Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương IHình học 10 - Pdf 57

Ôn tập hình học 10-Chương I

Biên soạn: Cao Thanh Phúc

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP CHƯƠNG I- HÌNH HỌC 10
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai ?
A Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá song song hoặc trùng nhau.
B Nếu hai vectơ cùng hướng thì chúng cùng phương.
C Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
D Nếu hai vectơ cùng phương thì ngược hướng.
Câu 2. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi:
A Chúng cùng độ dài.

B Chúng cùng phương.

C Chúng cùng hướng và cùng độ dài.

D Chúng cùng hướng.

Câu 3. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng P Q. Khẳng định nào sau đây sai ?
# » # » #»
# » # » #»
A P I + QI = 0 .
B IP + IQ = 0 .
# » # »
# »
# » # » #»
C P I + IQ = 0 .
D Với mọi điểm M ta có M P + M Q = 2M I.
Câu 4. Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai ?

Câu 7. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, BC = 2a. Khi đó độ dài của vectơ AB + AD là


A a 5.
B a.
C 3a.
D a 3.
Câu 8. Cho tam giác ABC. Tìm khẳng định đúng:
# » # » # »
# » # » # » #»
A AB − AC = BC.
B AB + BC + CA = 0 .

# » # » # »
C AB − BC = CA.

# » # » # »
D AB + AC = BC.

Câu 9. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
# » # »
# » # »
# » # »
A CA = CB.
B AB, AC cùng phương. C AB, CB ngược hướng.

# » # »
D |AB = CB|.

Câu 10. Cho tam giác ABC đều. Mệnh đề nào sau đây sai ?

2 #»
1 #»
1 #»
2 #»
# » 1
# » 2
# » 2
# » 1
A BG = #»
a − b.
B BG = #»
a − b.
C BG = #»
a + b.
D BG = #»
a + b.
3
3
3
3
3
3
3
3
Câu 14. Cho tam giác ABC có trọng tâm G và M là trung điểm của BC. Khi đó phát biểu đúng là ?
# »
# » 2# »
# » 3# »
# »
# » 1# »

# » 3 Ä # » # »ä
# » 2 Ä # » # »ä
A AG =
AB + AC .
B AG =
AB + AC .
C AG =
AB + AC .
D AG =
AB + AC .
2
3
2
3
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A (−1; 3), B (−2; 0). Hãy chọn khẳng định đúng.
# »
# »
# »
# »
A AB = (−1; −3).
B AB = (−3; −3).
C AB = (−3; 3).
D AB = (1; 3).

[email protected]

Trang 1


Ôn tập hình học 10-Chương I

B h = −2; k = −1.
C h = 2; k = 1.
D h = 3; k = −2.
Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (8; 1), B (−4; 5), C (−4; 7). Tìm tọa độ điểm D để
ABCD là hình bình hành.
A D (0; 13).
B D (−16; 11).
C D (8; −1).
D D (8; 3).
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho G (1; 2); A ∈ Ox; B ∈ Oy. Tìm tọa độ điểm A, B sao cho G là trọng tâm tam
giác OAB.
A A (0; 3); B (6; 0).
B A (3; 0); B (0; 6).
C A (−2; 0); B (0; −1).
D A (2; 0); B (0; 1).
Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho A (3; −2); C (6; 1) và điểm B có tung độ gấp năm lần hoành độ. Biết hai vectơ
# »
# »
AB và AC cùng phương, tọa độ điểm
Å B là:
Å
Å
ã
ã
ã
1 5
5 25
5 25
A (3; 15).
B

D .
3
3


Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của m để hai vectơ a = (4; −m) và b = (2m + 6; 1) cùng phương.
A m = 1 hoặc m = −1.

B m = −2 hoặc m = −1.

C m = 2 hoặc m = −1.

D m = −2 hoặc m = 1.

Câu 28. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A (1; 3), B (−2; 2) và C (0; 5). Gọi M là điểm thỏa mãn
# »
# »
# » #»
5M A − 2M B + 3M C = 0 .
Khi đóÅtọa độ điểm
ã M là:
3 13
.
A − ;
2 2

B

ã
Å

Câu 30. Cho hình bình hành ABCD có A (−1; 3), C (4; −3), D (1; −1). Tọa độ điểm M trên Oy sao cho A, B, M
thẳng hàng là:
Å
ã
Å
ã
7
7
A (0; 1).
.
B 0;
C (0; 4).
D 0; − .
3
3

[email protected]

Trang 2




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status