Trờng tiểu học quảng lộc
đề thi hsg lớp 5.năm học 2008 -2009
MÔN : Tiếng Việt ( Thời gian 90 phút)
Câu 1: (4 ) Cho các từ sau:
Vạm vỡ, trung thực, đôn hậu, tầm thớc, mảnh mai, béo thấp, trung thành, gầy, phản bội,
khỏe, cao, yếu, hiền, cứng rắn, giả dối.
a) Dựa vào nghĩa, xếp các từ trên vào 2 nhóm và đặt tên cho từng nhóm.
b) Tìm các cặp từ trái nghĩa cho mỗi nhóm.
Câu 2: (4 )Dựa vào thành phần cấu tạo để phân loại các câu dới đây:
a) Trên trời, mây trắng nh bông.
b) Trên trời, có đám mây xanh.
a) Vì những điều mong ớc của nó đã thực hiện đợc nên nó rất vui.
b) Vì những điều mà nó đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học giỏi.
Câu 3: (4 )Chỉ ra chỗ sai ở mỗi câu dới đây và chữa lại cho đúng ngữ pháp tiếng việt
bằng cách thay đổi vị trí từ ngữ hoặc thêm hay bớt một, hai từ.
c) Rất nhiều cố gắng, nhất là trong học kỳ II, bạn An đã tiến bộ vợt bậc.
d) Tàu của hải quân ta trên bến đảo Sinh Tồn giữa mịt mù sóng gió.
Câu 4: (4 )
Tôi muốn ngày nào lớp cũng đông vui
Đầu tháng ba còn đi qua năm học
Mỗi khoảng trống trên bàn co em vắng mặt
Là bao nhiêu khoảng trống ở trong lòng tôi...
( Tháng ba đến lớp Thanh ứng)
Theo em, hình ảnh nào góp phần nhiều nhất làm nên cái hay của khổ thơ trên, vì sao?
Câu 5: (9 )Hãy viết một bài văn ngắn ( khoảng 25 dòng) về ngời thân yêu nhất của em.
Trờng tiểu học quảng lộc
Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 5
MÔN : Tiếng Việt
Năm học 2008 - 2009
Câu 1(4đ)
a) Nhóm 1: Từ chỉ hình dáng, thể chất con ngời: vạm vỡ, tầm thớc, mảnh mai, béo, thấp,
- Ngời thân yêu nhất có những điểm gì nổi bật về hình dáng, tính tình mà em rất yêu
thích.
- Tình cảm sâu sắc của em đối với ngời thân yêu nhất đợc thể hiện qua những hành động,
cử chỉ, lời nói,...
- Diễn đạt rõ ý, dùng từ đúng, viết câu không sai ngữ pháp và chính tả, trình bày sạch sẽ.
Trờng tiểu học quảng lộc
đề thi hsg lớp 5. năm học 2008 -2009
MÔN : Toán ( Thời gian 90 phút)
Câu 1(2đ) : Một cửa hàng bán vải, ngày đầu bán đợc
5
2
số vải, ngày sau bán đợc
3
2
số
vải còn lại và 25 m nữa thì vừa hết. Hỏi cửa hàng đã bán tất cả bao nhiêu mét vải.
Câu 2(2đ) : Cho một số tự nhiên có 2 chữ số. Nếu viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó
thì ta đợc một số gấp 11 lần số đã cho. Tìm số tự nhiên đã cho.
Câu 3(2đ) : Cho dãy số: 4, 7, 10, 13,..., 100, 103. Hỏi dãy số trên có tất cả bao nhiêu số?
Câu 4(2đ) : Tìm số tự nhiên x sao cho :
7
4
<
10
x
<
7
5
Câu 5(2đ): Cho biểu thức A = 15,6 : ( x 5,4 ) + 85.
Tìm giá trị của x để A là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số.
cạnh đáy CD, chiều cao AH bằng
5
2
tổng độ dài hai đáy. Trên cạnh đáy AB lấy điểm M
sao cho MA = MB, trên cạnh đáy CD lấy điểm N sao cho NC = ND. Tính diện tích các
hình thang AMND và MBCN.
Trờng tiểu học quảng lộc
Hớng dẫn chấm đề thi hsg lớp 5
MÔN : Toán
Năm học 2008 2009
Câu 1 (2đ)
Phân số chỉ số vải còn lại sau ngày đầu là:
1 -
5
2
=
5
3
( số vải )
Phân số chỉ
3
2
số vải còn lại là:
5
3
: 3
ì
2 =
5
ab
ì
( 11 1) = 200
ab
ì
10 = 200
ab = 20
Vậy số phải tìm là số 20
(Còn có cách giải khác)
Câu 3: (2đ)
Ta thấy dãy số đã cho là dãy số cách đều, khoảng cách giữa 2 số liền kề nhau là 3 đơn vị:
Vậy số các số của dãy số trên là:
(103 4 ) : 3 + 1 = 34 ( số)
Đáp số : 34 số
Bài 4. (2đ)
7
4
<
10
x
<
7
5
Quy đồng mẫu số của 3 phân số ta đợc:
70
40
<
70
Bài 7(2đ)
Ta có số chia hết cho cả 2 và 5 là số có tận cùng là chữ số 0. Từ đó, để các số lập ra đều
chia 2 d 1 và chia 5 cũng d 1 thì các số đó phải có tận cùng là chữ số 1 (Chữ số hàng đơn
vị là 1). Vậy các số cần lập là :
2351, 2531, 3521, 3251, 5321, 5231
Bài 8(2đ)
Theo tỉ lệ ta có khoảng cách thực tế giữa 2 thị xã A và B là :
40
ì
50000 = 2000000 (cm)
= 20 (km)
Đáp số: 20 km
Bài 9 (2đ)
(x +
3
4
)
ì
4
7
= 5 -
6
7
x +
3
4
= (5 -
6
7
Bài 11(5đ)
Vì MA = MB ; ND = NC nên MA + ND = MB + NC.
Nh vậy hình thang AMND và hình thang MBCN có tổng hai đáy bằng nhau và có chung
chiều cao AH. Suy ra hai hình có diện tích bằng nhau và bằng nửa diện tích hình thang
ABCD.
Độ dài cạnh đáy CD là
20 : 4 x 7 = 35 (cm)
Chiều cao hình thang là:
(35 + 20) : 5 x 2 = 22 (cm)
Diện tích hình thang là:
(35 + 20) x 22 : 2 = 605 (cm
2
)
Vậy diện tích mỗi hình thang AMND và MBCN là:
605 : 2 = 302,5 (cm
2
)
Đáp số: 302,5 cm
2Trờng tiểu học quảng lộc
đề thi hsg lớp 3.năm học 2008 -2009
MÔN : Toán ( Thời gian 90 phút)
Bài 1 (2 đ): Viết thêm 3 số nữa vào mỗi dãy số sau: