Giáo án Sinh học 9 Kì II - Pdf 56

Giáo án môn sinh 9
( Học kì II )
tiết 37 thoái hoá do tự thụ phấn và giao phấn gần
Ngày soạn : Ngày giảng :
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
Học sinh nắm đợc khái niệm thoái hoá giống
HS hiểu , trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây
giao phấn và giao phấn gần ở động vật , vai trò trong chọn giống
HS trình bày đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
2. Kĩ năng
Rèn kĩ năng quan sát hình phát hiện kiến thức
Tổng hợp kiến thức , hoạt động nhóm
3. Thái độ
Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
II. Chuẩn bị
GV : Tranh phóng to H 34.1,34.3
T liệu về hiện tợng thoái hoá
HS : Đọc trớc bài ở nhà
III. Tiến trình bài học .
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ
Em hãy nêu những thành tựu của việc sử dụng đột biến nhân tạo trong chọn
giống động vật , thực vật và vi sinh vật ?
3. Bài mới .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1
GV Nêu câu hỏi .
+ Hiện tợng thoái hoá ở
thực vật và động vật đợc
biểu hiện nh thế nào ?

+ Giao phối gần là gì ?
Hoạt động 2
GV nêu yêu câu hỏi :
Qua các thế hệ tự thụ
hoặc giao phối cận huyết tỉ
lệ đồng hợp và tỉ lệ dị hợp
biến đổi nh thế nào ?
Tại sao tự thụ phấn ở
cây giao phấn ở cây giao
phấn và giao phối gần ở
động vật lại gây hiện tợng
thoái hoá ?
( GV giải thích hình 34.3
màu xanh biểu thị thể đồng
hợp trội và lặn ) .

GV cho đại diện các
nhóm trình bày đáp án
bằng các giải hích hình
34.3 phóng to .
bày nhóm khác bổ sung .
HS nêu VD : Hồng xiêm
thoái hoá quả nhỏ , không
ngọt , ít quả . bởi thoái hoá
quả nhỏ khô .
HS dựa vào kết quả ở nội
dung trên khái quát kiến
thức .
HS nghiên cứu SGK và
hình 34.3 tr 100 và 101

sống kém dần , bộc lộ tính
trạng xấu , năng suất
giảm ...
Giao phối gần (giao
phối cận huyết ): là sự giao
phối giữa con cái sinh ra từ
một cặp bố mẹ hoặc giữa
bố mẹ với con cái .
II. Nguyên nhân của hiện
tợng thoái hoá giống .
* Kết luận :
Nguyên nhân hiện tợng
thoái hoá do tự thụ phấn
2
GV nhận xét kết quả các
nhóm giúp học sinh hoàn
thiện kiến thức .
GV mở rộng thêm : ở
một số loài động vật , thực
vật cặp gen đồng hợp
không gây hại nên không
dẫn tới hiện tợng thoái
hoá , do vậy vẫn có thể tiến
hành giao phối gần .
Hoạt động 3
GV nêu yêu câu hỏi :
Tại sao tự thụ phấn bắt
buộc và giao phối gần gây
hiện tợng thoái hoá nhng
phơng pháp này vẫn đợc

III. Vai trò của phơng
pháp tự thụ phấn bắt
buộc và giao phối cận
huyết trong chọn giống .
* Kết luận: Vai trò của ph-
ơng pháp tự thụ phấn và
giao phối cân huyết trong
tự thụ phấn
+ Củng cố đặc tính
mong muốn
+ Tạo dòng thùân có cặp
gen đồng hợp .
+ Phát hiện gen xấu để
loại bỏ ra khỏi quần thể .
+ Chuẩn bi lai khác dòng
để tạo u thế lai
4. Củng cố .
3
Tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật gây nên hiện tợng gì ?
Giải thích nguyên nhân ?
5. Hớng dẫn học ở nhà .
Học bài , trả lời câu hỏi SGK
Tìm hiểu u thế lai , giống ngô lúa có năng suất cao .
IV. Rút kinh nghiệm
tiết 38 u thế lai
Ngày soạn : Ngày giảng :
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức
HS nắm đợc một số khái niệm : Ưu thế lai , lai kinh tế .
HS hiểu và trình bày đợc

cây và bắp ngô ở cơ thể lai
F
1
trong hình 35 SGK tr.
102 .

