
II. Vai trò thực tiễn của ĐVNS.

- Gây bệnh cho
ngời
- T. cầu, T
tầm gia
- TKL,
TSR
3. Kết luận chung, tóm tắt: (1)
- Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (16) Cho hs làm BT sau:
- Chọn những câu trả lời đúng các đặc điểm chung của ĐVNS trong các câu sau:
a.Cở thể có cấu tạo phức tạp d. Có cơ quan di chuyển chuyên hoá
b. Cở thể gồm 1 TB e. Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
13
Giáo án sinh học 7
c. SSVT, HT đơn giản g. Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
h. Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng 1 ( cột 3 & 4) sgk T 30 vào vở bt


Ngày soạn:22/9/08
Tiết 8: chơng II: ngành ruột khoang
Bài : thuỷ tức
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dỡng & cách ss của thuỷ tức đại diện
cho nghành ruột khoang và là nghành ĐV đa bào đầu tiên.
- Rèn luyện cho hs kỹ năng qs hình, tìm tòi kiến thức, phân tích tổng hợp

tả cách di chuyển trong đó nói rõ vai trò
của đế bám.
- Đại diện nhóm trình bày đáp án
- GV y/c hs rút ra kết luận.
Hoạt động 2 :
- GV y/c hs qs hình cắt dọc của thuỷ tức,
đọc trong bảng 1 hoàn thành bảng
1
- Các nhóm hs thảo luận : Tên gọi các
TB
+ Xác định vị trí của TB trên cơ thể
+ QS kỹ hình TB thấy đợc cấu tạo phù
hợp với chức năng.
- GV ghi kết quả của các nhóm lên bảng
? khi chọn tên loại TB ta dựa vào đặc
điểm nào.
- GV thông báo dáp án đúng: 1.tb gai,
2.tb sao( tk), 3.tb ss, 4. tb mô cơ t.hoá,
5.tb mô bì cơ
- GV y/c hs trình bày cấu tạo trong của
thuỷ tức ?
- GV giảng giải cách tiêu hoá của thuỷ
tức
Hoạt động 3:
- GV y/c hs qs tranh thuỷ tức bắt mồi,
kết hợp sgk TĐN trả lời câu
hỏi:
? Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách
nào.( bằng tua)
? Nhờ loại TB nào của cở thể thuỷ tức

cách nào?
- GV giảng giải: Khả năng tái sinh cao ở
TT là do TT còn có TB cha chuyên hoá
nên gọi nó là ĐV bậc thấp
- Sự TĐK thực hiện qua thành cơ thể
IV. Sinh sản
- Các hình thức sinh sản:
+ SSVT: Bằng cách hình thành TBSD
đực, TBSD cái.
+ Tái sinh: 1 phần cơ thể tạo nên 1 cơ
thể mới
3. Kết luận chung, tóm tắt: (1) Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5) Cho hs làm bt: Đánh dấu + vào câu trả lời đúng trong các câu
sau về đặc điểm của thuỷ tức:
1. Cở thể xứng 2 bên 2. Cơ thể đối xứng toả tròn
3.Bơi rất nhanh trong nớc 4. Thành cơ thể có 2 lớp
5. Thành cơ thể có 3 lớp: ngoài, giữa, trong 6. Cơ thể đã có lỗ miệng - hậu môn
7. Sống bám vào các vật ở nớc nhờ đế bám 8. Tổ chức cơ thể cha chặt chẽ
9. Có miệng là nơi lấy thức ăn & thải
- Đáp án: 2-4-7-8-9
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Kẻ bảng: Đ
2
của 1 số đại diện ruột khoang.

Ngày soạn: 28/9/08
Tiết 9
Bài : đa dạng của ngành ruột khoang

2
của tầng keo, khoang tiêu hoá
+ DC: có liên quan đến ctạo cơ thể
+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn nh
san hô.
- GV gọi nhiều nhóm hs ( để có nhiều ý
kiến & gây hứng thú học tập) & dành
nhiều thời gian để các nhóm trao đổi đáp
án.
- GV thông báo kết quả đúng của các
nhóm cho hs.
- GV hỏi: ? Sứa có cấu tạo phù hợp với
lối sống bơi tự do ntn.
? San hô và hải quỳ bắt mồi ntn.
- GV dùng xilanh bơm mực tím vào 1 lỗ
nhỏ trên đoạn xơng san hô để hs thấy sự
liên thông giữa các cá thể trong tập đoàn
san hô ở biển.
I. Đa dạng của ruột khoang.
Hình
dạng
Thuỷ tức Sứa Hải quì San hô
Trụ nhỏ Hình cái dù có khả
năng cụp xoè
Trụ to, ngắn Cành cây khối
lớn
Cấu
tạo
+V.trí miệng: ở
trên

