đề kiểm tra 1 tiết cả năm học - Pdf 56

Họ và tên : KIỂM TRA MỘT TIẾT
Lớp:9 Môn : Hoá
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
I. Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
(2đ)
1. Cho 4.6g một kim loại tác dụng với nước cho 2.24 lit khí H
2
(đkc). Kim loại là kim loai nào sau
đây:
A. Ca B. K C. Li D. Na
2. Canxioxit để lâu ngoài không khí sẽ bò giảm chất lượng .Nguyên nhân là do :
A. Canxioxit tác dụng với oxi trong không kh í . B. Canxioxit bò nhiệt phân hủy
C. Canxioxit tác dụng với CO
2
trong không khí không khí tạo thành đá vôi D.Cả 3 đều đúng.
3. Cho các nhóm khí sau nhóm nào gồm toàn là những khí nặng hơn không khí:
A. N
2
, SO
2
, CO
2
, N
2
O. B. CO, N
2
O, NO
2
, CO
2
. C. CO,Cl

; d. NO
2
; g. ZnO;
2. Oxit bazơ
3. Oxit trung tính h. NO ; i. CO; k. CaO; l. CuO; m. Al
2
O
3
4. Oxit lưỡng tính
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu1: (1,5) Bằng các nào có thể nhận biết được từng chất trong mõi cặp chất sau theo phương pháp
hoá học.
a. Dung dòch Na
2
SO
4
và dung dòch H
2
SO
4
. b. Dung dòch HCl và dung dòch H
2
SO
4
.
c. Dung dòch NaCl và dung dòch Na
2
SO
4
.

2
, H
2
S. C. CO,Cl
2
, N
2
O, NO. D. CO, N
2
O, NO
2
, CO
2
.
2. Canxioxit để lâu ngoài không khí sẽ bò giảm chất lượng .Nguyên nhân là do : h
A. Canxioxit tác dụng với oxi trong không kh í . B. Canxioxit bò nhiệt phân hủy
C. Canxioxit tác dụng với CO
2
trong không khí không khí tạo thành đá vôi D.Cả 3 đều đúng.
3. Cho 2.24 lit khíCO
2
(ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dòch KOH tạo thành muối
K
2
CO
3
. Nồng độ mol/lit của dung dòch KOH là: vd
A. 1.5M B. 2M C. 1M D. 3M
4. Cho 4.6g một kim loại tác dụng với nước cho 2.24 lit khí H
2

4
.b b. Dung dòch NaCl và dung dòch Na
2
SO
4
.b
c. Dung dòch Na
2
SO
4
và dung dòch H
2
SO
4
.b
Câu2: Có những oxit sau: SO
2
, CuO, Na
2
O, CaO, CO
2
.Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
b
a. Nước b. Axit clohiđrit c. Natrihiđroxit
Hãy viết phản ứng minh hoạ
Câu3: Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dòch HCl. Phản ứng xong thu được 3.36lít khí
(đktc).
a. Viết phương trình hoá học. (b) b. Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng. ( vd)
c. Tìm nồng độ mol của dung dòch HCl cần dùng. (vd)
ĐÁP ÁN

Câu 3: (1.5đ) Fe + 2 HCl FeCl
2
+ H
2

0.15 (mol) 2x 0.15 (mol) 0.15 (mol)
n = 3.36/22.4 = 0.15 (mol)
m
Fe
= 0.15x56=8.4g C
M
= 2x0.15/0.2=1.5 M
Biết Hiểu Vận dụng Tổng
Điểm
Ghi Chú
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
0,5 5 2,5 1 1 10
Tiết 20 : KIỂM TRA MỘT TIẾT
Môn : Hoá Học 9
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
* Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C, D đứng đầu các câu trả lời mà em cho là đúng
nhất.
1. Dung dòch bazơ làm cho dung dòch phenolphtalein từ : (b)
A. Không màu chuyển thành màu đỏ. B. Không màu chuyển thành màu xanh.
C. Xanh chuyển thành đỏ. D. Đỏ chuyển thành xanh.
2. Trong các loại phân sau loại nào là phân kép: (h)
A. (NH)
2
SO
4

: (h)
A. Dung dich BaCl
2
B. Dung dòch HCl C. Dung dòch Pb(NO
3
)
2
D. Dung dòch NaOH
B. PHẦN TỰ LUẬN (6đ) b4.2đ vd1.8đ
Hãy nêu tính chất hoá học của oxit, axit, bazơ, muối mỗi tính chất viết một phản ứng minh hoạ.
Biết 5.2 đ
Hiểu 3 đ
Vận dụng 1.8 đ
ĐÁP ÁN
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
1A ; 2D ; 3C ; 4B
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (HS làm ngắn gọn)
* Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ : + Oxit axit :
1/ Tác dụng với nước: 1/ Tác dụng với nước:
CaO + H
2
OCa(OH)
2
SO
3
+ H
2
O H
2

* Tính chất hoá học của axit :
1/ Axit làm đổi màu chất chỉ thò: dd axit làm quỳ tím  đỏ
2/Tác dụng với kim loại:
Axit + kim loại  muối + hidro Vd: 2HCl +Zn ZnCl
2
+H
2
(dd) (r) (dd) (k )
3/ Tác dụng với bazơ Axit +bazơ  Muối + nước
Vd: H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
CuSO
4
+ H
2
O
(dd) (r ) (dd) (l)
4- Tác dụng với oxit bazơ Axit + oxit bazơ  muối + nước
vd: 6 HCl + Fe
2
O
3
2FeCl
3
+3H
2

 CuSO
4
+SO
2
+H
2
O
(dd) (đ,nóng) (dd) (k) (l)
b-Tính háo nước:
C
12
H
22
O
11
H
2
SO
4 đặc
12C + 11H
2
O
* Tính chất hoá học của bazơ
1: Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thò màu:
Dung dòch bazơ làm q tím hoá xanh ; phenolphtalein không màu hoá đỏ
2.Tác dụng với oxit axit: Dung dòch bazơ +oxit axit  muối +nước
6KOH + P
2
O
5

 →
M. mới + B.mới
CuSO
4
(dd) +2NaOH(dd)
 →
Na
2
SO
4
(dd) +Cu(OH)
2
(r)
* Tính chất hoá học của muối:
1/ Muối tác dụng với kim loại : K.l + M
 →
M mới + K.l mới
Cu (r ) + 2AgNO
3
(dd)
 →
Cu (NO
3
)
2
(dd) + 2Ag (r )
(Chú ý : Kim loại đem pư phải mạnh hơn kim loại có sẵn trong muối )
2/ Muối tác dụng với Axít : Muối + ddAxit
 →
M. mới + Axit mới

(dd)
Điều kiện xãy ra phản ứng có ít nhất một muối kết tủa.
4/ Muối tác dụng với Bazơ tan (dd kiềm) : Muối + Bazơ
(tan)

 →
M mới + B.mới
CuSO
4
(dd) +2NaOH(dd)
 →
Na
2
SO
4
(dd) +Cu(OH)
2
(r)
Điều kiện xãy ra phản ứng tạo ra muối không tan hoặc bazơ không tan.
5/ Phản ứng phân huỷ muối : Một số muối bò phân huỷ ở nhiệt độ cao ,sinh ra chất khí .
CaCO
3

 →
o
t
CaO + CO
2
2KClO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status