GV nhận xét ý kiến của
học sinh và dẫn dắt hiện
tợng trên đợc gọi là u thế
lai .
GV nêu câu hỏi
+ Ưu thế lai là gì ? Cho
VD về u thế lai ở động vật
và thực vật .
GV cung cấp thêm một số
VD minh hoạ .
GV nêu vấn đề :
Để tìm hiểu cơ sở dim
truyền của hiện tợng u thế
lai .
HS trả lời câu hỏi sau :
Tại sao khi lai hai dòng
thuần u thế lai thể hiện rõ
nhất ?
Tại sao u thế lai biểu
hiện rõ nhất ở F
1
, sau đố
giảm dần qua các thế hệ ?
HS quan sát hình phóng

I. Hiện tợng u thế lai
a. Khái niệm .
* Ưu thế lai là hiện tợng cơ
thể lai F1 có u thế hơn hẳn
so với bố mẹ về sự sinh
trửơng phát triển khả năng
chống chịu, năng suất ,
chất lợng .
b. Cơ sở di truyền của
hiện tợng u thế lai .
5
GV đánh giá kết quả và
bổ sung thêm kiến thức về
hiên tợng nhiều gen quy
định 1 tính trạng để giải
thích .
GV hỏi tiếp
Muốn duy trì u thế lai
con ngời đã làm gì ?
Hoạt động 2
GV giới thiệu : Ngời ta
có thể tạo u thế lai ở cây
trồng và vật nuôi .
GV hỏi :
Con ngời đã tiến hành
tạo u thế lai ở cây trồng
bằng phơng pháp nào ?
Nêu VD cụ thể .

GV nên giải thích thêm

F1: AaBbCc
II. Các phơng pháp tạo u
thế lai .
a. Phơng pháp tạo u thế
lai ở cây trồng .

- Lai khác dòng : Tạo
hai dòng tự thụ phấn rồi
cho giao phấn với nhau .
VD: ở ngô tạo đợc ngô lai
F1 năng suất cao hơn
2530% so với giống hiện
có .
- Lai khác thứ : Dể kết
hợp giứa u thế lai và tạo
giống mới .
b. Phơng pháp tạo u thế
lai ở vật nuôi .

6
u thế lai ở vật nuôi bằng
phơng pháp nào ?
Cho ví dụ .
GV hỏi thêm :
Tại sao không dùng con
lai kinh tế để nhân giống ?
GV mở rộng :
Lai kinh tế thờng dùng
con cái thuộc giống trong
nớc .

Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào ?
5. Hớng dẫn học ở nhà .
Học bài , trả lời câu hỏi SGK .
Tìm hiểu thêm các thành tựu về lai kin tếẻơ Việt Nam .
IV. Rút kinh nghiệm .
tiết 39 các phơng pháp chọn lọc
Ngày soạn : Ngày giảng :
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức
HS trình bày đợc phơng pháp chọn lọc hàng loạt một lần và nhiều lần,thích cho
sử dụng với đối tợng nào,những u nhợc điểm của phơng pháp chọn lọc này ?
7
Trình bày phơng pháp chọ lọc cá thể , những u thế và nhợc điểm so vói chọn lọc
hàng loạt , thích hợp sở dụng với đối tợng nào ?
2. Kĩ năng
Rèn kĩ năng tổng hợp khái quát kiến thức .
Kĩ năng hoạt động nhóm
3. Thía độ
Gió dục ý thức lòng yêu thích bộ môn .
II. Chuẩn bị .
GV: Tranh phóng to hình 36.1 và 36.2 SGK
HS: Đọc bài trớc ở nhà
III. Tiến trình bài giảng .
1. ổn định tổ chức .
2. Kiểm tra bài cũ .
HS 1: Ưu thế lai là gì ? Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai ?
HS 2: Lai kinh tế mang lại hiệu quả kinh tế nh thế nào ?
3. Bài mới .
Vào bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

