Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage1
∗ SƠ ĐỒ A:
Cho q
0
=q= 3KN/m, a=1M
P
1
=2,2qa= 6,6 KN
P
2
=1,25P
1
= 8,25 KN
M= 2,2qa
2
= 6,6 KNm
Bài Làm:
q
P1=6,6KN
1 m
2,2 m
1 m
A
B
VB=1.8 kN
C
D
Y(↑
+
)= V
B
+ V
C
– P
1
– Q = 0
V
B
+ V
C
= P
1
+ Q= 2,2qa+3.2qa=5.4qa=16,2(kN)
∑
m
C
(
+
)=M – P
1
.a + Q(3,2a/2 – a ) – 3,2a.V
B
=0
3,2qaV
B
=2,2qa
∑
Y(↓
+
)= Q
y1
+ P
1
+qz
1
=0
Q
y1
= - (P
1
+qz
1
)= - qz
1
- 2,2qa
= -3z
1
– 6,6 (đtb1)
+ z
1
=0 : Q
Y1
= -6.6(kN)
+ z
1
=0 : M
x1
=0
+ z
1
=1 : M
x1
=-8,1
O1
P1=6.6KN
1
1
q=3KN
M
x1
N
z1
Q
Y1
Z
1
Z
Y
A
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage3
Cực trị:
1
y2
– qz
2
+V
B
=0
Q
y2
= qz
2
– V
B
= 3z
2
-1,8 (đtb1)
+ z
2
=0 : Q
Y2
= -1.8(kN)
+ z
2
=2,2 : Q
Y2
= 4,8(kN)
∑
m
O2
(
Cực trị:
2
2
dMx
dZ
= -3z
2
+ 1,8=0 z
2
=0,6 M
cực trị
= -4,26 KNm
∗ Dùng mặt cắt (3-3) qua BD cách B đoạn Z
3
( 0 ≤Z
3
≤1m), xét phần bên
trái:
QY2
N
z2
VB=1,8KN
O
2
M=6,6KNm
M
x2
1mZ
2
q
∑
m
O3
(
+
)=M
X3
+M – V
B.
Z
3
=0 M
X3
= 1,8Z
3
– 6,6 (đtb1)
+ Z
3
=0 : M
x3
= -6,6 KNm
+ Z
3
=1 : M
x3
= -4,8 KNm
B) Kiểm Tra Lại Bằng Phương Pháp Liên Hệ Vi Phân:
∗ Đoạn AC: q phân bố = const (bậc0) Q
Y1
(bậc 1), M
()
6,6 3.1 9,6( )
1
06,69,68,1()
2
Tr
YC
Tr
XC
QKN
M
KNm
⎧
=− − =−
⎪
⎨
=+ − − =−
⎪
⎩
∗ Đoạn CD: q phân bố= const (bậc0) Q
Y2
(bậc 1), M
X2
(bậc2):
Vì tại C có lực tập trung V
C
nên phía bên phải C, Q
M
x3
O
3
M=6,6KNm
Z3
Z
Y
3
3
B
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage5
*Nhận Xét: Trên đoạn CD ta thấy Q
Y
thay đổi từ giá trị dương sang
âm Q
y
=0 M
cưctri
tại vị trí Q
y
=0. Tìm vị trí cực trị:
Dựa vào ∆ đồng dạng:
1
2
4,8
⎪
⎨
⎪
=
⎪
⎩
1
83
8,1 (4,8. 1,8. ).2,2 4,8( )
11 11
2
Ph CD
XD XC QY
M
MS KNm= + =− + − =−
Điểm D :
4,8 2,2.1.3 1,8( )
1
83
8,1 (4,8. 1,8. ).2,2 4,8( )
11 11
2
Ph CD
YD YC q
Ph CD
XD XC QY
QQS KN
⎪
⎩KẾT LUẬN : Cả hai phương pháp cùng cho kết quả giống nhau và sơ
đồ nội lực là như nhau.
