BÀI TẬP TN HOÁ 12_CB_VÔ CƠ THEO CHƯƠNG - Pdf 40

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm chính nhóm II là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm chính nhóm I là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 3: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Na.
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. C. 1s
2
2s

SO
4
loãng là
A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Cu.
Câu 7: Kim loại không phản ứng được với dung dịch muối sắt (II) clorua (FeCl
2
) là
A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Cu.
Câu 8: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A. MgCl
2
. B. CaCl
2
. C. AgNO
3
. D. FeCl
2
.
Câu 9: Ở nhiệt độ cao, CuO không phản ứng được với
A. H
2
. B. Ag. C. Al. D. CO.
Câu 10: Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh
Zn tăng lên 1,51 gam. Thể tích dung dịch AgNO
3
tối thiểu đã dùng là (Cho Ag = 108, Zn = 65)
A. 30ml. B. 20ml. C. 50ml. D. 25ml.
Câu 11: Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO

3+
. C. Cu
2+
. D. Fe
2+
.
Câu 15: Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất đó là
A. dung dịch Zn(NO
3
)
2
. B. dung dịch Sn(NO
3
)
2
.
C. dung dịch Pb(NO
3
)
2
. D. dung dịch Hg(NO
3
)
2
.
Câu 16: Có dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
. Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp chất là

, Fe
3+
.
Câu 18: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp
A. mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu. B. dùng chất chống ăn mòn.
C. gắn lá Zn lên vỏ tàu. D. dùng hợp kim không gỉ.
Câu 19: Thứ tự sắp xếp các kim loại trong dãy nào sau đây theo chiều tính khử giảm dần
A. Na, Mg, Al, Fe. B. Mg, Na, Al, Fe. C. Fe, Mg, Al, Na. D. Al, Fe, Mg, Na.
Câu 20: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị oxi hoá. B. bị khử. C. nhận proton. D. nhường proton.
Câu 21: Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
. B. Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
.
C. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
. D. Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH.
Câu 22: Cation M

.
Câu 25: Trong phản ứng sau: Ni + Pb
2+

 →
Ni
2+
+ Pb. Chất khử mạnh nhất là
A. Ni. B. Ni
2+
. C. Pb. D. Pb
2+
.
Câu 26: Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là
A. sự gỉ kim loại. B. sự ăn mòn hoá học.
C. sự ăn mòn điện hoá. D. sự lão hoá của kim loại.
Câu 27: Bản chất của sự ăn mòn hoá học là
A. phản ứng oxi hoá - khử. B. phản ứng hoá hợp.
C. phản ứng thế. D. phản ứng trao đổi.
Câu 28: Chỉ ra đâu không phải là sự ăn mòn điện hoá
A. sự ăn mòn kim loại xảy ra ở vật bằng sắt để trong không khí ẩm.
B. sự ăn mòn kim loại xảy ra ở vật bằng gang để trong không khí ẩm.
C. sự ăn mòn kim loại xảy ra ở vật bằng thép để trong không khí ẩm.
D. tất cả các hiện tượng trên.
Câu 29: Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn -Cu để trong không khí. Hãy cho biết vật sẽ bị ăn mòn theo loại nào?
A. ăn mòn hoá học. B. ăn mòn vật lý. C. ăn mòn điện hoá. D. ăn mòn cơ học.
Câu 30: Khi điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng cách cho lá kẽm (Zn) tác dụng với dung dịch axit, người ta
thường cho thêm vài giọt dung dịch
A. Na
2

Cu + H
2
O.
C. CuCl
2

 →
Cu + Cl
2
. D. 2CuSO
4
+ 2H
2
O
 →
2Cu + H
2
SO
4
+ O
2
.
Câu 34: Phương pháp nào được áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu
A. phương pháp thuỷ luyện. B. phương pháp nhiệt luyện.
C. phương pháp điện phân. D. phương pháp nhiệt phân.
Câu 35: Bằng phương pháp thuỷ luyện có thể điều chế được kim loại
A. kali (K). B. magie (Mg). C. nhôm (Al). D. đồng (Cu).
Câu 36: Phương pháp nhiệt luyện là phương pháp dùng chất khử như CO, C, NH
3
, H

3
+ 2H
2
O
 →
4Ag + 4HNO
3
+ O
2
.
D. tất cả đều sai.
Câu 40: Phương pháp hoá học nào sau đây biểu diễn phương pháp điều chế Ag từ AgNO
3
theo phương pháp thuỷ luyện
A. 2AgNO
3
+ Zn
 →
2Ag + Zn(NO
3
)
2
.
B. 2AgNO
3