* Kết luận
- Chọn lọc giống phù
hợp với nhu cầu nhiều mặt
và luôn thay đổi của ngời
tiêu dùng .
- Tạo giống mới cải tạo
giống cũ .
II. Phơng pháp chọn lọc
trong chọn giống .
1. Chọn lọc hàng loạt .
8
Cho biết u nhợc điểm của
phơng pháp này ?
GV cho học sinh trình
bày bằng hình 36.1 phóng
to .
GV nhận xét đánh giá .
GV cho học sinh trả lời
mục SGK tr 106 .
GV nêu câu hỏi :
+ THế nào là chọn lọc cá
thể ? Tiến hành nh thế
nào ?
+ Cho biết u nhợc điểm
của phơng pháp chọn lọc
+Ưu điểm đơn giản
+Nhợc điểm : Không
kiểm tra đợc kiểu gen
Một vài HS trình bày lớp
bổ sung .

khởi đầu Chọn lọc
những hạt u tú và hạt thu
hoạch chung để giống cho
vụ sau so sánh với giống
ban đầu và giống đối chứng
.
+ Ưu điểm :
Đơn giản , dễ làm , ít tốn
kém .
+Nhợc điểm :
Không kiểm tra đợc kiểu
gen , không củng cố tích
luỹ đợc biến dị
2. Chọn lọc cá thể
9
này .
GV đánh giá hoạt động của
nhóm và yêu cầu hs tổng
hợp kiến thức .
GV: Mở rộng
+ Chọn lọc cá thể thích
hợp với cây tự thụ phấn ,
nhân giống vô tính .
+ Với cây giao phấn phải
chọn lọc nhiều lần .
+ Với vật nuôi dùng ph-
ơng pháp kiểm tra đực
giống qua đời sau .
GV yêu cầu HS
Nêu điểm giống nhau

chứng và giống khởi đầu
chọn đợc dònh tốt nhất .
+ Ưu điểm : Kết hợp việc
đánh giá dựa trên kiểu hình
với kiểm tra kiểu gen
nhanh chóng và hiệu quả.
+ Nhợc điểm : Theo dõi
công phu khó áp dụng rộng
rãi .

4. Củng cố .
Phơng pháp chọn lọc hàng loạt và chọn lọc cá thể đợc tiến hành nh thế
nào ? Ưu nhợc điểm của từng phơng pháp ?
10
5. Hớng dẫn học ở nhà .
Hoc bài trả lời câu hỏi SGK
Nghiên cứ bài 37 theo nội dung trong bảng
Thành tựu chọn giống ở Viẹt Nam .
Nội
dung
Thành tựu
Phơng pháp Ví dụ
Chon giống cây trồng
Chọn giống vật nuôi
IV. Rút kinh nghiệm .
tiết 40 thành tựu chọn giống ở việt nam
Ngày soạn : Ngày giảng :
I. Muc tiêu .
1. Kiến thức
HS trình báy đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và

tựu chọn giống vật nuôi .
GV: Chữa bài bằng cách :
Gọi đại diện các nhóm lên
ghi nội dung vào bảng đã
kẻ sẵn ử giấy khổ to .
GV đánh giá hoạt động
của các nhóm và yêu cầu
HS tổng hợp kiến thức
(GVlu ý: Bài này không
chia từng hoạt động nhỏ
mà nội dung ở trong
bảng....)
Các nhóm đã chuẩn bị các
nội dung ở nhà và trao đổi
trong nhóm
Hoàn thành nội dung Gv
yêu cầu
Các nhóm ghi nội dung và
bảng của GV
Các nhận xét và bổ sung

* Kết luận : Nội dung trong
bảng " Thành tựu chọn
giống ở Việt nam
Nội dung
Thành tựu
Phơng pháp Ví dụ
1. Gây đột biến nhân tạo
a. Gây đột biến nhân tạo
rồi chọn cá thể tạo giống

