Bài tập TN Vật rắn 2 - Pdf 56

Bài tập TN 2 - Lớp 12A3 <15/06/2009>
1, Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực đối với vật có trục quay cố định gọi là
A. mô men lực . B. mô men quán tính . C. mô men động lượng . D. mô men quay .
2, Phát biểu nào sai nói về mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định .
A. Mô men quán tính có thể dương hoặc âm , có thể âm phụ thuộc vào chiều quay của vật .
B. Mô men quán tính của vật phụ thuộc vào vị trí trục quay .
C. Mô men quán tính của vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong trong chuyển động quay .
D. Mô men quán tính của vật luôn luôn dương .
3, Mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay
X
không phụ thuộc vào
A. vị trí trục quay X . B. khối lượng của vật .
C. tốc độ góc của vật . D. kích thước và hình dạng của vật .
4, Mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định
A. càng lớn thì mô men lực tác dụng lên vật càng lớn .
B. không phụ thuộc vào vị trí trục quay .
C. có thể dương hay âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật .
D. bằng tổng mô men của các phần khác nhau của vật đối với trục quay đó .
5, Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định , khi tổng mô men của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với
trục quay bằng 0 thì vật rắn sẽ
A. quay chậm dần rồi dừng lại . B. quay đều .
C. quay nhanh dần đều . D. quay chậm dần đều .
6, Một bánh xe đang quay đều xung quanh trục của nó . Tác dụng lên vành bánh xe một lực

F
theo phương tiếp
tuyến với vành bánh xe thì
A. tốc độ góc của bánh xe có độ lớn tăng lên . B. tốc độ góc của bánh xe giảm xuống .
C. Gia tốc góc của bánh xe có độ lớn tăng lên . D. gia tốc góc của bánh xe cố độ lớn giảm xuống .
7, Một mô men lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định . Trong các đại lượng : mô men quán
tính , khối lượng , tốc độ góc và gia tốc góc , thì đại lượng nào không phải là hằng số ?


. Biết rằng trục quay vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng chứa thanh . Gia
tốc góc của thanh là
A.
2
/39,0 srad
. B. 0,49
2
/ srad
. C. 1,96
2
/ srad
. D. 2,35
2
/ srad
.
11, Một thanh đồng chất Ab dài l , khối lượng m có thể quay xung quanh điểm A trong mặt phẳng thẳng đứng .
Ban đầu thanh được giữ nằm ngang sau đó buông ra , biết mô men quán tính đối với A là
2
3
1
ml
. Gia tốc góc
ban đầu của thanh là
A.
l
g
3
. B.
l

15, Một đĩa có mô men quán tính I=10 kgm
2
. Khi đĩa đang đứng yên , tác dụng một lực có mô men M=25 Nm
vào nó thì sau 10 s đĩa quay được một góc là
A. 50 rad . B. 125 rad . C. 150 rad . D. 250 rad .
16, Tác dụng vào một bánh đà có mô men quán tính 6 kgm
2
một mô men lực 30 Nm . Thời gian cần thiết để bánh
đà đạt tới tốc độ góc 60 rad/s là từ trạng thái nghỉ là
A. 12 s . B. 15 s . C. 20 s . D. 30 s.
17, Một thanh mảnh có khối lượng m=20 kg và chiều dài l=60 cm, trục quay là đường trung trực của thanh . Khi
thanh đang đứng yên , tác dụng lực tiếp tuyến F
t
=10 N vào một đầu của thanh thì sau bao lâu thanh đạt tốc độ góc
40 rad/s ?
A. 2 s . B. 4 s . C. 8 s . D. 16 s .
18, Một đĩa đặc đồng chất , khối lượng 0,5 kg , bán kính 10 cm , có trục quay đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa
, đang đứng yên . Tác dụng vào đĩa một mô men lực không đổi 0,04 Nm . Góc mà đĩa quay được sau 3 s kể từ lúc
tác dụng mô men lực là
A. 24 rad . B. 36 rad . C. 48 rad . D. 72 rad .
19, Một đĩa đặc đồng chất , khối lượng 200 g , bán kính 10 cm , có trục quay đi qua tâm và vuông góc với đĩa ,
đĩa đang đứng yên . Tác dụng vào đĩa một mô men lực không đổi 0,02 Nm . Quãng đường mà một điểm trên vành
đĩa đi được sau 4 s kể từ lúc tác dụng mô men lực bằng
A. 8 m . B. 16 m . C. 32 m . D. 24 m .
20, Ròng rọc là một đĩa đồng chất có bán kính 5 cm , khối lượng 6 kg . Khi ròng rọc đang đứng yên ,cần tác dụng
vào vành của nó một lực bằng bao nhiêu theo phương tiếp tuyến đế sau 5 s nó quay được 10 vòng ?
A. 0,532 N. B. 0,7536 N. C. 3,982 N . D. 5,65 N .
21, Một cánh cửa quay quanh bản lề của nó với mô men quán tính 8,7.10
4
kgm

