SƠ ĐỒA.
a=4m
q
o=
4KN/M
P
2=
11KN
M=8,8KN.M
1.Xác đònh phản lực tại các gối tựa.
Z
∑
=0H
A
=0 H
A
=0
Y
∑
=0V
A
+V
D
- q
0
a-P
2
=0 V
A
+V
D
∑
=0 V
A
-Qy
1
=0 Q
y1
=4,92 KN
1
/M K
∑
=0 M
x1
=V
A
.Z
1
M
x1
=4,92. Z
1
Tại Z
1
=0
M
x1
=0
Tại Z1=1M
Tại Z
2
= 3,2 Qy
2
==-3,88
2
/M K
∑
=0M
X2
–V
A.
Z
2
+
2
2
q(Z -1)
2
- M =0.
M
X2
=4,92. Z
2
-2.(Z
2
-1)
2
+8,8
<4,2).
Xét cân bằng phần bên phải.
Z
∑
=ON
Z3
=0
1
V =4,92
Q
M
A
y
x
1
1
A
Z1
V =4,92
A
A
B
q
0
Z2
2
2
Q
y
M
X3
=14,88 KN.M
Taïi Z
3
=4,2 M
X3
=0.
2
A
1m
2,2m
1m
B C
D
V =4,92
A
V =14,88
D
A
B
C
D
Q
y
4,92
14,88
4,92
14,88
3,88
4,92
2..
b.Biểu đồ M
X .
-Đọan AB không có lực phân bố Q
y
là hằng sốbiểu đồ M
X
là hàm bậc nhất.
-Đọan BC lực phân bố là hằng số nên biểu đồ M
X
là hàm bậc nhất.Tại B có momen
tập trung M nên tại B biểu đồ momen M
X l
có bước nhảy=147,2-68,22=8,8=M.
-Tại E cách A một đọan AE=2,23,Q
y
=0 nên M
X
đạt giá trò cực trò=16,75
SƠ ĐỒ B
a=3m
b=1,8m
c=0,9m
q
0
=4KN/M
P
2
=33KN
D
+q
0
.0,9.1,5. =0
M
D
=33.3+M
0
-4.0,9.1,5.
1
2
=175,5 KN.M
2.Xác đònh nội lực trong thanh:chia thanh thành 3 đọan AB,BC,CD .
a.Dùng mặt cắt 1-1 cắt tại điểm K
1
thuộc đọan AB, cách A một đọan
Z
1
(0<Z
1
<1,2),Xét cân bằng phần bên trái.
Z
∑
=0 N
x1
=0
Y
∑
=0 P
2
=1,2 M
X1
=33.1,2=39,6
b.Dùng mặt cắt 2-2 cắt tại điểm K
2
thuộc đọan BC.cách gốc A một đọan Z
2
(1,2<
Z
2
<2,1),xét cân bằng bên phải.
Z
∑
=0N
X2
=0
3
P
Q
M
2
y
x
1
1
A
Z1
V =31,2
D
2
2
2
(2,1 ) .4
2.0,9
Z
−
Tại Z
2
=1,2 Qy
2
=33 KN
Tại Z
2
=2,1 Qy
2
=31,2 KN
Tìm cực trò:
'
2y
Q
=-
2
(2,1 ) .4
0,9
Z−
=0
Z
2
=2,1 Qy
3
2
(2,1 ) .4
2.0,9.3
Z
−
Tại Z
2
=2,1 M
X2
=68,22 KN.M
Tại Z
2
=1,2 M
x2
=39,6 KN.M
Tìm cực trò
'
2
M
x
=V
D
+
2
2
(2,1 ) .4
2.0,9
Z−
>0 với mọi Z
=0 M
x3
+V
D
(3-Z
3
)-M
D
=0
M
x3
=M
D
-V
D
.(3- Z
3
)
Tại Z
3
=2,1 M
x3
=175,5-31,2.(3-2,1)=147,42 KN.M
Tại Z
3
=3 M
x3
=175,5 KN.M
4
31,2KN
nên tại đây biểu đồ Qy có bước nhảy,bước nhảy có giá trò
=P
2
=33.
-Trong đọan BC lực phân bố là hàm bậc nhất nên biểu đồ Qy là hàm bậc hai.
1-Trong đọan CD không có lực phân bố nên biểu đồ Qy là hằng số, Qy=33
b.Biểu đồ M
x.
5
Q
y
33
33
31,2
31,2
39,6
68,22
147,42
175,5
M
X