Gống ngô lai đơn ngắn
ngày LVN 20 phù hợp với
vụ đông xuân trên đất lầy
lụt
Giông ngô lai LVN 10
( thuộc nhóm giông dài
ngày ) thời gian sinh trởng
125 ngày , chịu hạn , kháng
sâu .
4. Tạo giống đa bội thể Giông dâu Bắc Ninh thể tứ
bội ì Giống lỡng bội
giống dâu số 12 có lá dầy ,
mà xanh đậm , năng suất
cao.
Chọn giống vật nuôi
1. Tạo giống mới
Giống lợn Đại Bạch ì
giống lợn ỉ 81 ĐBỉ 81.
Giông lợn Bớc Sai ì giống
lợn ỉ 81 BSỉ 81.
Hai giống ĐBỉ 81 và
BSir 81 lng thẳng , bụng
gọn , thịt nạc nhiều.
2. Cải tạo giống địa ph-
ơng : Dùng con cái tốt nhất
của giống địa phơng lai với
với con đực tốt nhất của
giống nhập ngoại .
Giống trâu Mura ì trâu nội
đợc giống trâu mới lấy

10 đến 500 con / năm.
Phát hiện sớm giới tính của
phôi chủ chủ động điều
chỉnh đực cái theo mục
đích sản xuất .
4. Củng cố .
Trình báy các phơng pháp chủ yếu chọn giông cây rồng và vật nuôi ?
Nhận xét giờ học
5. Hớng dẫn học ở nhà .
IV. Rút kinh nghiệm
tiết 41 Thực hành :
tập dợt thao tác giao phấn
Ngày soạn : Ngày giảng :
I.Mục tiêu .
HS nắm đợc các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn .
Củng cố lí thuyết về lai giống .
II. Chuẩn bị .
GV : Tranh hình 38 SGK tr 112 , tranh phóng to : Cấu tạo 1 hoa lúa .
Hai giống lúa , ngô có cùng thời gian sinh trởng nng khác nhau về chiều cao
cây , màu sắc , kích thớc hạt .
Kéo , kẹp nhỏ, bao cách li , cọc cắm , nhãn ghi công thức lai , chậu trồng cây
,bông .
Hoa bầu bí
Băng , đĩa hình về các thao tác thụ phấn .
III. tiến trình lên lớp .
1. ổn định tổ chức .
2. Kiểm tra bài cũ .
GV: Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh .
14
Tiến hành :

+ Cắt vỏ trấu khử
nhị .
+ Rắc nhẹ phấn lên
nhuỵ.
+ Bao nilông bảo vệ .
Đại diện các nhóm trình
bày ý kiến các nhóm
theo dõi , nhận xét bổ sung
.
Các nhóm theo dõi phần
nhận xét đánh giá bổ sung
của GV tự sửa chữa .
HS thực hiện theo yêu
cầu của GV .
* Kết luận : Giao phấn gồm
các bớc .
Bớc 1 : Chọn cây mẹ :
Chỉ giữ lại một số bông và
hoa phải cha vỡ không bị dị
hình , không quá non hay
già , các hoa khác cắt bỏ .
Bớc 2 : Khử đực ở cây mẹ .
+ Cắt chéo vỏ trấu ở phía
bụng lộ rõ nhị .
+ Dùng kẹp gắp 6 nị ( Cả
bao phấn ) ra ngoài .
+ Bao bông lúa lại ghi rõ
15
GV : yêu cầu Nhiều HS
trình bày đầy đủ 3 bớc

Khen các nhóm thực hành tốt .
Nhắc nhở nhóm làm cha tốt .
5. Hớng dẫn học ở nhà .
HS nghiên nội dung bài 39 .
Su tầm tranh , ảnh về giống bò , lợn , gà , vịt ....
Chuẩn bị gián tranh theo chủ đề .
IV. Rút kinh nghiệm .
tiết 42 Thực hành :
tìm hiểu thành tựu chọn
giống vật nuôi và cây trồng
16
Ngày soạn : Ngày giảng :
I. Mục tiêu .
HS phải biết cách su tầm t liệu , biết cách trng bày t liệu theo các chủ đề .
HS biết phân tích , so sánh và báo cáo những điều rút ra từ t liệu .
II. Chuẩn bị .
GV : T liệu SGK tr114 .
Giấy khổ to , bút dạ .
Kẻ bảng 39 tr115 SGK
HS Su tầm trớc ở nhà các t liệu của bài học .
III. Tiến trình giờ lên lớp .
1. ổn định tổ chức .
2. Kiểm tra bài cũ .
Gv Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3. Tiến hành .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Gv nêu yêu cầu :
+ Hãy sắp xếp trany ảnh theo chủ đề :
Thành tựu chọn giống vật nuôi cây trồng .

