Từ vựng-ngữ pháp 10 CTC+B.tập - Pdf 57

Từ vựng-Ngữ pháp Tiếng Anh 10-CTC Giáp Thanh Tùng
Unit 1 : A day in in the life of.....
A. Vocabulary:
I. Reading
Words Phonetic transcription Meaning
- alarm
['l:m] (N)
Chuông báo thức
- several
['sevrl] (ADJJ
Vài, dăm ba
- buffalo
['bflou] (N)
Con trâu
- plough
[plau] (V)
Cày
- harrow
['hổrou] (N)
Cái bừa
- plot of land
[plt] (N) [lổnd] (N)
Mảnh đất nhỏ
- take a rest
[rest] (N)
Nghỉ ngơi
- break
[breik] (N)
Sự nghỉ ngơi
- fellow
['felou] (N)

Công việc
II. Speaking
Words Phonetic transcription Meaning
- tenth-grade
[ten-greid] (N)
Lớp 10
- timetable
['taimtbl] (N)
Thời khoá biểu
- partner
['p:tn] (N)
Cộng sự, đối tác
- Civic Education
['sivik,edju:'kein] (N)
Môn Giáo dục công dân
- Information technology
[,inf'mein tek'nldi] (N)
Môn tin học
- Physics
['fiziks] (N)
Môn Vật lý
- Literature
['litrt] (N)
Môn Văn học
- Biology
[bai'ldi] (N)
Môn sinh học
- Chemistry
['kemistri] (N)
Môn Hoá học

Thứ tự
- distric
['distrikt] (N)
Quận/Huyện
- ride
[raid] (V)
Đi
- passenger
['pổsind] (N)
Hành khách
- immediately
[i'mi:djtli] (ADV)
Ngay lập tức
- occupation
[,kj'pein] (N)
Nghề nghiệp
- pedal
['pedl] (N), (V)
Đạp/bàn đạp
- purchase
['p:ts] (N)
Vật/hàng hoá mua đợc
- fellow
['felou] (N)
Bạn
- food stall
[fu:d st:l] (N)
Quầy thực phẩm
- drop
[drp] (V)

[dip] (V)
Lao xuống
- realise/realize
['rilaiz] (N)
Nhận ra
- scream in panic
[skri:m] ['pổnik]
La hét trong hốt hoảng
- gain height
[gein] [hait]
Tăng độ cao
- announce
['nauns] (V)
Thông báo
- overjoyed
[,ouv'did] (ADJ)
Vui mừng khôn xiết
- relieved
[ri'li:v] (ADJ)
Yên tâm,bớt căng thẳng
- land
[lổnd] (V)
Hạ cánh
- discotheque
['disktek] (N)
Vũ trờng
- to be crowded with Đông đúc
2
Từ vựng-Ngữ pháp Tiếng Anh 10-CTC Giáp Thanh Tùng
- block

Sự quan tâm,sự thích thú
- heat
[hi:t] (N)
Sức nóng
- beat
[bi:t] (N)
Cú đánh
- meat
[mi:t] (N)
Thịt
- repeat
[ri'pi:t] (V)
Nhắc lại,lặp lại
- read
[ri:d] (V)
Đọc
- eat
[i:t] (V)
ăn
- bean
[bi:n] (N)
Hạt (đậu)
- pea
[pi:] (N)
Cây đậu Hà Lan
- fish
[fi] (N)

- worry
['wri] (N)

Theo lệ thờng
- normally
['n:mli] (ADV)
Thông thờng, nh thờng lệ
- occasionally
['keinli] (ADV)
Thỉnh thoảng, đôi khi
- put up
[put] [p]
Dựng (nhà, lều)
- camp-fire
['kổmp,fai] (N)
Lửa trại
- put out
[put] [aut]
Đuổi ra ngoài,dập tắt (lửa)
- creep
[kri:p] (V)
Bò, trờn
- sleeping-bag
['sli:pi'bổg] (N)
Túi ngủ (khi đi cắm trại)
- leap out of
[li:p] (V)
Nhảy ra khỏi
- flow
[flou] (V)
Chảy
3
Từ vựng-Ngữ pháp Tiếng Anh 10-CTC Giáp Thanh Tùng

1 Cách thành lập :
- Câu khẳng định
- Câu phủ định
- Câu hỏi
Ordinary verb
S + V2/ed;
S + did + not + V;
Did + S + V?;
To Be
S + was/were
S + was/were + not
Was/Were + S?
2.Cách dùng chính:
Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian đợc xác
định rõ. Các trạng từ thờng đi kèm: yesterday, ago, last week/ month/ year, in the past, in 1990,
Ex: Uncle Ho passed away in 1969.
Lu ý: Xem lại động từ bất qui tắc!
4
Từ vựng-Ngữ pháp Tiếng Anh 10-CTC Giáp Thanh Tùng
C. exercises:
Exercise 1: Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other
words.
1. A. field
2. A. dinner
3. A. ready
4. A. kitchen
5. A. arrive
B. heat
B. drink
B. meat

23. They . (walk) to the corner two days ago.
24. Professor T. . (teach) another class last year.
25. We . .(spend) two weeks in Japan in 2000.
26. He .. ..(meet) his friends some days ago.
27. We . .(speak) to our friends last week.
Exercise 3: Hãy thêm DOES hoặc DOESN T vào các câu hỏi sau và trả lời:
28 . the students study hard every day?
.
29 ..Mr. Brown go to his office every day?
..
30 ..you want cream and sugar in your coffee?
... .
31 . .the children go to bed very early?

32 . that girl come from South Africa?
. ..
33 you know that Italian student?
..
34 Miss Lan prefer coffee to tea?
.. ..
35 your English lessons seem very difficult?
.. ..
Exercise 4: Sắp xếp những từ bị xáo trộn sau thành câu hoàn chỉnh:
36. does / what time / get up / she
. .. ?
At seven oclock.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status