 →
2Ag + 2NO
2
+ O

và FeCl
3
.
Câu 43: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A. NaCl loãng. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. NaOH loãng.
Câu 44: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO
3
)
2
. B. Cu + AgNO
3
. C. Zn + Pb(NO
3
)
2
. D. Ag + Cu(NO
3
)
2
).
Câu 45: Hai kim loại đều phản ứng với CuSO
4
giải phóng ra kim loại Cu là

nóng chảy. B. điện phân dung dịch MgCl
2
.
C. dùng K khử Mg
2+
trong dung dịch MgCl
2
. D. nhiệt phân MgCl
2
.
Câu 53: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. CuSO
4
. B. Al
2
(SO
4
)
3
. C. MgSO
4
. D. ZnSO
4
.
Câu 54: Hoà tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là
(Cho Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
A. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam.
CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM
I. KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

4Na + O
2
+ 2H
2
O. B. 2NaOH
 →
2Na + O
2
+ H
2
.
C. 2NaOH
 →
2Na + H
2
O
2
. D. 4NaOH
 →
2Na
2
O + O
2
+ H
2
.
TLGD: Trần Minh Tuân - Trung Tâm GDTX An Dương Trang 3/8 - TN-HOA12- VÔ CƠ
Câu 8: Trong quá trình nào sau đây ion Na
+
bị khử

A. Cho Na
2
O tác dụng với nước.
B. Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn xốp hai điện cực.
C. Điện phân NaCl nóng chảy.
D. Cho Na tác dụng với nước.
Câu 15: Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau. Cho 8,5 gam hỗn hợp này tác dụng với
nước (dư) thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Hai kim loại đó là
A. Li, Na. B. Na, K. C. K, Rb. D. K, Pb.
Câu 16: Dung dịch NaOH tác dụng được với những chất trong dãy nào sau đây
A. ZnCl
2
, Al(OH)
3
, AgNO
3
, Ag. B. HCl, NaHCO
3
, Mg, Al(OH)
3
.
C. CO
2
, Al, HNO
3
, CuO. D. CuSO
4
, SO

. D. Na
2
CO
3
và NaOH.
Câu 19: Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO
2
vào dung dịch có chứa 1 mol NaOH, thu được dung dịch Y. Muối trong dung
dịch Y gồm
A. Na
2
CO
3
. B. NaHCO
3
.
C. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
. D. NaHCO
3
và NaOH.
Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO
2
vào dung dịch có chứa 2 mol NaOH, thu được dung dịch Z. Muối trong dung
dịch Z gồm
A. Na

3
và NaHCO
3
.
Câu 22: Dẫn khí CO
2
vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có chứa
A. Na
2
CO
3
và NaOH. B. NaHCO
3
.
C. Na
2
CO
3
. D. Na
2
CO
3
và NaHCO
3
.
II. KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước
TLGD: Trần Minh Tuân - Trung Tâm GDTX An Dương Trang 4/8 - TN-HOA12- VÔ CƠ
A. Ba. B. Be. C. Ca. D. Sr.
Câu 2: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ

CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O. D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
 →
Ca(HCO
3
)
2
.
Câu 6: Nước cứng tạm thời chứa
A. ion HCO
3
-
. B. ion Cl
-
. C. ion SO
4
2-
. D. tất cả đều đúng.
Câu 7: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

, HCO
3
-
thuộc loại nước cứng
A. toàn phần. B. tạm thời. C. vĩnh cửu. D. một phần.
Câu 12: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. R
2
O
3
. B. R
2
O. C. RO. D. RO
2
.
Câu 13: Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. kết tủa trắng sau đó tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng.
C. bọt khí bay ra. D. kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 14: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Ca
2+
, Mg
2+
. B. HCO

C. không có kết tủa.
D. không có hiện tượng gì xảy ra.
III. NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Câu 1: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm. X là
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 2: Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
A. 4Al + 3O
2

 →
0
t
2Al
2
O
3
.
B. Al + 4HNO
3

 →
Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O.
C. 2Al + 2NaOH + 2H
2

Câu 4: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A. cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl
3
. B. khử Al
2
O
3
bằng
TLGD: Trần Minh Tuân - Trung Tâm GDTX An Dương Trang 5/8 - TN-HOA12- VÔ CƠ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status