Cho nhiều sữa tỉ lệ bơ cao
17
2 Giống lợn
Lợn ỉ Móng Cái
Lợn Bớc sai
Lấy con giống
Lấy thịt
Phát dục sớm , đẻ nhiều con , nhiều
nạc , tăng trọng nhanh .
3 Giống gà
Gà Rôt ri
Gà Tam Hoàng
Lấy thịt và trứng Tăng trọng nhanh.
Đẻ nhiều trứng
4 Giống vịt
Vịt cỏ , vịt bầu ...
Vịt surpermeat
Lấy thịt và trứng
Dễ thích ghi .
Tăng trọng nhanh
Đẻ nhiều trứng
5 Giống cá
Rô phi đơn tính
Chép lai
Cá chim trắng
Lấy thịt
Dễ thích ghi
Tăng trọng nhanh
Bảng 40 . Tính trạng nổi bật của giống cây trồng
4. Củng cố .

I. Mục tiêu .
1. Kiến thức .
Phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống , nhận biết các loại môi tr-
ờng sống của sinh vật .
Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái : nhân tố vô sinh , hữu sinh , đặc biệt là
nhân tố con ngời .
HS trình bày đợc các khái niệm giới hạn sinh thái .
2. Kĩ năng .
Rèn kĩ năng :
Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức .
Kĩ năng hoạt động nhóm , vận dụng kiến thức giải thích thực tế .
Phát triển t duy lôgic , khái quát hoá .
3. Thái độ .
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng .
II. Chuẩn bị .
GV: Tranh hình 41.1 SGK
Một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên .
HS : Đọc trớc bài ở nhà
III. Tiến trình bài giảng .
1. ổn định tổ chức .
2. Kiểm tra bài cũ .
3. Bài mới

Vào chơng , vào bài : Sinh vật bao giờ cũng tồn tại ở một môi trờng nào đó ,
vậy giữa sinh vật và môi trờng có mối quan hệ nh thế nào các con cùng nghiên cứu ch-
ơng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
19
Hoạt động 1
GV : viết sơ đồ lên bảng

ăn , thú giữ vào mũi tên .
Đại diện HS lên bảng
hoàn thiện sơ đồ HS
khác nhận xét bổ sung .

Từ sơ đồ HS khái
quát thành khái niệm về
môi trờng sống HS khác
bổ sung .
HS dựa vào bảng 41.1 kể
tên các sinh vật và môi tr-
ờng sống khác .
Một vài HS phát biểu ý
kiến .
HS khái quát thành một số
loại môi trờng cơ bản
VD : Môi trờng đất , nớc ...
HS nghiên cứu thong tin
I. Môi trờng sống của
sinh vật .
* Môi trờng sống :
Là nơi sinh sống của
sinh vật , bao gồm tất cả
những gì bao quanh có tác
động trực tiếp hoặc gián
tiếp lên sự sống , phát
triển , sinh sản của sinh vật
.
Các loại môi trờng
+ Môi trờng nớc

có gì khác nhau?
+ Sự thay đổi nhiệt độ
trong một năm diễn ra nh
SGK tr 119
Trả lời nhanh khái niệm
này
HS quan sát sơ đồ về môi
trờng sống của thỏ ở mục 1
Trao đổi nhóm thống nhất
ý kiến điền vào bảng 41.1
Đại diện nhóm trình bày ,
nhóm khác bổ sung.
HS dựa vào bảng 41.2 vừa
hoàn thành và khái quát
kiến thức
HS dựa vào hiểu biết của
mình phân tích tác động
tích cực
HS thảo luận nhóm
Bằng kến thức thực tế của
bản thân nêu đợc :
+ ánh sáng trong ngày
tăng dần vào buổi tra rồi lại
giảm
+ Mùa hè ngày dài hơn
mùa đông
Mùa hè nhiệt độ cao,
mùa đông nhiệt độ xuống
thấp
Đại diện trình bày