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage6
∗ SƠ ĐỐ B:
Cho: a=3M , b=0,9.a=2,7M , c=0,5a=1,5M
Q=q
0
=3 kN/m
P
1
=2,2qa=19,8 kN
P
2
=1,25P
1
=24,75 kN
M=2,2qa
2
=59,4 kNm
Bài Làm:
=19,8kN
Q=0.45kN
q
2,7m
NZ
QY
20,25kN
0,45kN
28,44kNm
58,815kNm
0.585kNm
0,045
0
MX
A
B
C
D
0
0,45kN
0
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage7
A) Phương Pháp Mặt Cắt:
∗ Xác định các thành phần phản lực tại ngàm A:
()Z
+
1
3
.0,1.3) = 0
M
A
= M – P
1
.1,5 – Q.(2,7 +
1
3
.0,1.3) = 28,44 (kNm)
∗ Dùng mặt cắt (1-1) qua đoạn AC, cách A khoảng Z
1
(0≤Z
1
≤1,5m), xét
phần bên trái: ()Z
+
→=
∑
N
Z1
= 0
(
)
Y
+ 28,44 (đtb1)
+ Z
1
=0 M
X1
= 28,44 (kNm)
+ Z
2
= 1,5 M
X1
= 58,815 (kNm)
∗ Dùng mặt cắt (2-2) qua đoạn CD, cách A khoảng Z
1
(0≤Z
1
≤1,2m), xét
phần bên phải :
NZ1
QY1
MX1
V
A
=20,25 kNm
MA=28,44kNm
O1
1
1
Z
Y
= 0
(
)
Y
+
↑=
∑
Q
Y2
– Q= 0 Q
Y2
= Q = 0.45 (kN)
m
∑
O2
(
+
) = M
X2
+ Q.(Z
2
+
1
3
.0,3) = 0 M
X2
= -0,45.Z
2
) =
3
0,3
Z
.q
0
= 10.Z
3
Q
3
=
1
2
.10.Z
3
. Z
3
= 5 .
2
3
Z()Z
+
←=
∑
N
Z3
= 0
3
3
3
10 0
Y
dQ
Z
Z
==
Z
3
=0 Q
Y3 cực trị
= 0
m
∑
O3
(+)
= M
X3
+ Q
3
.Z
3
.
1
3
Z
3
Q3
B
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage9
Cực trị :
2
3
3
3
5.
X
dM
Z
dZ
=−
<0 Z
3
: M
X3
là hàm nghịch biến, không có cực
trị.
B) Kiểm Tra Lại bằng Phương Pháp Liên Hệ Vi Phân:
Xét đoạn AC: không có q phân bố Q
Y
= const, M
X
bậc 1
⎩
Xét đoạn CD: không có q phân bố Q
Y
=const, M
X
bậc 1
Vì tại C có lực tập trung P
1,
và momen tập trung M nên phía bên phải
điểm C có bước nhảy:
Điểm C bên phải:
1
20,25 19,8 0,45
58,815 59,4 0,585
Ph Tr
YC YC
Ph Tr
XC XC
QQP kN
M
MM kNm
⎧
=−= − =
⎪
⎨
=−= −=−
⎪
⎩
:
Q
Y
=
2
( ). 10. . 5qZ dZ ZdZ Z==
∫∫
(0≤Z≤0,3m)
Điểm B :
0,3
0
0,3
2
0
0,45 10. . 0
0,045 5. . 0
DB
YB YD q
DB
XB XD QY
QQS ZdZkN
M
MS ZdzkNm
⎧
=−= − =
⎪
⎪
⎨
⎪
0
0
36,6kNm
26,4kNm
26,4kNm
16,2kNm
20,4kNm
26,4kNm
M
X
6kN
13,2kN
Nz
0 kN
0 kN
E
A
D
C
B
2 m 2 m
2 m
2 m
V
A
=18,3kN
H
A
=6kN
Q=6kN
∑
V
A
– P
1
– V
E
= 0 V
A
– V
E
= P
1
=13,2 kN
m
∑
A
(
+
) = M – V
E
.4 – Q.