3. Kết luận chung, tóm tắt: (1)
- Gọi hs đọc ghi nhớ sgk
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
17
Giáo án sinh học 7
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5)
- GV sử dụng 3 câu hỏi sgk
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và trả lời câu hỏi sgk
- Đọc mục: Em có biết
- Tìm hiểu vai trò RK. Kẻ bảng T42 vào vở bt

Ngày soạn:29/9/08
Tiết 10
Bài : đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột
khoang
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành RK và chỉ rõ đợc vai tròcủa
ngành trong tự nhiên và trong đời sống.
- Rèn luyện cho hs kĩ năng qs, so sánh, phân tích tổng hợp
- Giáo dục cho hs có ý thức bộ môn & bảo vệ động vật quý có giá trị.
B. Ph ơng pháp : Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh hình 10
2. HS: Kẻ bảng: + Đ
2
của một số đại diện ruột khoang
+ Su tầm tranh ảnh san hô
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A:.............. 7B:...................

trong đời sống.
? Nêu tác hại của RK.
- GV tổng kết ý kiến của hs bổ sung
thêm (nếu cần).
- GV y/c hs rút ra kết luận về vai trò của
RK.
I. Đặc điểm chung của ngành ruột
khoang
- Cơ thể có đối xứng toả tròn
- Ruột dạng túi
- Thành cơ thể có 2 lớp TB
- Tự vệ & tấn công bằng TB gai
II. Vai trò của ngành ruột khoang
- Trong tự nhiên: Tạo vẽ đẹp thiên
nhiên, có ý nghĩa sinh thái biển.
- Trong đời sống: Làm đồ trang trí,
trang sức, cung cấp nguyên liệu vôi.
+ Làm thực phẩm có giá trị
+ Hoá thạch san hô góp phần ng/cứu
địa chất.
- Tác hại: + Một số loài gây độc, ngứa
cho ngời (sứa)
+ Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giao
thông.
3. Kết luận chung, tóm tắt: (1)
- Gọi hs đọc kết luận sgk
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5)
- Sử dụng câu hỏi 1 -4 sgk
V. Dặn dò: (1)
- Đọc mục: Em có biết.

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
20
HĐ 1:
- GV y/c hs đọc thông tin & qs tranh
40,41 và thảo luận để hoàn thành phiếu.
- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để hs sửa
bài ( nên gọi nhiều nhóm)
- GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để hs
tiếp tục nhận xét.
- GV cho hs theo dõi phiếu chuẩn.
I. Sán lông và sán lá gan.
Đại
diện
Cấu tạo
Di chuyển Sinh sản Thích nghi
Mắt Tiêu hoá
Sán
lông
2 mắt ở
đầu
- Nhánh ruột
- Cha có hậu
môn
- Bơi nhờ lông xung
quanh cơ thể
- Lỡng tính
- Đẻ kén có
chứa trứng
- Lối sống
bơi tự do

nào.
? Sán lá gan thích nghi đời sống kí sinh
trong gan mật nh thế nào.
HĐ 2 :
- GV y/c hs ng/cứu sgk & qs h11.2
(T42) Thảo luận:
+ Hoàn thành BT mục : ? Vòng đời
của sán lá gan ảnh hởng ntn nếu trong
thiên nhiên xảy ra tình huống sau: ( sgk
T 43)
( HS: kh nở đợc thành ấu trùng; ấu trùng
chết; ấu trùng kh phát triển; kén hỏng &
nở thành sán đợc)
? Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán
lá gan.( Dựa vào h11.2 viết theo chiều
mtên)
? Sán lá gan thích nghi sự phát tán nòi
giống ntn.( Trứng phát ngoài mtrờng
II. Vòng đời của sán lá gan.
Trâu, bò trứng ấu trùng ốc
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
21
Giáo án sinh học 7
thông qua vật chủ)
? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta làm ntn.
( Diệt ốc, xử lí phân, diệt trứng, xử lí
rau, diệt kén)
- GV gọi các nhóm chữa bài.
- Gọi 1 -2 hs lên bảng chỉ tranh trình
bày vòng đời sán lá gan.

