Phòng giáo dục quảng xơng cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trờng tiểu học Quảng Đức Độc lập Tự do Hạnh phúc
Đề thi học sinh giỏi lớp 3 Môn Toán
Câu 1: Tìm x
a) (X + 2340) x 2 = 86954
b) (8976 X) : 2 = 12456
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng
Chị 22 tuổi, em 11 tuổi. Số tuổi em bằng
A.
4
1
Tuổi C.
2
1
Tuổi chị
B.
3
1
Tuổi D.
5
1
Tuổi chị
Câu 3: Tìm số 2 số, biết hiệu hai số là 214 và số bé gấp 3 lần hiệu 2 số đó.
Câu 4: Có 36 con gà nhốt trong 7 cái chuồng. Có thể nói rằng có ít nhất 1 cái
chuồng có ít nhất 6 con gà không?
Câu 5: Một hình chữ nhật có chu vi 88 m. Nếu tăng chiều rộng thêm 4 m thì
diện tích tăng thêm là 140 m
2
. Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó.
1
Chiều dài hình chữ nhật: 140 : 4 = 35 (m)
2
Chiều rộng hình chữ nhật: 44 35 = 9 (m)
Đáp số: 35 (m), 9 (m)
Phòng giáo dục quảng xơng cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Trờng tiểu học Quảng Đức Độc lập Tự do Hạnh phúc
Đề thi học sinh giỏi lớp 3 môn Tiếng việt
Câu 1: Tìm từ cùng nghĩa với các từ sau:
Chăm chỉ, hiền lành, nghe lời
Câu 2: Tìm từ chỉ sự vật trong đoạn văn sau:
Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu cảnh trời mây, rừng núi. Hồ xanh thẳm khi
quang mây tạnh. Hồ nh khoác lên tấm áo choàng đỏ tía lúc trời chiều ngả bóng. Hồ
long lanh ánh nắng chói chang của những buổi tra hè.
Câu 3: Điền vào chổ trống trong các dòng sau để thành câu hoàn chỉnh.
a. Những khóm hồng............
b. Ngôi nhà của em...........
c............Tặng em chiếc cặp sách màu đen rất đẹp
d. Cảnh vật xunh quanh tôi.........
câu 4 : Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?
a) Một bác nông dân .
b) Một bông hoa trong vờn .
c) Một buổi sáng mùa đông .
Câu 5: Điền vào chổ trống
Chúc hay trúc: Cây sáo............; ............mừng
Kính............; cây................xinh
Sao hay xao: Ngôi...........; lao...................; hơu.......................
.............động; ..............xuyến;................vậy.
Câu 6: Em hãy viết một bức th ngắn cho bạn để trao đổi về vấn đề học tập của
em.
3
Bài 1: Cho 4 chữ số 0,2,4,6
a) Hãy viết tất cả các số thập phân lớn hơn 400 sao cho mỗi chữ số đã cho xuất
hiện trong cách viết đúng một lần.
b) Hãy viết tất cả các số thập phân lớn hơn 24 và nhỏ hơn 400 sao cho mỗi chữ
số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng 1 lần.
Bài 2: Hãy xác định chữ số a, b để khi thay vào số
ba496
ta đợc số chia hết cho
a) 2; 5 và 9
b) 2 và 9
Bài 3: a) Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lý
A =
30
1
+
42
1
+
56
1
+ .........+
156
1
+
182
1
b. Tính biểu thức sau bằng các cách khác nhau:
15
12