+ Nhiệt độ nào cá rô phi
sinh trởng và phát triển
thuận lợi nhất ?
+ Tại sao nhiệt độ lớn hơn
42
o
C và nhỏ hơn 5
o
C thì cá
rô phi sẽ chết ?
GV đa thêm VD :
+ Cây mắm biển sống và
phát triển trong giới hạn độ
mặn là từ 0,36% 5%
NaCl .
+ Cây thông đuôi ngựa
không sống đợc nơi nồng
độ muối > 0,4%
GV hỏi : Từ các vd trên em
có nhận xét gì về khả năng
chịu đựng của sinh vật với
nhân tố sinh thái .
Từ đó đa ra khái niệm .
GV đa câu hỏi nâng cao
+ Các sinh vật có giới hạn
sinh thái rộng đối với tất
cả các nhân tố sinh thái thì
khả năng phân bố của
chúng nh thế nào ?
* Liên hệ

HS nêu đợc : Gieo trồng
đúng thời vụ , tạo điều kiện
sống tốt cho vật nuôi và
cây trồng .
Nhận xét : Các nhân tố
sinh thái tác động lên sinh
vật thay đổi theo từng môi
trờng và thời gian .
III. Giới hạn sinh thái .
* Khí niệm :
Giới hạn sinh thái là giới
hạn chịu đựng của cơ thể
sinh vật đối với nhân tố
sinh thái nhất định .
22
nhân tố sinh thái và giới
hạn sinh thái có ý nghĩa
nh thế nào đối với sản xuất
nông nghiệp ?
4. Củng cố .
HS trả lời câu hỏi : Môi trờng là gì ?
Phân biệt nhân tố sinh thái .
Thế nào là giới hạn sinh thái ? Cho các VD
5. Hớng dẫn học ở nhà .
Học bài trả lời câu hỏi
Ôn lại kiến thức sinh thái thực vật lớp 6 .
Kẻ bảng 42.1 SGK tr. 123 vào ở
IV. Rút kinh nghiệm .
tiết 44 ảnh hởng của ánh sáng
lên đời sống sinh vật

GV nêu vấn đề : ánh
sáng ảnh hởng đến hình
thái sinh lí của cây nh thế
nào ?
GV cho HS quan sát cây
lá lốt , vạn niên thanh , cây
lúa ...
GV chiếu kết quả của một
nhóm , cả lớp quan sát .
GV đa bảng chuẩn kiến
thức
GV yêu cầu HS trả lời vấn
đề GV nêu ở trên .
GV nêu câu hỏi :
+ Giải thích cách xếp lá
cây trên thâ của cây lúa và
cây lá lốt ?
+ Sự khác nhau giữa cách
xếp lá cây nói lên điều gì ?
Ngời ta phân biệt cây a
bóng và cây a sáng dựa
vào tiêu chuẩn nào ?
HS nghên cứu SGK tr 122.
Thảo luận nhóm hoàn
thành bảng .42.1 SGK tr
123.

Một vài nhóm ghi vào
bản trong GV đã chuẩn bị
sẵn .

24
* Liên hệ :
Em hãy kể tên cây a bóng
và a sáng mà em biết .
Trong nông nghiệp ngời
nông dân đã ứng dụng điều
này vào sản xuất nh thế
nào ? Và có ý nghĩa gì ?
Hoạt động 2
GV nêu yêu cầu :
+ NGhiên cứu thí nghiệm
SGK tr 123.
+ Trả lời câu hỏi : ánh
sáng có ảnh hởnh tới động
vật nh thế nào ?
GV đánh giá hoạt động
của học sinh .
GV tiếp tục nêu câu hỏi :
+ Kể tên những động vật
thờng kiếm ăn lúc chập
choạng tối , ban đêm , buổi
sáng sớm , ban ngày ?
+ Tập tính kiếm ăn và nơi
ở cảu động vật liên quan
với nhau nh thế nào ?
GV thông báo thêm :
+ Gà thờng đẻ trứng ban
ngày .
+ Vịt đẻ trứng ban đêm .
+ Mùa xuân nếu có nhiều

ngày đêm .
Nhóm cây a bóng :
Gồm những cây sống nơi
ánh sáng yếu ., dới tán cây
khác .
II. ảnh hởng của ánh
sáng lên đời sống của
động vật .
* Kết luận :
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status