do Nghiên cứu tiếp 1 số giun dẹp kí sinh.
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
22
Giáo án sinh học 7
2. Triển khai bài:
TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
HĐ 1: ( 16)
- GV y/c hs đọc sgk & qs hình 12.1,
12.2, 12.3 Thảo luận nhóm theo câu
hỏi mục I SGK ( T45): ? Kể tên 1 số
giun dẹp kí sinh.
- HS: Bộ phận kí sinh chủ yếu: máu,
ruột, gan, cơ.
+ Vì những cơ quan này có nhiều chất
dinh dỡng
+ Gĩ gìn vệ sinh ăn uống ngời, ĐV, VS
môi trờng.
- GV cho các nhóm phát biểu ý kiến
chữa bài.
- GV cho hs đọc mục: Em có biết & trả
lời câu hỏi: ? Sán kí sinh gây tác hại ntn.
( hs: Nó lấy chất dinh dỡng của vật chủ,
làm vật chủ gầy yếu)
? Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh
nhiễm giun sán.( Tuyên truyền vs an
toàn thực phẩm, kh ăn lợn gạo, bò gạo)
- GV cho hs tự rút ra kết luận:
HĐ 2: (15)
- GV cho hs ng/cứu sgk (T45) thảo
luận hoàn thành bảng 1.

Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
23
Giáo án sinh học 7
9. Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng.
V. Dặn dò: (1)
- Học bài và tìm hiểu thêm sán kí sinh, tìm hiểu giun đũa

Ngày soạn: 11/ 10/ 2008
Tiết 13: ngành giun tròn
Bài : giun đũa
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm:
- Giúp hs nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo di cuyển & dinh dỡng, sinh sản của giun
đũa thích nghi đ/s kí sinh. Nêu đợc những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh.
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích và hoạt động nhóm.
- Giáo dục cho hs ý thức vệ sinh môi trờng và vệ sinh cá nhân.
B. Ph ơng pháp: Quan sát, phân tích, hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị:
1. GV: Tranh 13.1, 13.2, 13.3, 13.4 SGK
2. HS: Tình hình nhiễm giun ở địa phơng
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1) 7A:............. 7B:..................
II Bài cũ: (5)
? Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp ? Muốn phòng chóng bệnh giun dẹp ta
phải làm gì ?
III. Bài mới:
1. Đặt vấn đề: (1) Giun đũa thờng kí sinh ở ruột non ngời, nhất là trẻ em, gây đau bụng
đôi khi gây tắc ruột & tắc ống mật. Vậy giun đũa thờng sống ở đâu & đặc điểm cấu tạo
ntn.
Giáo viên: Nguyễn Văn Đình
24

trả lời câu hỏi:
? Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun
đũa.
b. Vấn đề 2: Vòng đời giun đũa.
- GV y/c hs đọc & qs hình 13.3, 13.4
trả lời câu hỏi:
? Nêu vòng đời của giun đũa .
- Y/C hs trả lời 2 câu hỏi sgk (T49)
( HS: + trứng giun trong thức ăn hay bám
vào tay.
+ Diệt giun đũa, hạn chế đợc số trứng)
- GV y/c đại diện các nhóm lên bảng viết
sơ đồ vòng đời nhóm khác trả lời bổ
sung.
- GV l u ý : Trứng & ấu trùng giun đũa
phát triển ở ngoài: dễ lây nhiễm, dễ tiêu
diệt.
- GV nêu 1 số tác hại: Gây tắc ruột, tắc
ống mật, suy dinh dỡng cho vật chủ.
- GV cho hs tự rút ra kết luận:
I. Cấu tạo, dinh dỡng, di chuyển của
giun đũa.
- Cấu tạo: + Hình trụ dài 25cm
+ Thành cơ thể: Biểu bì cơ dọc phát
triển
+ Cha có khoang cơ thể chính thức
ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu
môn
Tuyến sinh dục dài, cuộn khúc
+ Lớp cuticun làm căng cơ thể.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status