. B .
3
g
. C.
5
3g
. D.
3
2g
.
24, Đơn vị của mô men động lượng là
A. kg. m
2
.rad . B. kg.m/s . C. kg.m/s
2
. D. kg.m
2
/s .
25, Một cái sàn hình tròn nằm ngang có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định thẳng đứng
đi qua tâm sàn . Bỏ qua mọi lực cản . Một người đang đứng chính giữa sàn và cả hệ đang quay với một tốc độ góc
nào đó , nếu người đi dần ra mép sàn tốc độ góc của hệ sẽ
A. tăng lên . B. không thay đổi .
C. giảm đi . D. tăng lên hay giảm tuỳ thuộc vào tốc độ di chuyển của người so với sàn .
26, Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục
thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó . Bỏ qua mọi ma sát ảnh hưởng đến sự quay . Sau đó vận động viên
khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A. quay chậm lại . B. quay nhanh hơn . C. không thay đổi . D. dừng lại ngay .
27, Một vật có mô men quán tính 0,72 kgm
2
quay đều 10 vòng trong 1,8 s . Mô men động lượng của vật có độ lớn

2
/s .
30, Một bàn quay tròn nằm ngang có khối lượng có khối lượng m
1
= 4 kg và có trục quay thẳng đứng đi qua tâm
bàn . Bàn đang quay đều với tốc độ góc 20 v/ph thì đặt nhẹ một vật nhỏ có khối lượng m
2
= 500 g vào mép bàn và
vật dính chặt vào đó . Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường . Tốc độ góc của hệ bằng
A. 8 v/ph . B. 10 v/ph . C. 16 v/ph . D. 21 v/ph .
31, Một cánh quạt có mô men quán tính là 0,2 kgm
2
, được tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc 100 rad/s .
Hỏi cần phải thực hiện một công bằng bao nhiêu ?
A. 10 J . B. 20 J . C. 1000 J . D. 2000 J .
32, Một vật rắn đang quay với tốc độ góc
ω
quanh một trục cố định xuyên qua vật . Nếu tốc độ góc của vật giảm
2 lần thì mô men động lượng của vật đối với trục quay sẽ
A. tăng 2 lần . B. giảm 2 lần . C. tăng 4 lần . D. giảm 4 lần .
33, Một ngôi sao được hình thành từ những khối khí lớn quay chậm xung quanh một trục . Các khối khối khí này
co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn . Trong quá trình hình thành thì tốc độ góc của ngôi sao sẽ
A. tăng dần . B. giảm dần . C. bằng không . D. không đổi .
34, Một bánh đà có mô men quán tính 2,5 kgm
2
, quay đều với tốc độ góc 80 rad/s . Động năng quay của bánh đà
bằng
A. 100 J . B. 200 J . C. 8000 J . D. 500 J.
35, Từ trạng thái nghỉ , một bánh đà quay nhanh dần đều với gia tốc góc 40 rad/s
2

2
/s .
41, Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng với cùng động năng quay . Tốc độ góc của
bánh xe A gấp 3 lần tốc độ góc của bánh xe B . Mô men quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt
là I
A
và I
B .
Tỉ số I
A
/I
B

A. 1 . B. 3 . C. 6 . D. 9 .
42, Hai vật đang quay quanh quanh trục cố định của chúng . Biết mô men quán tính đối với trục quay của hai vật
đó là I
1
=4kgm
2
và I
2
=25 kgm
2
và động năng quay của chúng bằng nhau . Tỉ số mô men động lượng L
1
/L
2
của hai
vật này là
A. 5:2 . B. 2:5 . C. 4:25 . D. 25:4 .


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status