2
2
= 0 V
E
=
1
4
(M –Q)=
= -6 kN
()
Y
+
↓=
∑
Q
Y1
– V
A
= 0 Q
Y1
= V
A
= 18,3 kN
m
∑
O1
= M
X1
– V
A
.Z
1
=0 M
X1
= 18,3.Z
1
(đường thẳng bậc 1)
+ Z
X1
O
1
A
Z
Y
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage12
()Z
+
↑=
∑
N
Z2
– P
1
= 0 N
Z2
= P
1
= 13,2 kN
()Y
+
→=
∑
Q
Y2
2
+ 26,4 (đường cong bậc 2)
+ Z
2
= 0 M
X2
= 26,4 (kNm)
+ Z
2
= 2 M
X2
= 20,4 (kNm)
Cực trị:
2
2
2
3. 0
X
dM
Z
dZ
=− <
V Z
2
hàm số luôn giảm
Dùng mặt cắt (3-3) qua CD, cách D khoảng Z
3
(0≤Z
3
≤2m), xét phần
2
N
Z2
Q
Y2
M
X2
O2
q
Z
Y
N
Z3
Q
Y3
D
O
3
M
X3
Z3
P1=13,2kN
Z
Y
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage13
m
∑
+
←
=
∑
N
Z4
= 0
()
Y
+
↑=
∑
Q
Y4
- V
E
= 0 Q
Y4
= V
E
= 5,1 kN
m
∑
O4
= M
X4
– M +V
E
.Z
4
⎨
=
⎩
điểm B phía bên trái:
18,3
018,3.2 36,6
Tr
YB YA
Tr AB
XB XA QY
QQ kN
M
MS kNm
⎧
==
⎪
⎨
=+=+ =
⎪
⎩
Xét đoạn BC : có q = const Q
Y2
bậc 1 ; M
X2
bậc 2
Tính phản lực tại điểm B phía bên dưới :
O
4
(trên
thanh CD)
12
2
.2 . 13,2.2 6 20,4
2
duoi
XB
M
PQ kNm=− = −=
Vậy điểm B ở phía dưới:
12
6
2
.2 . 13,2.2 6 20,4
2
duoi
YB A
duoi
XB
QHkN
M
PQ kNm
⎧
==
⎪
⎨
=− = −=
Kiểm Tra Cân Bằng Tại Các Nút :
Tại nút B:
()X
+
→=
∑
N
Z1
– Q
Y
= 6 – 6 = 0
kN
()Y
+
↑=
∑
Q
Y1
– Q
Y4
– N
Z2
= 18,3 –
5,1 – 13,2 =0 kN
m
∑
B
(
+
) = M
X3
=26,4 – 26,4=0
Vậy tại nút C cân bằng C
N
Z2
=13,2
M
X2
=26,4
Q
Y3
=13,2
M
X3
=26,4
QY1=18,3
NZ1=6
N
Z2
=13,2
Q
Y4
=5,1
Q
P2=16,5kN
M=26,4kNm
HA=21kN
O
VA=39,6kN
VB=2,33kN
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage16
Sơ đồ nội lực:
41,93kN
0 kN
44,82 kN
NZ
0 kN
41,93 kN
41,93 kN
0 kN
QY
0 KNm
3,25
29,65kNm
41,93 kNm
0 kNm
0 kNm
MX
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage17
V
A
- V
B
– P
1
.cosα + P
2.
sinα = 0
V
B
– V
A
= 16,5.
2
2
- 13,2.
2
2
= 2,33
m
∑
O
(
+
) = M – V
A
.R + P
1
.R = 0 V
1
+ 39,6.cosα
1
(0≤α
1
≤45
0
)
()Y
+
=
∑
2
Q
Y1
– H
A
. cosα
1
+ V
A
. Sinα
1
= 0
Q
Y1
= 21.Cosα
1
– V
A
A
= -21.sinα
1
–
39,6.cosα
1
+ 39,6
Tìm vị trí cực trị của N
Z1
và M
X11Z
dN
d
ϕ
= 21.cosα
1
– 39,6.sinα
1
= Q
Y1
1X
dM
d
ϕ
= -21.cosα
1
0
Bảng giá trị:
A
HA=21kN
VA=39,6kN
NZ1
QY1
MX1
O
a1
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage18
0 10 20 27.93 30 40 45
NZ1 39.60 42.64 44.39 44.82 44.79 43.83 42.85
QY1 21.00 13.80 6.19 0 -1.61 -9.37 -13.15
MX1 0 -3.04 -4.79 -5.22 -5.19 -4.23 -3.25
Xét đoạn BC α
2
N
Z2
= -V
B
.sinα
2
=-41,93.sinα
2
.cosα
2
= -Q
Y2
2
2
X
dM
d
ϕ
=
V
B
.cosα
2
= Q
Y2
Q
Y2
= 0 cosα
2
= 0 α
2
=90
0
[0;225
0
]
Bảng giá trị:
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage20
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage22
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage23
Bài Tập Lớn Sức Bền Vật Liệu
TRẦN SONG ÁNHPage24