Bài tập lớn sức bền vật liệu - Pdf 56

BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU
Đề bài: Bánh đai D quay đều với tốc độ n (v/ph) theo chiều lực căng 2t .
Nó nhận một công suất N(kw) từ động cơ và truyền cho trục công tác
ABC. Bánh răng Z
1
và Z
2
lần lượt nhận từ trục đó các công suất
N
3
1
,
N
3
2

và truyền cho bánh răng
z
,
1
,
z
,
2
ăn khớp với nó.
Lực tác dụng vào các bánh răng lấy theo tỷ lệ: T = 0,364P ; A = KP
( P, T là lực vòng và lực hướng kính ở các bánh răng; A là lực dọc trục
đối với bánh răng nón Z
2
; K là hệ số tỷ lệ về lực). Sơ đồ tổng quát ăn
khớp các bánh răng xem hình vẽ.

60
2 8 180 400 80 100 5
0
180 0,1
5
70
3 9 220 600 90 120 6
0
270 0,1
3
65
4 10 250 500 100 180 7
0
0,1
4
70
5 11 150 400 70 140 5
0
180 0,1
5
60
6 12 130 500 80 120 6
0
90 0,1
2
55
7 5 120 600 70 110 7
0
270 0,1
4

1
z
1
t
2t

x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
z
1

A
B
C
x
D
x
z
1
z
'1
z
2
z
'2
D
A
B
C
x
A
B
C
z
'1
z
1
z
2
z
'2

x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
A
D
B
C
z
1
z
'
1
z
2
z
'
2

B
C
D
z
2
z
'
2
z
1
z
'
1
z
'
1
z
1
D
z
2
z
'
2
A
B
C
a
a
a

+ Mặt phẳng xoy.
II. Xác định giá trị các lực
1. Tại vị trí bánh đai:
- Mô men gây xoắn:

).(92,397
120
5
.9550).(
)/(
)(
9550 NmmN
phvn
KWN
M
D
===
- Lực căng đai:
).(29,1326
600
92,397.2
2
N
D
M
t
D
===
3t =3.1326,29=3979,17(N)
2. Tại vị trí bánh răng trụ răng thẳng z


)(45,13797,3789.364,0.364,0
11
NPT ===
3. Tại vị trí bánh răng nón z
2
:
- Mô men gây xoắn: Bỏ qua tổn thất do ma sát, ta có:

)(28,265
3
92,397.2
3
2
2
Nm
M
M
D
===
M
D
M
2
M
1
T
1
P
1


a
a
2t
t
P
1
C
B
A
a
A
2
P
2
T
2
T
1
2a
a
A
2
P
2
T
2
3t
T
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status